wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI KÌ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa. Pha ban đầu   ϕ\phi   cho phép xác định

a)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu

b)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

c)

ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ       

d)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

2.

Dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian gọi là

a)

dao động tuần hoàn.        

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động điều hòa.

d)

dao động cơ.

3.

Một vật dao động điều hòa có phương trình:   x=ACos(ωt+ϕ).x=ACos\left(\omega t+\phi\right).  Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

v2ω4+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2  

b)

v2ω2+a2ω2=1\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=1  

c)

v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2  

d)

ω2v2+a2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2  

4.

Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì

a)

vận tốc có giá trị âm.       

b)

vận tốc có giá trị dương.

c)

li độ của vật nhỏ nhất.

d)

li độ của vật lớn nhất.

5.

Trong dao động điều hòa của chất điểm, gia tốc luôn

a)

ngược pha với vận tốc.

b)

ngược pha với li độ.

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với vận tốc.

d)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với li độ.

6.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

7.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Tần số dao động điều hòa của vật nặng là

a)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

8.

Gọi k là độ cứng lò xo; m là khối lượng quả cầu; A là biên độ dao động; ω\omega   là tần số góc. Biểu thức tính năng lượng con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

12mωA\frac{1}{2}m\omega A  

b)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2  

c)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2  

d)

12kA\frac{1}{2}kA  

9.

Một con lắc lò xo dao động với biên độ 828\sqrt[]{2}  cm. Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ 424\sqrt[]{2}  cm theo chiều dương với gia tốc có độ lớn 2\sqrt[]{2}  cm/ s2s^2  . Phương trình dao động của con lắc là

a)

x=82cos(t2+π3)(cm).x=8\sqrt[]{2}\cos\left(\frac{t}{2}+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right).  

b)

x=82cos(t2π3)(cm).x=8\sqrt[]{2}\cos\left(\frac{t}{2}-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right).  

c)

x=82cos(4tπ4)(cm).x=8\sqrt[]{2}\cos\left(4t-\frac{\pi}{4}\right)\left(cm\right).  

d)

x=82cos(4t+π4)(cm).x=8\sqrt[]{2}\cos\left(4t+\frac{\pi}{4}\right)\left(cm\right).  

10.

Để xác định hệ số phục hồi với hệ cơ dao động điều hòa, người ta đưa vật rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn x rồi do lực hồi phục F tác dụng lên vật. Phép đo cho biết với li độ x = 5 cm thì lực hồi phục tác dụng lên vật có độ lớn F = 3,2 N. Hệ số đàn hồi của hệ cơ này là

a)

64 N/m.

b)

100 N/m.

c)

200 N/m.

d)

32 N/m.

11.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

12.

Môt vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động: x1=A1cos(ωt+ϕ1)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\phi_1\right)  và x2=A2cos(ωt+ϕ2).x_2=A_2\cos\left(\omega t+\phi_2\right).  Biên độ của dao động tổng hợp là

a)

A=A12+A222A1A2cos(ϕ1ϕ2).A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\left(\phi_1-\phi_2\right)}.  

b)

A=A12+A22+2A1A2cos(ϕ1ϕ2).A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\phi_1-\phi_2\right)}.  

c)

A=A12+A22+2A1A2cos(ϕ1+ϕ22).A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\frac{\phi_1+\phi_2}{2}\right)}.  

d)

A=A12+A22+2A1A2cos(ϕ1+ϕ22).A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\frac{\phi_1+\phi_2}{2}\right)}.  

13.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, với các biên độ

A1 = 3cm, A2 = 6cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sao đây?

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

14.

Chọn phương án đúng. Sóng cơ học là

a)

quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.

b)

quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.

c)

lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

d)

sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.

15.

Một sóng cơ học có tần số  3 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 42 cm/s. Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp bằng

a)

0,42 m

b)

0,14 m

c)

0,24 m

d)

0,07 m.

16.

Chọn phương án đúng. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

cùng tần số, cùng biên độ.

d)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

17.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp  S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ cực tiểu.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

18.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

hai bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.

19.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

20.

Một sợi dây AB mảnh, không dãn có chiều dài ll   treo lơ lửng. Đầu A được gắn với một thiết bị rung có tần số  đầu B tự do. Tốc độ truyền sóng trên dây là v. Điều kiện để trên sới dây có sóng dừng ổn định là

a)

l=(2k+1) v4f.l=\left(2k+1\right)\ \frac{v}{4f}.  

b)

l=(2k+1) v2f.l=\left(2k+1\right)\ \frac{v}{2f}.  

c)

l=(2k1) v2f.l=\left(2k-1\right)\ \frac{v}{2f}.  

d)

l=(k+1) v4f.l=\left(k+1\right)\ \frac{v}{4f}.  

21.

Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng sinh lý của âm là

a)

tần số âm.

b)

độ to của âm.

c)

mức cường độ âm.

d)

đồ thị dao động âm.

22.

Tại thời điểm t = 0,5 s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A đó là

a)

cường độ hiệu dụng.                                              

b)

cường độ cực đại.       

c)

cường độ tức thời.                                                 

d)

cường độ trung bình.

23.

Đặt điện áp u=U2cos(ωt)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\right)   vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biểu thức định luật Ôm cho đoạn mạch trên là

a)

U=ωCI.U=\omega CI.  

b)

I=ωCU.I=\omega CU.  

c)

I=ωCU.I=\frac{\omega C}{U}.  

d)

I=UωC.I=\frac{U}{\omega C}.  

24.

Chọn phương án sai. Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Điều kiện mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng là

a)

LCω2=1.LC\omega^2=1.  

b)

ZL=ZC.Z_L=Z_C.  

c)

ω=1LC.\omega=\frac{1}{LC}.  

d)

f=12πLC.f=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}.  

25.

Gọi U, I là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch, gọi ϕ\phi  là độ lệch pha giữa điệp áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch. Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là

a)

P = Ui.

b)

P=UIsinϕ.P=UI\sin\phi.  

c)

P=UIcosϕ.P=UI\cos\phi.  

d)

P=U2R.P=\frac{U^2}{R}.  

26.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng

a)

từ trễ.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

tự cảm.        

d)

cộng hưởng điện từ.

27.

Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 5000 vòng, số vòng dây ở cuộn thứ cấp là 1000 vòng. Đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều U=2002cos(100πt)(V)U=200\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\left(V\right)   thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn thứ cấp để hở là

a)

100 V.

b)

40 V.

c)

11 V.

d)

44 V.

28.

Ở máy phát điện xoay chiều một pha, nếu rôto có p cặp cực và quay với vận tốc thì biểu thức tần số dòng điện phát ra là

a)

f=60np.f=\frac{60n}{p}.  

b)

f=n60p.f=\frac{n}{60p}.  

c)

f=np60.f=\frac{np}{60}.  

d)

f=np.f=np.  

29.

Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Phần tạo ra từ trường là phần ứng.        

b)

Phần tạo dòng điện là phần ứng.

c)

Phần tạo ra từ trường luôn quay.           

d)

Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên.

30.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right)   vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R=25ΩR=25\Omega   thấy điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π3\frac{\pi}{3}   so với dòng điện. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

a)

2400 W.

b)

484 W.

c)

2784 W.

d)

2420 W.