WorksheetsDưới 50% là t lóc nha :))
Total questions: 350
Worksheet time: 3hrs 0mins
giá trị của biểu thức A=x5 - 5x4 + 5x3 - 5x2 + 5x - 1 với x=4 là:
2
3
5
6
cho 3x2 - 3x ( -2 + x ) = 36 thì giá trị của x là
5
6
7
8
với x = 5−1 ; y= 2−1 . giá trị của biểu thức A=4x (x - 4y) - 4y (y-5x) là:
5−4
-1
5−6
25−11
giá trị của biểu thức A= 2x (3x - 1) - 6x (x + 1) - (3 -8x) là
-16x-3
-3
-16x
một kết quả khác
giá trị của biểu thức A=x4−17x3+17x2−17x+20 với x=16 là
4
5
6
8
giá trị của biểu thức (3x−5)(2x+11)−(2x+3)(3x+7) là
-76
-78
-74
tất cả đều sai
cho A=3(2x−3)(3x+2)−2(x+4)(4x−3)+9x(4−x) . để A bằng 0 thì x bằng
2
3
2;3
một đáp án khác
cho (x+1)(x+2)−(x−3)(x+4)=6 thì x bằng
-2
-4
-6
một kết quả khác
giá trị của biểu thức A=2(x−3)(2x+1)−(2x−3)2+x2+7x−(x−1)(x+1) tại x=9−14 là
-28
28
-14
14
giá trị biểu thức B=(x−y)(x2+xy+y2)−(x+y)(x2−xy+y2)+2y3+x−y tại x=12+2021 và y=2021 là
6
12
22021
12+22021
cho các số x, y, z = 0 và x+y+z=0 thỏa mãn x1+y1+z1=2 and x21+y21+z21=2 . giá trị của biểu thức T=x+y+zxyz là
1
2
3
4
giá trị lớn nhất của biểu thức A=x2+2x+31 là
A=31
A=21
A=41
A=51
−1−5xx2+2 không bằng phân thức nào dưới đây?
5x−1x2+2x
5x−1−x2−2x
1−5x−x2−2x
Kết quả rút gọn của phân thức là: 18x2y6x2y3
3y2.
x3y2.
2y2.
3xy.
Kết quả rút gọn của phân thức là: 18xy512x3y2
3y32x2.
2x3y2.
3x42y2.
32xy.
Kết quả rút gọn của phân thức là: x2−4y22x−4y
x+2y2.
x−2y2.
x+2y2x.
x−2y2(x+y).
Rút gọn phân thức x2+2xx2+4x+4 ta được:
2+xx.
2+xx−4.
−8.
xx+2.
Cho A=(x−1)2x2−2x+1.
Khi đó:
A=2.
A=3.
A>4.
A=1.
Chọn câu đúng.
−3a−3b5a+5b=35.
3a+3b5a+5b=35.
3x+34x2+4x=3−4x.
a+abb2+b=ba.
Chọn câu SAI
2y2−xy2xy−x2=yx.
xy3z3xy2z3=y3z2.
2x+3x+3y=2y.
40x3y225xy2=8x25.
Rút gọn phân thức x2+xy−x−yx2−xy−x+y
ta được phân thức mới, có mẫu là:
x−y.
x+yx−y.
x+y.
(x−1)(x+y).
Giá trị của biểu thức A=(x3−4x)(x+1)(2x2+2x)(x−2)2
với x=21 là:
A=210.
A=−56.
A=56.
A=225.
Giá trị của biểu thức M=x2−y2+1+2xx2+y2−(1+2xy)
tại x=99 và y=100.
M=−1001.
M=1001.
M=−2001.
M=2001.
Tìm đa thức A , biết: 3x+5A=9x2−256x2−10x
x.
2x.
−2x.
3x+5.
Kết quả rút gọn của phân thức 3x2−6x2−x là:
3x−1.
3x1.
2x1.
2x1.
Cho hai phân thức 6x2yz2 và 4xy35. Có thể chọn mẫu thức chung là:
12x2y3z
12x2y2z
10x2y3z
14x2y3z
Cho hai phân thức 4x2−8x+41 và 6x2−6x5 Có thể chọn mẫu thức chung là:
12x(x−1)
12x(x−1)2
12(x−1)2
12x(x+1)2
Cho hai phân thức 14x2y25 và 21xy514 Có mẫu thức chung bằng 42x2y5 thì nhân tử phụ tương ứng là:
3y; 2x
3y; 2x4
3y4; 2x2
3y4; 2x
tìm điều kiện xác định của biểu thức x2+3xx2−1
x=0 hoặc x=−3
x=0 vaˋ x=−3
x=0 hoặc x=3
x=0 vaˋ x=3
tìm điều kiện xác định của biểu thức
x2−4x+(x+2)23
x=±2
x=±1
x=±2
x=1
thực hiện phép tính
(2a+b2a−4a2+4ab+b24a2):(4a2−b22a+b−2a1)
2a+b2a(2a−b)
2a+b4a−b
−2a+b4a−b
−2a+b2a(2a−b)
thực hiện phép chia
n2−m2n3−m3:n2+2nm+m2n2+mn+m2
n-m
n+m
-n-m
k tính đc
thực hiện phép chia
m2+2mn+n2am2−an2:3m+3nam2−2amn+an2
−m−n3
m−n3
m+n3
m+n−3
công thức tính diện tích hình vuông
a2
21a2
21d2
d2
rút gọn biểu thức
x+1x:x+2x+1:x+3x+2:x+4x+3
x+1x+4
(x+1)2x+4
x+1x(x+4)
(x+1)2x(x+4)
rút gọn biểu thức
x+3x+2:(x+4x+3:x+2x+4)
(x+3)2(x+4)2
−(x+3)2(x+4)2
(x−3)2(x−4)2
x+3x+4
tìm điều kiện của x đề biểu thức sau đc xác định
x−3x−2x+3x2+3x.(x2−3xx+3−x2−9x)
x=3; x=0
x=3; x=−23; x=0
x=±3; x=−23; x=0
x=±3; x=−23
tính đê
(x+1+2x2). x3−8x+2+2x−x22
−x1
x1
x
−x
rút gọn biểu thức
x−3x−2x+3x2+3x.(x2−3xx+3−x2−9x)
x1
x
1
k tıˊnh đc
thực hiện phép tính
xy2:(x1−y1)2−(x−y)2x2+y2
-1
1
0
k tính được
tìm giá trị của x để giá trị của phân thức x2−8xx2−16x+64 bằng 0
0
-8
8
k có giá trị nào của x để đa thức bằng 0
tìm giá trị của x để giá trị của phân thức x+5x2+10x+25 bằng 0
k có giá trị nào của x để đa thức bằng 0
-5
5
0
thực hiện phép tính
[xyx2−y2−x+y1(yx2−xy2)]:xx−y
x−yx
x+y−x
x+yx
y−x−x
thực hiện phép tính
(b+xb2−b2+2bx+x2b3):(b+xb−b2−x2b2)
b−xb(b+x)
b+xb(b−x)
x−bb(b−x)
x−bb(b+x)
tìm biểu thức P, biết
x2+2xx2−6x+9. P =x+2x2−9
P=x−3x(x+3)
P=x−33x
P=x−3x+3
P=x−3x
thực hiện tính chia
a2−3aa2−25:9−a2a+5
a2(5−a)(a+3)
a2−(5−a)(a+3)
a(a−5)(a+3)
a(5−a)(a+3)
2x−103x+15. x+535−7x
nhân đi
2−21
221
212
−212
nhân đi các babe
x2+3x+9x2+3x . 4x+12x3−27
4x(x+3)
4x(3−x)
4x(x−3)
x(x−3)4
nhân đê mấy cậu
a2+6a+9a−5 . a2−25(a+3)2
a+51
a−51
a+5−1
k bt nha^n
a2+ab+b2a2+2ab+b2 . 7a+7ba3−b3
−7a2−b2
7a2−b2
a2−b27
a2−b2−7
x2+6x+9x−6 . (x+2)(x−2)x2+4x+4 . (x−6)(x+2)x3−9x
(x+3)(x−2)x(x−3)
(x+3)(x+2)x(x−3)
(x+3)(x+2)x−3
x2+x−6x2−3x
điểm toán tụi m mà cao trên 9đ thì lì xì cho t nha ( đặc biệt là Bảo Bịp ), OKIE??
2a+8−ab−4bab−4b−2a+8 . 2a−8−ab+4bab+4b−2a−8
-1
0
1
k bt lm
x3−8x2+3x+3 . x+23x . x2+3x+3x2+2x+4
(x−2)(x+2)3
(x−2)(x+2)3x
x2−43x
x2−43
A=x−2x+8 . x+103x−7+x−2x+8. x+105−2x
A=x−10x−8
A=x−10x+8
A=x+10x+8
A=x+10x−8
B=x+15x3. x+12x+7+x+15x3. x+18−x
B=x+1x3
B=x+1−x3
B=x−1x3
B=1−xx3
5x−107−5x2−10x3x+8
5x−4
45x
−45x
5x4
x−42x−x2−165x−2
x2−162x2+3x+2
(x−4)(x+4)2x2+3x+2
x2−162x2−3x+2
(x−4)(x+4)2x2−3x+2
y2−4y+42y−y−27
(y−2)2−5y−14
(y−2)25y+14
(y−2)2−5y+14
(y−2)25y−14
(x+1)(x+2)1+(x+2)(x+3)1+(x+3)(x+4)1+(x+4)(x+5)1+(x+5)(x+6)1
(x+1)(x+6)1
(x+1)(x+6)5
(x+1)(x+6)−5
(x+1)(x+6)−1
TỨ GIÁC là
hình có 3 cạnh
hình có 4 cạnh
hình 3 góc
hình có 1 góc vuông
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG VUÔNG là
tứ giác có 1 góc vuông
hình thang có 1 góc vuông
tam giác vuông
hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG CÂN là
hình thang có 2 đường chéo bằng nhau
hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau
hình thang có 1 góc vuông
tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là
HÌNH THANG VUÔNG
HÌNH THANG CÂN
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường
trung tuyến
trung trực
trung bình
trung tâm
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng
một nửa đáy
một phần ba đáy
một phần tư đấy
đáy
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là
đường chéo của hình thang
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy
Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?
bằng tổng 2 đáy
bằng tích hai đáy
bằng nửa tổng 2 đáy
bằng hiệu 2 đáy
Chọn các câu đúng:
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
Chọn các câu đúng:
*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là
đường chéo của hình thang
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy
Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?
bằng tổng 2 đáy
bằng tích hai đáy
bằng nửa tổng 2 đáy
bằng hiệu 2 đáy
Chọn phát biểu đúng
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
Chọn phát biểu sai
Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau
Trong hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
Chọn phát biểu đúng
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông
Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông
Hình thang có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông
Chọn phát biểu đúng
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang
Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy
Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình
chọn câu sai
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
chọn câu đúng
Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Cho hình bình hành ABCD, có E là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Chọn câu đúng:
AC = BD
Tam giác ABD cân tại A
BE là trung tuyến của tam giác ABC
∠A + ∠C = ∠B + ∠D
Cho tam giác ABC có M là trung điểm AB, N trung điểm AC. Phát biểu nào sau đây sai?
MN là đường trung bình của tam giác ABC
MN song song với BC
MNCB là hình thang cân
MN có độ dài bằng nửa BC
Hình thang ABCD có góc B = 120o và góc D = 80o. Tính góc A và góc C
∠C = 550 ;∠A = 1050
∠C = 600 ; ∠A = 1000
∠A = 1150; ∠C = 450
∠A = 1100; ∠C = 500
Trục đối xứng của hình thang cân là
Đường trung bình của hình thang cân
Hai đường chéo của hình thang cân
Đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
Đường thẳng vuông góc với hai đáy
Hình nào dưới đây có tâm không phải là giao điểm của 2 đường chéo?
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thang
Hình thoi
Phát biểu nào đúng về hình thang?
Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình thang là tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Chọn ý đúng
Trong một hình thang, hai góc kề một cạnh bên thì phụ nhau
Trong một hình thang, hai góc kề một cạnh bên thì bù nhau
Trong một hình thang, hai góc kề một đáy thì bù nhau
Trong một hình thang, hai góc kề một đáy thì phụ nhau
Chọn phát biểu đúng
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB
Chọn phát biểu sai:
Hình đối xứng qua đường thẳng d của:
Một đoạn thẳng là đoạn thẳng bằng nó
Một đường thẳng là một đường thẳng bằng nó
Một góc là một góc bằng nó
Một tam giác là một tam giác bằng nó
Chọn ý đúng
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O cách đều hai điểm đó
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là đoạn thẳng trung trực của hai điểm đó
Chọn ý sai
Hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau
Hai góc đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau
Hai đường thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau
Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau
Tính độ dài đường trung bình trong tam giác
MN = 2BC
MN=2AB+AC
MN=2AB
MN=2AC
Tính đường trung bình của hình thang
EF=2AB+CD
EF=2CD−AB
EF=2AD+BC
EF=2BC−AD
x = 10cm,y = 18cm
x = 18cm,y = 10cm
x = 10cm,y = 12cm
x = 10cm,y = 20cm
Định nghĩa Hình thang cân:
Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
Chọn các câu đúng:
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
Chọn các câu đúng:
*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.
Chọn phát biểu sai:
Trong Hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo vuông góc
Trong Hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
Chọn phát biểu đúng:
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.
Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông.
Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.
Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:
(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)
AB = CD hoặc BC = AD
∠A=∠B hoặc ∠C = ∠D
∠A=∠C hoặc ∠B=∠D
AC = BD
TỨ GIÁC là
hình có 3 cạnh
hình có 4 cạnh
hình 3 góc
hình có 1 góc vuông
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG VUÔNG là
tứ giác có 1 góc vuông
hình thang có 1 góc vuông
tam giác vuông
hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG CÂN là
hình thang có 2 đường chéo bằng nhau
hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau
hình thang có 1 góc vuông
tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là
HÌNH THANG VUÔNG
HÌNH THANG CÂN
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình thang cân
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
Hình bình hành
Hình vuông
Hình thang
Hình thoi
Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:
Hình thoi có một góc vuông.
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DA lần lượt lấy các trung điểm E,F,G,H. Tứ giác EFGH là hình gì?
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Hình bình hành.
Hình vuông.
Cho hình vuông có chu vi 16cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:
32.
16.
24.
18.
Cho hình vuông có cạnh là 9cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:
52.
32.
92.
72.
Cho hình vuông ABCD. M,N,P,Q là trung điểm các cạnh AB,BC,CD,CA. Hãy chọn câu đúng.
SMNPQ=41SABCD.
SMNPQ=31SABCD.
SMNPQ=51SABCD.
SMNPQ=21SABCD.
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA. Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để hình chữ nhật AMNP là hình vuông.
AB=21AC.
AB=AC.
AC=21AB.
∠B=60°
Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H,G sao cho BH=HG=GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, cắt AB tại E, cắt AC tại F. Tứ giác EFGH là hình gì?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình bình hành
Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AKMB là hình gì?
Hình vuông
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Hình bình hành.
Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AMCK là hình gì?.
Hình thang cân
Hình chữ nhật.
Hình bình hành
Hình thoi
Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình chữ nhật AMCK là hình vuông.
Tam giác ABC vuông cân tại C.
Tam giác ABC vuông cân tại A.
Tam giác ABC vuông cân tại B.
Tam giác ABC đều.
Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
Không có trục đối xứng.
Có 3 trục đối xứng.
Có 2 trục đối xứng.
Có 4 trục đối xứng.
Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Một viên gạch hình vuông có độ dài một cạnh là 20cm. Hỏi diện tích viên gạch đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
400cm2
4cm2
4dm2
400dm2
Tính chu vi và diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh là 7cm.
Chu vi: 28cm; Diện tích: 28cm2
Chu vi: 49cm; Diện tích: 49cm2
Chu vi: 28cm; Diện tích: 49cm2
Chu vi: 49cm; Diện tích: 28cm2
Nhà bạn Nam dự định mua gạch men loại hình vuông cạnh 30cm để lát nền của một căn phòng, nền hình chữ nhật có kích thướt là 3m và 9m. Số viên gạch men nhà bạn cần mua để lát hết nền căn phòng đó là:
900
2700
3000
300
Hình vuông có bao nhiêu tâm đối xứng?
1
2
3
vô số
Một hình vuông có độ dài đường chéo là 10 2 cm. Cạnh của hình vuông đó là:
2 cm
10cm
20cm
Một kết quả khác
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình x+23x+2+x2−42x−11=2−x3 là:
x=3−2; x=211
x=2
x=±2
x>±2
Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình xx2+5x=0 là:
{0; −5}
{0}
Tập hợp rỗng
{−5}
Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:
6cm
1,5cm
2cm
8cm
Câu 10. Phương trinh x2−7x=−10 có nghiệm là
x = 7; x = 10
x = 5; x = 2
x = -5; x = 2
x = 0; x = 7
Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:
4 cm
9 cm
2 cm
Một kết quả khác
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình (x2+4)(x2−25)=0 là:
{−4; 25}
{±2; ±5}
{25; −25}
{5; −5}
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Tứ giác AMHN là hình gì?
Hình chữ nhật
Hình thang vuông
Hình thang cân
Hình bình hành
Cho hình vẽ. Tứ giác AEDF là hình gì?
Hình thoi
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi E, I, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh Tứ giác EIGH là hình thoi. Sắp xếp bài chứng minh theo đúng thứ tự.
1. Từ (1), (2), (3) suy ra: EF = FG = GH= HE
=> Tứ giác EFGH là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau).
2. Xét tam giác ABD có: E và H lần lượt là trung điểm của AB và AD (gt)
=> EH là đường trung bình của tam giác ABD.
=> EH = BD:2
3. Lại có, ABCD là hình chữ nhật nên AC = BD (3)
4. Chứng minh tương tự, ta có:
FG=BD:2; EF = AC : 2; FG = AC : 2
1-2-3-4
2-1-3-4
2-4-3-1
4-3-2-1
Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình thoi có một góc vuông là……..
Hình bình hành
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thang vuông
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) . Biết góc B = 110 độ . Tính số đo góc D?
60
70
40
30
Cho tam giác BCD vuông tại B có BK là đường trung tuyến, K thuộc CD. Biết CD = 30cm. Tính BK?
14
15
30
28
Hình thoi nào cũng có:
4 góc vuông
2 đường chéo bằng nhau
4 góc bằng nhau.
4 cạnh bằng nhau
Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh bằng 30m. Người ta muốn làm một lối đi theo đường chéo của hình vuông. Độ dài của lối đi đó bằng?
căn bậc hai của 200
căn bậc hai của 400
căn bậc hai của 900
căn bậc hai của 1800
tứ giác là hình bình hành theo dấu hiệu nào?
có 2 đường chéo bằng nhau
có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
hai đường chéo vuông góc
hai đường chéo cắt nhau
Chọn câu trả lời đúng
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Cho hình bình hành ABCD.Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự ở E và F.Câu nào sau đây sai:
AF=CE
AF=BE
OE=OF
DF=DE
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:
18cm và 30cm
6cm và 8cm
3cm và 16cm
9cm và 15cm
Câu nào SAI?
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?
7cm
8cm
9cm
10cm
Đáp án khác
Trong các tứ giác dưới đây,những tứ giác nào là hình bình hành?
ABCD;PQRS
GHIK;PQRS
GHIK;ABCD
Đây có phải là một hình bình hành không?
Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Không
Có vì các góc đối bằng nhau
Có vì các cạnh đối bằng nhau
ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:
* Hình bình hành là tứ giác:
có các cạnh kề bằng nhau
có các cạnh đối song song
có các cạnh đối bằng nhau
có các góc đối bằng nhau
* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:
các cạnh đối bằng nhau
các cạnh đối song song
các góc đối bằng nhau
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Câu nào SAI?
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:
AB = CD
AD = BC
AB // CD và AD = BC
AB = CD và AD = BC
Chọn câu trả lời đúng
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình bình hành có mấy dấu hiệu nhận biết ?
3
4
5
2
Tìm các dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc kề bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Chọn phát biểu đúng
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
Chọn phát biểu đúng
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông
Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông
Hình thang có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông
Chọn phát biểu đúng
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang
Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy
Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình
Chọn phát biểu đúng
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB
Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB
Trục đối xứng của hình thang cân là
Đường trung bình của hình thang cân
Hai đường chéo của hình thang cân
Đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
Đường thẳng vuông góc với hai đáy
Chọn ý đúng
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O cách đều hai điểm đó
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là đoạn thẳng trung trực của hai điểm đó
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng
một nửa đáy
một phần ba đáy
một phần tư đấy
đáy
Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?
bằng tổng 2 đáy
bằng tích hai đáy
bằng nửa tổng 2 đáy
bằng hiệu 2 đáy
Chọn câu đúng.
Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.
Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Hãy chọn câu sai.
Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.
Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy.
Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.
Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba bằng nửa cạnh ấy.
Cho tứ giác ABCD có Â = 1000. Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng:
A. 1800
B. 2600
C. 2800
D. 2700
Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:
A. 700
B. 1200
C. 1100
D. 1800
Cho hình thang cân ABCD đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm thì đường cao AH bằng:
A. 9 cm
B. 8 cm
C. 12 cm
D. 6 cm
Hãy chọn câu đúng?
Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:
A. 17 cm
B. 33 cm
C. 15 cm
D. 16 cm
Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:
A. 4,7 cm
B. 4,8 cm
C. 4,6 cm
D. 5 cm
Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD, gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD. Khi đó:
A. DE = BF
B. DE > BF
C. DE < BF
D. DE = EB
Cho hình bình hành ABCD có Â = α > 900. Ở phía ngoài hình bình hành vẽ các tam giác đều ADE, ABF. Tam giác CEF là tam giác gì? Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Tam giác
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác tù
Hãy chọn câu đúng. Cho ΔABC với M thuộc cạnh BC. Từ M vẽ ME song song với AB và MF song song với AC. Hãy xác định điều kiện của ΔABC để tứ giác AEMF là hình chữ nhật.
A. ΔABC vuông tại A
B. ΔABC vuông tại B
C. ΔABC vuông tại C
D. ΔABC đều
Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 6cm, 8cm là:
A. 10cm
B. 9cm
C. 5cm
D. 8cm
Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được
A. x2(x + 12)
B. x(x2 + 12)
C. x(x2 – 12)
D. x2(x – 12)
Đẳng thức nào sau đây là đúng
A. y5 – y4 = y4(y – 1)
B. y5 – y4 = y3(y2 – 1)
C. y5 – y4 = y5(1 – y)
D. y5 – y4 = y4(y + 1)
Chọn câu sai.
A. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x + 1)
B. (x – 1)3 + 2(x – 1) = (x – 1)[(x – 1)2 + 2]
C. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]
D. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)(x + 3)
Phân tích đa thức x3y3 + 6x2y2 + 12xy + 8 thành nhân tử ta được
A. (xy + 2)3
B. (xy + 8)3
C. x3y3 + 8
D. (x3y3 + 2)3
Cho 8x3 – 64 = (2x – 4)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
A. 2x2 + 8x + 8
B. 2x2 + 8x + 16
C. 4x2 – 8x+ 16
D. 4x2 + 8x + 16
TỨ GIÁC là
hình có 3 cạnh
hình có 4 cạnh
hình 3 góc
hình có 1 góc vuông
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG VUÔNG là
tứ giác có 1 góc vuông
hình thang có 1 góc vuông
tam giác vuông
hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG CÂN là
hình thang có 2 đường chéo bằng nhau
hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau
hình thang có 1 góc vuông
tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là
HÌNH THANG VUÔNG
HÌNH THANG CÂN
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
Tổng các góc của một tứ giác bằng …
2700
1800
3600
900
Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên …….. , hai cạnh đáy ………
Song song, song song
Song song, bằng nhau
Bằng nhau, bằng nhau
Bằng nhau, song song
Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua……………..cạnh thứ ba.
Trọng tâm
Trung điểm
Trực tâm
Đỉnh
Đường ……………. của hình thang thì ……………với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy.
Trung bình, song song
Trung điểm, bằng nhau
Trung bình, bằng một nửa
Trung tuyến, song song
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là…………………
Hình vuông
Hình thoi
Hình thang
Hình bình hành
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là
Hình chữ nhật
Hình thang cân
Hình vuông
Hình thoi
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa …………….
Cạnh góc vuông
Cạnh huyền
Cạnh bên
Cạnh đáy
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là …………………………..
Hình vuông
Hình thang
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình vuông vừa là …………………., vừa là hình ……………………..
Hình chữ nhật, hình thoi.
Hình chữ nhật, hình bình hành.
Hình bình hành, hình thang cân.
Hình bình hành, hình thoi.
Hình chữ nhật có hai đường chéo …………………với nhau là hình vuông
Cắt nhau
Song song
Vuông góc
Bằng
Tứ giác ABCD có = 900; = 500 ; = 1100. Số đo của góc A là:
1100
1300
700
1400
Đa giác đều là đa giác
Có tất cả các cạnh bằng nhau .
Có tất cả các góc bằng nhau.
Có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau .
Có các cạnh đối bằng nhau.
Chọn câu đúng
A. Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.
B. Diện tích hình chữ nhật bằng nửa tích hai kích thước của nó.
C. Diện tích hình vuông có cạnh a là 2a.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Tứ giác ABCD có ∠A = 1200; ∠B = 800 ; ∠C = 1000 thì số đo của ∠D là:
1500
900
400
600
Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:
Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.
Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.
Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông
Cho hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC = 6cm và BD = 8cm. Độ dài cạnh của hình thoi đó là:
2 cm
7 cm
5 cm
14 cm
Tam giác ABC có trung tuyến BM = 4cm, AC = 8cm. Khi đó:
Tam giác ABC vuông tại A
Tam giác ABC vuông tại B
Tam giác ABC vuông tại C
Không kết luận được
Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau:
Hình vuông
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Chọn câu sai. Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :
Bằng nhau, vuông góc với nhau
Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Là tia phân giác của các góc của hình vuông
Không phải là trục đối xứng của hình vuông
Cho hình thang cân ABCD có đáy là AB, CD có số đo góc A bằng 600. Số đo góc B bằng:
1200
600
3000
Không tính được
Tìm câu sai trong các câu sau
Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng
Tam giác đều chỉ có một trục đối xứng
Đường tròn có vô số trục đối xứng
Tam giác cân có duy nhất một trục đối xứng qua đỉnh của tâm giác cân và trung điểm của cạnh đáy
Một hình thang cân có cạnh bên là 2,5cm; đường trung bình là 3cm. Chu vi của hình thang là:
8cm
8,5cm
11,5cm
11cm
Khẳng định nào sau đây đúng. Hình bình hành là :
tứ giác có hai cạnh song song
tứ giác có các góc bằng nhau
tứ giác có các cạnh đối song song
hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Tứ giác ABCD có góc A = 1200 , góc B = 800 ,góc C = 1000 . Hãy tính số đo góc D ?
góc D = 900
góc D = 600
góc D = 1200
góc D = 1800
Tứ giác có 2 cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là hình gì ?
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình thang cân
Nếu tứ giác ABCD có AB // CD và AB = CD thì tứ giác ABCD là hình gì ?
Hình thang cân
Hình thoi
Hình vuông
Hình bình hành
Gọi MN là đường trung bình của tam giác ABC. Biết BC = 7 cm. Tính độ dài cạnh MN.
MN = 3,5 (cm)
MN = 7 (cm)
MN = 14 (cm)
MN = 37 (cm)
PQ là đường trung bình của hình thang ABCD (AB // CD).
Biết PQ = 6 cm và CD = 10 cm. Tính AB.
AB = 16 (cm)
AB = 8 (cm)
AB = 5 (cm)
AB = 2 (cm)
Chọn cách phát biểu đúng trong các câu sau :
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi
Hình bình hành có 1 cặp cạnh đối bằng nhau là hình thoi.
Hình thoi là hình thang cân
Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc là hình thoi
Chọn cách phát biểu đúng trong các câu sau :
Hai đường chéo của hình thoi thì vuông góc với nhau và bằng nhau
Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi
Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi
Hình bình hành có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc là hình thoi
Tứ giác nào sau đây có 2 đường chéo là phân giác của các góc ?
Hình thang
Hình bình hành
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hai đường chéo của 1 hình chữ nhật cắt nhau tại O, nó tạo ra mấy hình tam giác ?
4 tam giác
6 tam giác
8 tam giác
10 tam giác
Trục đối xứng của hình thang cân là
Đường thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bên của hình thang cân.
Đường thẳng vuông góc với 2 đáy của hình thang cân.
Đướng thẳng đi qua trung điểm 2 đáy của hình thang cân.
Đường thẳng đi qua giao điểm 2 đường chéo hình thang cân
ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:
* Hình bình hành là tứ giác:
có các cạnh kề bằng nhau
có các cạnh đối song song
có các cạnh đối bằng nhau
có các góc đối bằng nhau
Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?
hình 1
hình 2
hình 3
hình 4
Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:
AB = CD
AD = BC
AB // CD và AD = BC
AB = CD và AD = BC
Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:
18cm và 30cm
6cm và 8cm
3cm và 16cm
9cm và 15cm
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
Một thương của các đa thức
Một tích của các đa thức
Các lũy thừa
Một đa thức khác
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3 được kết quả
(x−y)3
(2x−y)3
x3−8y3
(x−2y)3
Phân tích đa thức x3−3x2+3x−1 ta thu được
(x+1)3
(x−1)2
(x−1)3
(1−x)3
Đây có phải là một hình bình hành không?
Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Không
Có vì các góc đối bằng nhau
Có vì các cạnh đối bằng nhau
Đây có phải là một hình bình hành không?
Có vì các cạnh đối song song
Có vì các góc đối bằng nhau
Có vì các cạnh đối bằng nhau
Có vì hai cạnh bên bằng nhau
Không
cho tứ giác biết góc A=80o , góc B=130o , C - D=10o . số đo góc C và D là ( t ghi mỗi C vs D tự hiểu là góc C với góc D nha )
C=60o, D=50o
C=70o, D=60o
C=80o, D=70o
C=90o, D=80o
cho hình thang ABCD có AD là đáy lớn, đường chéo AC vuông góc vs cạnh bên CD, góc BAC = góc CAD. Chu vi hình thang là 20cm và góc D=60o . Độ dài AD là
6cm
7cm
8cm
10cm
cho hình thang cân ABCD ( AB//CD ), CD là đáy lớn, AH là chiều cao, HC=5cm. Độ dài đg trung bình của hình thang ABCD là
4cm
5cm
6cm
8cm
cho tam giác ABC có M, N là trung điểm của AB, AC. Vẽ MI và NK cùng vuông góc với BC. Tìm câu sai
MI // NK
MI = NK
MI=MN
MN=IK
Cho hình bình hành ABCD có góc A=2 gócB. số đo các góc của hình bình hành là
A=C=110O
B=D=55O
A=D=120O
B=C=60O
A=C=120O
B=D=60O
A=C=140O
B=D=70O
Phát biểu nào sau đây đúng
hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
hình thoi có trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối diện
cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm hai cạnh đối diện. qua E, lấy N đối xứng với D qua F. Để chúng minh điểm M đối xứng với điểm N qua điểm A, bạn Minh làm như sau
Bước 1: CM tứ giác AMBD là hình bình hành để suy ra AM=BD
Bước 2: CM tứ giác ANCD là hình bình hành để suy ra AN=CD
Bước 3: từ bước 1 và bước 2 chứng minh được AM=AN
Bước 4: Vì AM=AN nên điểm M đối xứng với điểm N qua điểm A
Hỏi bạn Minh chứng minh đúng hay sai? nếu sai thì sai từ bước nào?
sai bước 3
sai bước 4
sai bước 3 và bước 4
cả 4 bước đều đúng
cho tam giác ABC đều, từ điểm M thuộc miền trong của tam giác kẻ từ đường thẳng song song với BC cắt AB ở D, đường thẳng song song với AC cắt BC ở E, song song với AB cắt AC ở F. Khẳng định nào sau đây là sai?
các tứ giác BDME, CFME, ADMF là hình thang cân
tam giác DEF đều
chu vi tam giác DEF bằng tổng các khoảng cách từ M đến các đỉnh của tam giác ABC
∠DME=∠DMF∠EMF
nếu đa thức x4+ax2+1 chia hết cho đa thức x2+2x+1 thì a là
-1
-2
-4
một đáp án khác
nếu đa thức 3x3+ax+27 chia cho x+5 có số dư bằng 2 thì a bằng
10
15
20
một đáp án khác
giá trị của biểu thức A=(x3+y3)−(x2+y2)+4xy với x + y= 2
2
3
4
5
điều kiện biểu thức (x2+11−x+12−x):(x1−x) có nghĩa là
x=−1;0
x=1;0
x=−1;0;1
x=0
GTLN của biểu thức B=2−5x2−y2−4xy+2x là
B=1
B=2
B=3
B=4
để biểu thức 9x2+30x+a là bình phương của 1 tổng, giá trị của a là
3
25
36
khác
GTNN của biểu thức 4x2+12x+10 đạt được khi x bằng
−21
−1
−23
khác
Đường cao của tam giác trên là gì?
AB
CH
BC
DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?
Đúng
Sai
Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?
2
3
4
5
Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm. Diện tích tam giác là
108m2
54m2
90m2
180m2
Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm
30cm2
13cm2
26cm2
15cm2
Tính diện tích phần tô đậm.
25cm2
12,5cm2
20cm
10cm
Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)
Cạnh đáy HF, chiều cao DH
Cạnh đáy HE, chiều cao DH
Cạnh đáy DH, chiều cao EF
Cạnh đáy EF, chiều cao DH
Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?
OI
IK
OK
HO
Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:
140cm2
70cm2
24cm2
280cm2
Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:
16m2
8m2
4m2
2m2
Chọn câu sai:
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao
Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó
Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Diện tích hình hình hành bằng tích của …”
một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
hai cạnh kề nhau.
hai cạnh đối nhau.
nửa tích hai đường chéo
Hãy chọn câu đúng:
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tích hai đường chéo
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng hiệu hai đường chéo
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tổng hai đường chéo
Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo
Cho hình thoi ABCD, khi đó:
S=21AB.AD
S=AC.BD
S=21AC.BD
S=AB2
Cho hình bình hành ABCD (AB//CD), đường cao AH = 6 cm; CD = 12 cm. Diện tích hình bình hành ABCD là
50 cm2
36 cm2
24 cm2
72 cm2
Cho hình bình thang ABCD (AB//CD), đường cao AH, AB = 4 cm; CD = 8 cm, diện tích hình thang là 54 cm2 thì AH bằng
5 cm
4 cm
4, 5 cm
9 cm
Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 6 cm và 8 cm. Độ dài cạnh hình thoi là
6 cm
5 cm
3 cm
4 cm
Cho hình thoi có cạnh là 5 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 6 cm Diện tích của hình thoi là
16 cm2
12 cm2
24 cm2
32 cm2
Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết AB = 10 cm, OA = 6cm. Diện tích hình thoi ABCD là:
48 cm2
96 cm2
24 cm2
40 cm2
Cho tứ giác ABCD có đường chéo AC vuông góc với BD, diện tích của ABCD là 56 cm2; BD = 7 cm. Độ dài đường chéo AC là:
7 cm
14 cm
8 cm
16 cm
Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?
21a.b
21b.c
21h.b
21a.c
Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?
4.a
a2
(a)2
21.a2
Cho hình thoi ABCD có cạnh a, có hai đường chéo là d1 và d2. Công thức tính diện tích hình thoi là ?
21d1.d2
d1.d2
21a2
a.(d1+d2)
Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?
SABCD=AD.AB
SABCD=AD.DC
SABCD=21(AB+BC)
SABCD=(21BC.CD).2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
Tìm các công thức tính diện tích ABC trong các công thức sau ?
SΔABC=21AB.AC
SΔABC=21AH.AC
SΔABC=21AH.BC
SΔABC=21AH.AB
Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?
70cm2
35cm2
100cm2
17cm2
Diện tích hình thang trên bằng bao nhiêu ?
255
425
850
325
Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần
Diện tích không đổi
Diện tích tăng lên 3 lần.
Diện tích giảm 3 lần.
Diện tích tăng 9 lần.
Diện tích hình thoi bằng
tích độ dài hai đường chéo.
nữa tích độ dài hai đường chéo.
bình phương một cạnh.
tổng 4 cạnh.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó.
Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó chia hai.
Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với tổng độ dài hai đáy.
Diện tích hình thang bằng nữa tích hai đáy.
Khẳng định nào là đúng?
A. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao
B. Diện tích hình thang bằng tích của tổng hai đáy với chiều cao
C. Diện tích hình thang bằng nửa tích của hai đáy với chiều cao
D. Diện tích hình thang bằng tích của hai đáy với chiều cao
Tính diện tích hình thang biết:
Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm.
50cm2
51cm2
52cm2
53cm2
Một hình thang có diện tích là 78 dm2, tổng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang
13 dm
10dm
6,5 dm
26 dm
Một mảnh vườn hình bình hành có một cạnh là 8m, chiều cao ứng với cạnh đó là 5m. Diện tích mảnh vườn là bao nhiêu?
20 m2
40 m2
60 m2
80 m2
Trong hình vuông:
Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.
Đúng
Sai
Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
Không có trục đối xứng.
Có 3 trục đối xứng.
Có 2 trục đối xứng.
Có 4 trục đối xứng.
Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:
Hình thoi có một góc vuông.
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:
Hình thoi có một góc vuông.
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DA lần lượt lấy các trung điểm E,F,G,H. Tứ giác EFGH là hình gì?
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Hình bình hành.
Hình vuông.
Cho hình vuông có cạnh là 9cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:
52.
32.
92.
72.
Một viên gạch hình vuông có độ dài một cạnh là 20cm. Hỏi diện tích viên gạch đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
400cm2
4cm2
4dm2
400dm2
Hình vuông có bao nhiêu tâm đối xứng?
1
2
3
vô số
Cho hình vuông có chu vi 16cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:
42
16.
4.
16
Tính chu vi và diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh là 7cm.
Chu vi: 28cm; Diện tích: 28cm2
Chu vi: 49cm; Diện tích: 49cm2
Chu vi: 28cm; Diện tích: 49cm2
Chu vi: 49cm; Diện tích: 28cm2
Nhà bạn Nam dự định mua gạch men loại hình vuông cạnh 30cm để lát nền của một căn phòng, nền hình chữ nhật có kích thướt là 3m và 9m. Số viên gạch men nhà bạn cần mua để lát hết nền căn phòng đó là:
900
2700
3000
300
Một hình vuông có độ dài đường chéo là 10 2 cm. Cạnh của hình vuông đó là:
2 cm
10cm
20cm
Một kết quả khác
Khẳng định "Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Không thể xác định
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Hình thoi là hình bình hành.
Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh không bằng nhau.
Hai đường chéo của hình thoi không vuông góc với nhau.
Trong hình thoi hai đường chéo không phải là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
Cho hình vuông EFGH như hình vẽ sau.Ta có:
HF=EG
HF>EG
HF<EG
Không suy ra được điều gì cả
Cho ABCD là hình thoi có A=60 độ.Khi đó C=?
60 độ
120 độ
40 độ.
80 độ.
Một mảnh vườn hình vuông có chu vi bằng 64m.Độ dài hai cạnh của hình vuông đó bằng?
8m
16m
32m
9m
Trong hình thoi:
Hai đường chéo là đường phân giác của các góc của hình thoi.
Hai đường chéo không cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Các góc đối không bằng nhau.
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Tính NP?
NP=1cm
NP=2cm
NP=3cm
NP=4cm
Cho hình thoi ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo.Biết OA=6cm và BD=14cm,độ dài đoạn thẳng CD là :
6cm
10cm
7cm
8cm
Hình vuông có tất cả mấy trục đối xứng?
4
1
3
2
Trong các tứ giác trên có bao nhiêu tứ giác là hình thoi?
3
2
1
0
Số hình vuông được tạo thành từ các điểm trong hình vẽ trên là:
0
2
3
1
Hình vuông có độ dài 1 cạnh tăng 3 lần thì chu vi hình vuông
tăng 3 lần
tăng 9 lần
tăng 12 lần
giảm 9 lần
Khẳng định "Các trung điểm của 4 cạnh của hình chữ nhật là các đỉnh của một hình thoi".
Khẳng định trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
Không xác định
Cho hình vuông có chu vi bằng 24cm.Bình phương độ dài đường chéo của hình vuông là:
72cm
64cm
81cm
36cm
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo .Biết rằng AC=6cm;BD=8cm và AB=5cm.Khẳng định nào dưới đây sai?
AO=OC
AB=BC
Chu vi hình bình hành là 22cm
ABCD là hình thoi.
Một hình vuông có cạnh bằng chiều dài hình chữ nhật.Biết hình chữ nhật có chu vi bằng 28cm,chiều rộng bằng 6cm.Diện tích hình vuông đó là:
32cm
64cm
8cm
16cm
Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau:
6cm
9cm
√41 cm
√164cm
Cho hình vuông ABCD có độ dài 1 cạnh bằng 2a.Biết chu vi hình vuông đó bằng 32.Kết luận nào dưới đây đúng?
2<a<4
3<a<5
4<a<6
5<a<7
Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau:
a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
c) Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau.
d) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
e) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
a
b
c
d
e
Một hình vuông có chu vi là 24cm.Độ dài đường chéo của hình vuông là bao nhiêu?
8,49
8,54
8,75
8,57
Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là :
P = a + b.2
P = (a + b).2
P = (a . b).2
P = a.b + a + b
Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là:
S= a.b
S= b.a
S= a.a
S= (a + b).2
Hình vuông cạnh a có chu vi là:
P = a
P = a.2
P = a.3
P = a.4
Hình vuông cạnh a có diện tích là:
S = a3
S = a.4
S = α2
S = a + a
DIỆN TÍCH của hình vuông có cạnh 8 cm là
32cm2
32cm
64cm2
64cm
CHU VI hình vuông có cạnh 5 cm là
20 cm
20 cm2
25 cm
25 cm2
Hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m thì chu vi là
5 m
10 m
15 m
20 m
Hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m thì diện tích là:
5 m
5 m2
6 m
6 m2
Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần
Diện tích không đổi
Diện tích tăng lên 2 lần.
Diện tích giảm 2 lần.
Diện tích tăng 8 lần.
Nếu chiều dài hình chữ nhật giảm 20%, chiều rộng tăng 20% thì diện tích hình chữ nhật giảm 5m2. Diện tích hình chữ nhật ban đầu là
180m2
125m2
250m2
120m2
Cho tam giác ABC vuông tại A có ∠ABC=300,AC=1cm. Diện tích tam giác ABC là
1cm2
23cm2
3cm2
43cm2
Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
SABM=2SABC
SABC=2SABM
SABC=SABM
SABC=SAMC
Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm. Diện tích tam giác là
108m2
54m2
90m2
180m2
Hình thang có độ dài hai đáy là 16 cm và 18 cm, một cạnh bên dài 16 cm và tạo với đáy một góc 300. Diện tích hình thang là
136cm2
272cm2
144cm2
68cm2
Cho tam giác ABC vuông tại B, AB=12cm, AC=20cm. Diện tích tam giác ABC là
192cm2
96cm2
240cm2
120cm2
Cho hình thang vuông có độ dài hai đáy là 2cm và 4cm, góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng 450. Diện tích hình thang là
3cm2
4cm2
5cm2
6cm2
Cho hình thoi có một đường chéo dài 12cm và diện tích của nó là 120cm2. Độ dài đường chéo còn lại là
5cm
10cm
20cm
40cm
Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là 16 cm và 12 cm. Diện tích của hình thoi là
24cm2
48cm2
96cm2
192cm2
Cho hình thoi có cạnh dài 6cm và một góc băng 300. Diện tích hình thoi là
183cm2
93cm2
363cm2
723cm2
Cho hình thoi ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo, OA=5cm, OB=3cm. Diện tích hình thang ABCD là
60cm2
30cm2
15cm2
120cm2
Cho hình thang vuông ABCD (∠A=∠D=900),AB=9cm,BC=13cm,CD=14cm. Diện tích hình thang ABCD là
138cm2
146cm2
158cm2
186cm2
Cho hình thang có diện tích là 120cm2 và chiều cao là 6cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là
10cm
20cm
40cm
12cm
mún mai ktra đc nhiu điểm toán ?
với mọi giá trị của biến thì giá trị của biểu thức 16x4−40x2y3−25y6 là một số
dương
không dương
âm
không âm
đa thức f(x) chia cho ( x - 2 ) dư 5, chia cho ( x + 1 ) dư 2. Khi đó f (x) chia cho x2−x−2 có đa thức dư là
x - 3
x + 3
2x - 3
2x + 3
điều kiện của các số hữu tỉ a, b, c để đa thức f(x)=ax2015+bx1015+cx16 chia hết cho đa thức g(x)=x2+x+1 là
a=0
b + c = 0
a=0 và b+c=0
a+b+c=0
ai là ng bị t lóc nhìu nhất gúp ( thí đúng hết thì chọn hết lun :> )
trương quang bảo
bẻo
bảo bịp
cái con ng thách t đc 6đ toán :))
thầy long gúp mình hay gọi là j
thầy lòng
......
............
.........................
yêu bản thân k
