wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền của Nhà nước là

a)

đạo đức

b)

qui ước

c)

pháp luật

d)

quy định

2.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.                    

b)

Tính thuyết phục, nêu gương

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính quy phạm phổ biến

3.

“Nội dung: Văn bản cấp dưới không trái với

cấp trên, Hiến pháp” khẳng định này đề

 cập đến

a)

tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

tính khuôn mẫu, ràng buộc

c)

tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

tính quy phạm phổ biến

4.

“Quy định pháp luật áp dụng nhiều lần, đối với nhiều người, ở nhiều nơi, trong mọi

lĩnh vực”, là đặc trưng của pháp luật

a)

tính chính xác, một nghĩa trong diễn đạt văn bản

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

tính ràng buộc chặt chẽ

5.

Cảnh sát giao thông xử lí đúng luật việc A đi

xe máy ngược chiều và gây tai nạn là biểu hiện rõ

nhất đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

Tính chặt chẽ về hình thức

d)

Tính chặt chẽ về nội dung

6.

Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là

a)

thực hiện pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

7.

Các tổ chức cá nhân thực hiện quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

8.

Các tổ chức cá nhân hực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

9.

Các tổ chức cá nhân không làm những việc mà pháp luật cấm

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

10.

Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

11.

Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội. Trong trường hợp này, anh M đã

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

12.

Chị C đi nộp thuế cho nhà nước.  Vậy chị C đang

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

13.

Chị H không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường. Trong trường hợp này, chị H đã không

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

14.

Công An huyện X ra quyết định khởi tố bị can bắt tạm giam đối tượng Y. Vậy công an huyện X đang

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

15.

Vi phạm pháp luật không bao gồm dấu hiệu nào dưới đây ?

a)

Trái phong tục tập quán

b)

Lỗi

c)

Trái pháp luật

d)

Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

16.

Lỗi của vi phạm pháp luật là lỗi

a)

cố ý và vô ý

b)

cố ý

c)

vô ý

d)

nghiêm trọng

17.

Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định tại bộ luật hình sự là vi phạm

a)

hành chính

b)

hình sự

c)

dân sự

d)

kỷ luật

18.

Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng do cố ý hoặc đặc biệt nghiêm trọng?

a)

Đủ 12 - dưới 14

b)

Đủ 14 - dưới 16

c)

Đủ 16- dưới 18

d)

Đủ 14 - dưới 18

19.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra?

a)

Đủ 14

b)

Đủ 16

c)

Đủ 12

d)

Đủ 18

20.

Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm

a)

hành chính

b)

hình sự

c)

dân sự

d)

kỷ luật

21.

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

a)

các quy tắc quản lý nhà nước

b)

các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

c)

các quan hệ lao động

d)

Các quan hệ công vụ nhà nước

22.

Hành vi xâm phạm các quy tắc kỉ luật lao động ; công vụ nhà nước trong các cơ quan, trường học, doanh nghiệp là vi phạm

a)

hành chính

b)

hình sự

c)

dân sự

d)

kỷ luật

23.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra?

a)

Đủ 14

b)

Đủ 16

c)

Đủ 12

d)

Đủ 18

24.

Theo quy định của pháp luật, người bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do lỗi cố ý là người

a)

từ đủ 14 tuổi

b)

từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi

c)

từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

25.

Người tham gia giao thông bằng xe gắn máy mà không đội mũ bảo hiểm phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?

a)

Kỉ luật

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Hình sự

26.

Khi thuê nhà của ông A, ông B đã tự ý sữa chữa mà không hỏi ý kiến của ông A. Vậy ông B đã vi phạm

a)

kỉ luật

b)

dân sự

c)

hành chính

d)

hình sự

27.

Khi  nhà hàng không đáp ứng đủ thức ăn theo hợp đồng thuộc loại vi phạm nào dưới đây?

a)

hành chính

b)

hình sự

c)

dân sự

d)

kỉ luật

28.

Anh M làm việc công ty Sam sung Việt Nam, thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự ý nghỉ việc không có lí do. Trong trường hợp này, anh M đã vi phạm 

a)

kỉ luật

b)

dân sự

c)

hành chính

d)

hình sự

29.

Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được bầu cử, ứng cử, tự do lựa chọn nghề nghiệp. Điều này thể hiện

a)

công dân bình đẳng về quyền

b)

công dân bình đẳng về nghĩa vụ

c)

công dân bình đẳng về cơ hội

d)

công dân bình đẳng về trách nhiệm

30.

Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có phải nộp thuế, bảo vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện

a)

công dân bình đẳng về quyền

b)

công dân bình đẳng về nghĩa vụ

c)

công dân bình đẳng về cơ hội

d)

công dân bình đẳng về trách nhiệm

31.

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính, tôn

  giáo, giàu, nghèo, thành phần gia đình, địa vị xã hội, thể hiện ở

a)

công dân bình đẳng về quyền

b)

công dân bình đẳng về nghĩa vụ

c)

công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

d)

công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

32.

Công dân dù làm việc gì, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là

a)

công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

b)

công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

c)

công dân bình đẳng về kinh tế

d)

công dân bình đẳng về chính trị

33.

Công dân vi phạm với tính chất và mức độ như nhau đều bị xử lí như nhau là thể hiện công dân bình đẳng

a)

về quyền và nghĩa vụ

b)

về trách nhiệm pháp lí

c)

về thực hiện pháp luật

d)

về trách nhiệm trước tòa án

34.

Tòa án xét xử vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

a)

Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh

b)

Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh

c)

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

d)

Bình đẳng về quyền lao động

35.

Bạn An (19 tuổi) rủ Minh (15 tuổi) cùng thực hiện hành vi cướp dây chuyền của một  phụ nữ đang đi xe máy. Tòa án xét xử hai bạn với hai mức án khác nhau. Trường hợp này là

a)

bình đẳng về nghĩa vụ

b)

bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

c)

bất bình đẳng về nghĩa vụ

d)

bất bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

36.

Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào sau đây?

a)

Tài sản và sở hữu

b)

Nhân thân và tài sản

c)

Dân sự và xã hội

d)

Nhân thân và lao động

37.

Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng

a)

trong quan hệ nhân thân

b)

trong quan hệ tài sản

c)

trong quan hệ việc làm

d)

trong quan hệ gia đình

38.

Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền

a)

sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản

b)

chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản

c)

chiếm hữu, phân chia tài sản

d)

sử dụng, cho, mượn tài sản

39.

Trong thời kì hôn nhân, ông A và bà B có mua một căn nhà. Khi li hôn, ông A tự ý bán căn nhà đó mà không hỏi ý kiến vợ. Việc làm đó của ông A đã vi phạm quan hệ

a)

sở hữu

b)

nhân thân

c)

tài sản

d)

hôn nhân

40.

Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng trong lao động?

a)

Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

b)

Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

c)

Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động

d)

Bình đẳng trong các công việc của cơ quan

41.

Anh A là cán bộ có trình độ chuyên môn cao hơn anh B nên được sắp xếp vào làm công việc được nhận lương cao hơn anh B. Mặc dù vậy, giữa anh A và anh B vẫn bình đẳng với nhau. Vậy đó là thể hiện nội dung bình đẳng trong lao động nào dưới đây?

a)

Trong giao kết hợp đồng lao động

b)

Trong tìm kiếm việc làm

c)

Trong thực hiện quyền lao động

d)

Giữa lao động nam và nữ

42.

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là đề cập đến nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hợp đồng lao động

b)

Hợp đồng kinh doanh

c)

Hợp đồng kinh tế

d)

Hợp đồng làm việc

43.

Đâu không phải là nguyên tắc của giao kết hợp đồng lao động?

a)

Giao kết qua khâu trung gian

b)

Tự do, tự nguyện, bình đẳng

c)

Không trái thỏa ước lao động

d)

Giao kết trực tiếp

44.

Để giao kết hợp đồng lao động, người lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tự do, tự nguyện, bình đẳng

b)

Dân chủ, công bằng, tiến bộ

c)

Tích cực, chủ động, tự quyết

d)

Tự giác, trách nhiệm, tận tâm

45.

Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động chỉ có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi họ

a)

kết hôn

b)

nghỉ việc không có lí do

c)

nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

có thai

46.

Giám đốc công ty A đã chuyển chị B sang làm việc thuộc danh mục được pháp luật quy định “không được sử dụng lao động nữ” trong khi công ty vẫn có lao động nam để đảm nhiệm công việc này. Quyết định của giám đốc công ty đã xâm phạm tới

a)

quyền ưu tiên lao động nữ

b)

quyền lựa chọn việc làm của lao động nữ

c)

quyền bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

quyền bình đẳng giữa người lao động nam và lao động nữ

47.

Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật là nội dung thuộc quyền nào sau đây?

a)

Quyền bình đẳng trong kinh doanh

b)

Quyền bình đẳng trong lao động

c)

Quyền bình đẳng trong sản xuất

d)

Quyền bình đẳng trong mua bán

48.

Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường, khách hàng là nội dung thuộc quyền nào sau đây?

a)

Quyền bình đẳng trong kinh doanh

b)

Quyền bình đẳng trong lao động

c)

Quyền bình đẳng trong sản xuất

d)

Quyền bình đẳng trong mua bán

49.

Nội dung nào sau đây không phải là quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

b)

Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định pháp luật

c)

Quyền chủ động mở rộng quy mô và ngành nghề

d)

Quyền tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm

50.

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Bình đẳng về văn hóa, giáo dục

b)

Bình đẳng về chính trị

c)

Bình đẳng về kinh tế

d)

Bình đẳng về xã hội

51.

Nhà nước luôn quan tâm đầu tư phát triển kinh tế đối với tất cả các vùng, đặc biệt ở vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

chính trị

d)

xã hội

52.

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là

a)

các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ

b)

các dân tộc được nhà nước và pháp luật bảo vệ

c)

các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng

d)

các dân tộc đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển.

53.

Việc công dân thuộc tất cả các dân tộc sống trong lãnh thổ Việt Nam tham gia thảo luận góp ý kiến sửa đổi bổ sung Hiến pháp thể hiện

a)

các dân tộc ở Việt Nam đều được bình đẳng về kinh tế

b)

các dân tộc ở Việt Nam đều được bình đẳng về văn hóa, giáo dục

c)

các dân tộc ở Việt Nam đều được bình đẳng về chính trị

d)

các dân tộc ở Việt Nam đều được bình đẳng về tín ngưỡng.

54.

Bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở của đoàn kết giữa các dân tộc và đại đoàn kết toàn dân tộc. Điều này thể hiện nội dung nào sau đây của bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Nội dung

b)

Ý nghĩa

c)

Điều kiện

d)

Bài học

55.

Sau giờ học trên lớp, X (dân tộc Kinh) giảng bài cho Y (dân tộc Ê Đê). Hành vi của X thể hiện

a)

quyền bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.

b)

sự tương thân tương ái giữa các dân tộc.

c)

sự bất bình đẳng giữa các dân tộc.

d)

quyền tực do, dân chủ giữa các dân tộc.

56.

Ông X là người dân tộc thiểu số, ông Z là người Kinh. Đến ngày bầu cử đại biểu Quốc hội, cả hai ông đều đi bầu cử. Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Văn hóa

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Giáo dục

57.

Công dân được tham gia vào quản lí nhà nước và xã hội, tham gia bộ máy nhà nước, thảo luận góp ý các vấn đề chung của đất nước là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

chính trị

d)

xã hội

58.

Các dân tộc  có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, phong tục tập quán, văn hoá tốt đẹp, văn hoá các dân tộc  được bảo tồn và phát huy là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

chính trị

d)

phong tục

59.

Tại trường Dân tộc nội trú tỉnh A, Ban giám hiệu nhà trường khuyến khích học sinh hát những bài hát, điệu múa của dân tộc mình. Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng về

a)

chính trị

b)

văn hóa

c)

kinh tế

d)

giáo dục

60.

Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên. Việc làm của gia đình bà A thể hiện điều gì?

a)

Hoạt động tôn giáo

b)

Hoạt động tín ngưỡng

c)

Hoạt động công ích

d)

Hoạt động mê tín dị đoan

61.

A và B chơi thân với nhau nhưng mẹ của A kịch liệt ngăn cản A vì B có theo tôn giáo. Hành vi của mẹ A xâm phạm quyền bình đẳng giữa

a)

các giáo hội

b)

các tín ngưỡng

c)

các địa phương

d)

các tôn giáo

62.

Hình thức tín ngưỡng có tổ chức với những quan niệm giáo lí thể hiện sự tín ngưỡng và các hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái tín ngưỡng, đó là

a)

tôn giáo

b)

tín ngưỡng

c)

hoạt động tôn giáo

d)

cơ sở tôn giáo

63.

Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền tự do hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của

a)

giáo hội

b)

pháp luật

c)

đạo pháp

d)

hội thánh

64.

Chị N và anh M thưa chuyện với hai gia đình để được kết hôn với nhau, nhưng bố chị N là ông K không đồng ý và đã cản trở hai người vì chị N theo đạo Thiên Chúa, còn anh M lại theo đạo Phật. Hành vi của ông K biểu hiện của

a)

lạm dụng quyền hạn

b)

phân biệt, đối xử vì lí do tôn giáo

c)

không thiện chí với tôn giáo

d)

tôn trọng quyền tự do cá nhân

65.

Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?     

a)

Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội

b)

Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã

c)

Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội

d)

Bị nghi ngờ phạm tội

66.

Bắt giam giữ người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân?

a)

bất khả xâm phạm thân thể của công dân

b)

bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân

c)

bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân

d)

bắt người hợp pháp của công dân