Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ HK I

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lợi ích của việc chế biến thực phẩm là gì?

a)

Giúp món ăn đẹp mắt và ngon hơn

b)

Giúp cơ thể dễ dàng hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Giúp đảm bảo an toàn

d)

Cả 3 ý trên

2.

Làm chín TP trong môi trường nhiều nước, trong thời gian đủ để TP chín mềm...

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

3.

làm chín TP trong môi trường nước, có kết hợp nguyên liệu ĐV và TV hoặc nấu riêng từng loại, thêm gia vị vừa ăn

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

4.

làm chín TP trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

5.

làm chín TP trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

6.

Điểm khác nhau giữa 2 PP luộc và nấu là gì?

a)

Gia vị

b)

Thời gian

c)

Hương vị

7.

là làm chín TP bằng sức nóng của hơi nước, lửa cần to để đủ hơi nước bốc lên làm chín được TP

a)

Chiên

b)

Hấp

c)

Luộc

d)

Nướng

8.

Với thực phẩm ở dạng lỏng, làm chín thực phẩm đó bằng hơi nước thì được gọi là phương pháp gì?

a)

Hấp

b)

Đồ

c)

Chưng

d)

Trưng

9.

PP làm chín TP bằng sức nóng trực tiếp của lửa, nướng 2 bên mặt của TP cho đến khi vàng đều là

a)

Hấp

b)

Nấu

c)

Xào

d)

Nướng

10.

Nướng thực phẩm bằng các hình thức nào?

a)

Bằng than

b)

Bằng rơm, củi

c)

Bằng lò

d)

Cả 3 ý trên

11.

PP làm chín TP trong một lượng chất béo rất nhiều, đun với lửa vừa, trong khoảng thời gian đủ làm chín TP là

a)

Chiên/ rán

b)

Xào

c)

Rang

12.

PP làm chín TP với một lượng chất béo vừa phải, có kết hợp nguyên liệu ĐV và TV hoặc nấu riêng từng loại, đun lửa to, thời gian ngắn là

a)

Chiên/ rán

b)

Xào

c)

Rang

13.

PP mà đảo đều TP trong chảo với một lượng rất ít chất béo hoặc không có chất béo, lửa vừa đủ để thực phẩm chín từ ngoài vào trong là?

a)

Chiên/ rán

b)

Xào

c)

Rang

14.

Các PP sử dụng lượng chất béo từ nhiều đến ít là?

a)

Xào -> Rán -> Rang

b)

Rang -> Xào -> Rán

c)

Rán -> Xào -> Rang

d)

Rán -> Rang -> Xào

15.

PP sử dụng "lửa to" khi chế biến là?

a)

Hấp

b)

Xào, hấp

c)

Rang, nấu

d)

Xào

16.

Món ăn có màu vàng nâu đặc trưng là của PP chế biến nào?

a)

Kho, luộc, hấp

b)

Kho, nướng, chiên

c)

Kho, chiên, nấu

d)

Kho, hấp, xào

17.

Món ăn nào được chế biến bằng PP nấu?

a)

Bò nướng kiệu

b)

Cánh gà chiên nước mắm

c)

Đậu que xào thịt

d)

Canh chua cá lóc

18.

Làm cho TP giảm bớt mùi vị chính và ngấm các gia vị khác, tạo nên món ăn ngon miệng là PP gì?

a)

Xào

b)

Trộn hỗn hợp

c)

Trộn dầu giấm

d)

Nấu

19.

Trộn các Tp đã được sơ chế/ làm chín bằng các PP khác, kết hợp với gia vị tạo ra món ăn có dinh dưỡng cao là PP gì?

a)

Xào

b)

Trộn hỗn hợp

c)

Trộn dầu giấm

d)

Nấu

20.

Câu 1: Mỗi ngày em nên ăn bao nhiêu bữa ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Câu 2: Khoảng cách hợp lý giữa các bữa ăn là:

a)

2-3

b)

3-4

c)

4-5

d)

5-6

22.

Câu 4: Muốn đảm bảo sức khỏe và kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần phải

a)

A. Ăn thật no

b)

B. Ăn nhiều bữa

c)

C. Ăn đúng bữa, đúng giờ, đủ chất dinh dưỡng

d)

D. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm

23.

Nhóm thức ăn: trứng, sữa, thịt, cá, đậu nành chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất béo (lipit)

b)

Chất đạm (protein)

c)

Tinh bột

d)

Vitamin

24.

Nhóm thức ăn rau củ quả chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất béo (lipit)

c)

Tinh bột

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

25.

Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể

b)

Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

c)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

d)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

26.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, khoai, sắn, gạo, lúa mì ... chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất đường bột

c)

Chất béo (lipit)

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

27.

Thực phẩm nào dưới đây là đạm thực vật?

a)
b)
c)
d)
28.

Thực phẩm nào dưới đây là đạm động vật?

a)
b)
c)
d)
29.

Thực phẩm nào dưới đây là chất béo thực vật?

a)
b)
c)
d)
30.

Thực phẩm nào dưới đây cung cấp tinh bột?

a)
b)
c)
d)
31.

Nhiệt độ nào là an toàn trong nấu nướng ?

a)

80 độ C đến 100 độ C

b)

100 độ C đến 115 độ C

c)

100 độ C đến 180 độ C

d)

50 độ C đến 60 độ C

32.

Có thể sử dụng ví dụ nào sau đây minh họa cho sự nhiễm trùng thực phẩm?

a)

Khoai tây mọc mầm.

b)

Cá nóc có độc.

c)

Rau bị hư thối.

d)

Bánh phở ướp phooc-mon.

33.

Vitamin nào sau đây giúp ngừa bệnh quáng gà?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

34.

Câu 2. Mặc đẹp là mặc quần áo như thế nào, ý nào đúng nhất dưới đây?

a)

A. Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi

b)

B. Thật mốt

c)

C. Mặc tùy thích

d)

A. Đắc tiền

35.

Câu 3. Vải sợi thiên nhiên có tính chất :

a)

A. Ít thấm mồ hôi, ít bị nhàu.

b)

B. Giặt mau khô, hút ẩm thấp.

c)

C. Hút ẩm cao, giặt lâu khô.

d)

D. Ít thấm mồ hôi, khi đốt tro vón cục.

36.

Câu 5. Chức năng của trang phục :

a)

A. Giúp con người chống nóng người.

b)

B. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con.

c)

C. Giúp con người chống lạnh.

d)

D. Làm tăng vẻ đẹp của con người

37.

Câu 6. Vải nào bị cứng lại trong nước?

a)

A. Vải sợi tổng hợp.

b)

B. Vải sợi thiên nhiên.

c)

C. Vải sợi tơ tằm.

d)

D. Vải sởi

38.

Câu 7. Vai trò của gia đình là :

a)

A. Nơi sinh ra, lớn lên, nơi ăn ngủ hằng ngày

b)

B. Nơi sinh ra, lớn lên, nơi ở hằng ngày.

c)

C. Nơi sinh ra, lớn lên, nuôi dưỡng, giáo dục và chuẩn bị nhiều mặt cho tương lai.

d)

D. Nơi sinh ra, lớn lên, nơi ở hằngngày và cung cấp cho chúng ta nhiều thức ăn ngon.

39.

Câu 8. Khi chọn vải phù hợp cho em từ sơ sinh đến mẫu giáo ta chọn vải:

a)

A. Vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc đẹp.

b)

B. Vải ít thấm mồ hôi, màu sắt đẹp.

c)

C. Vải thô cứng, màu tối.

d)

D. Màu vải sáng, ít thấm mồ hôi.

40.

Câu 9. Vải sợi pha có nguồn gốc:

a)

A. Từ các dạng sợi do con người tạo ra.

b)

B. Từ sợi cây đây.

c)

C. Từ sợi pha.

d)

D. Từ sợi tơ tằm