Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dưới 50% là t lóc nha :))

Total questions: 350

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

giá trị của biểu thức A=x5 - 5x4 + 5x3 - 5x2 + 5x - 1 với x=4 là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

2.

cho 3x2 - 3x ( -2 + x ) = 36 thì giá trị của x là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

với x = −15\frac{-1}{5}  ; y= −12\frac{-1}{2}  . giá trị của biểu thức A=4x (x - 4y) - 4y (y-5x) là:

a)

−45\frac{-4}{5}  

b)

-1

c)

−65\frac{-6}{5}  

d)

−1125\frac{-11}{25}  

4.

giá trị của biểu thức A= 2x (3x - 1) - 6x (x + 1) - (3 -8x) là

a)

-16x-3

b)

-3

c)

-16x

d)

một kết quả khác

5.

giá trị của biểu thức A=x4−17x3+17x2−17x+20A=x^4-17x^3+17x^2-17x+20  với x=16 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

6.

giá trị của biểu thức (3x−5)(2x+11)−(2x+3)(3x+7)\left(3x-5\right)\left(2x+11\right)-\left(2x+3\right)\left(3x+7\right)  là

a)

-76

b)

-78

c)

-74

d)

tất cả đều sai

7.

cho A=3(2x−3)(3x+2)−2(x+4)(4x−3)+9x(4−x)A=3\left(2x-3\right)\left(3x+2\right)-2\left(x+4\right)\left(4x-3\right)+9x\left(4-x\right)  . để A bằng 0 thì x bằng

a)

2

b)

3

c)

2;3

d)

một đáp án khác

8.

cho (x+1)(x+2)−(x−3)(x+4)=6\left(x+1\right)\left(x+2\right)-\left(x-3\right)\left(x+4\right)=6  thì x bằng

a)

-2

b)

-4

c)

-6

d)

một kết quả khác

9.

giá trị của biểu thức A=2(x−3)(2x+1)−(2x−3)2+x2+7x−(x−1)(x+1)A=2\left(x-3\right)\left(2x+1\right)-\left(2x-3\right)^2+x^2+7x-\left(x-1\right)\left(x+1\right)  tại x=−149x=\frac{-14}{9}  là

a)

-28

b)

28

c)

-14

d)

14

10.

giá trị biểu thức B=(x−y)(x2+xy+y2)−(x+y)(x2−xy+y2)+2y3+x−yB=\left(x-y\right)\left(x^2+xy+y^2\right)-\left(x+y\right)\left(x^2-xy+y^2\right)+2y^3+x-y  tại x=12+2021x=12+\sqrt[]{2021}  và y=2021y=\sqrt[]{2021}  là

a)

6

b)

12

c)

220212\sqrt[]{2021}  

d)

12+2202112+2\sqrt[]{2021}  

11.

 cho các số x, y, z ≠\ne  0 và x+y+z≠0x+y+z\ne0  thỏa mãn 1x+1y+1z=2 and 1x2+1y2+1z2=2\frac{1}{x}+\frac{1}{y}+\frac{1}{z}=2\ and\ \frac{1}{x^2}+\frac{1}{y^2}+\frac{1}{z^2}=2  . giá trị của biểu thức T=xyzx+y+zT=\frac{xyz}{x+y+z}  là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

giá trị lớn nhất của biểu thức A=1x2+2x+3A=\frac{1}{x^2+2x+3}  là

a)

A=13A=\frac{1}{3}  

b)

A=12A=\frac{1}{2}  

c)

A=14A=\frac{1}{4}  

d)

A=15A=\frac{1}{5}  

13.

−x2+21−5x-\frac{x^2+2}{1-5x}  không bằng phân thức nào dưới đây?

a)

x2+2x5x−1\frac{x^2+2x}{5x-1}  

b)

−x2−2x5x−1\frac{-x^2-2x}{5x-1}  

c)

−x2−2x1−5x\frac{-x^2-2x}{1-5x}  

14.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 6x2y318x2y\frac{6x^2y^3}{18x^2y}  

a)

y23.\frac{y^2}{3}.  

b)

3y2x.\frac{3y^2}{x}.  

c)

y22.\frac{y^2}{2}.  

d)

xy3.\frac{xy}{3}.  

15.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 12x3y218xy5\frac{12x^3y^2}{18xy^5}  


a)

2x23y3.\frac{2x^2}{3y^3}.  

b)

3y22x.\frac{3y^2}{2x}.  

c)

2y23x4.\frac{2y^2}{3x^4}.  

d)

2xy3.\frac{2xy}{3}.  

16.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x−4yx2−4y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x−2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x−2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

17.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x}  ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.  

b)

x−42+x.\frac{x-4}{2+x}.  

c)

−8.-8.  

d)

x+2x.\frac{x+2}{x}.  

18.

Cho  A=x2−2x+1(x−1)2.A=\frac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}.  

 Khi đó:

a)

A=2.

b)

A=3.

c)

A>4.

d)

A=1.

19.

Chọn câu đúng.

a)

5a+5b−3a−3b=53.\frac{5a+5b}{-3a-3b}=\frac{5}{3}.

b)

5a+5b3a+3b=53.\frac{5a+5b}{3a+3b}=\frac{5}{3}.

c)

4x2+4x3x+3=−4x3.\frac{4x^2+4x}{3x+3}=\frac{-4x}{3}.

d)

b2+ba+ab=ab.\frac{b^2+b}{a+ab}=\frac{a}{b}.

20.

Chọn câu SAI

a)

2xy−x22y2−xy=xy.\frac{2xy-x^2}{2y^2-xy}=\frac{x}{y}.  

b)

3xy2z3xy3z=3z2y.\frac{3xy^2z^3}{xy^3z}=\frac{3z^2}{y}.  

c)

x+3y2x+3=y2.\frac{x+3y}{2x+3}=\frac{y}{2}.  

d)

25xy240x3y2=58x2.\frac{25xy^2}{40x^3y^2}=\frac{5}{8x^2}.  

21.

Rút gọn phân thức x2−xy−x+yx2+xy−x−y\frac{x^2-xy-x+y}{x^2+xy-x-y}

 ta được phân thức mới, có mẫu là:

a)

x−y.x-y.  

b)

x−yx+y.\frac{x-y}{x+y}.  

c)

x+y.x+y.  

d)

(x−1)(x+y).(x-1)(x+y).  

22.

Giá trị của biểu thức A=(2x2+2x)(x−2)2(x3−4x)(x+1)A=\frac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}  

 với  x=12x=\frac{1}{2}   là:

a)

A=102.A=\frac{10}{2}.  

b)

A=−65.A=-\frac{6}{5}.  

c)

A=65.A=\frac{6}{5}.  

d)

A=252.A=\frac{25}{2}.  

23.

Giá trị của biểu thức M=x2+y2−(1+2xy)x2−y2+1+2xM=\frac{x^2+y^2-(1+2xy)}{x^2-y^2+1+2x}  

 tại  x=99x=99  và  y=100.y=100.  

a)

M=−1100.M=-\frac{1}{100}.  

b)

M=1100.M=\frac{1}{100}.  

c)

M=−1200.M=-\frac{1}{200}.  

d)

M=1200.M=\frac{1}{200}.  

24.

Tìm đa thức AA  , biết: A3x+5=6x2−10x9x2−25\frac{A}{3x+5}=\frac{6x^2-10x}{9x^2-25}  


a)

x.x.  

b)

2x.2x.  

c)

−2x.-2x.  

d)

3x+5.3x+5.  

25.

Kết quả rút gọn của phân thức 2−x3x2−6x\frac{2-x}{3x^2-6x}  là:

a)

−13x.\frac{-1}{3x}.  

b)

13x.\frac{1}{3x}.  

c)

12x.\frac{1}{2x}.  

d)

12x.\frac{1}{2x}.  

26.

Cho hai phân thức  26x2yz\frac{2}{6x^2yz}  và  54xy3.\frac{5}{4xy^3}.  Có thể chọn mẫu thức chung là:

a)

12x2y3z12x^2y^3z  

b)

12x2y2z12x^2y^2z  

c)

10x2y3z10x^2y^3z  

d)

14x2y3z14x^2y^3z  

27.

Cho hai phân thức  14x2−8x+4\frac{1}{4x^2-8x+4}  và  56x2−6x\frac{5}{6x^2-6x}  Có thể chọn mẫu thức chung là:

a)

12x(x−1)12x\left(x-1\right)  

b)

12x(x−1)212x\left(x-1\right)^2  

c)

12(x−1)212\left(x-1\right)^2  

d)

12x(x+1)212x\left(x+1\right)^2  

28.

Cho hai phân thức  2514x2y\frac{25}{14x^2y}  và  1421xy5\frac{14}{21xy^5}  Có mẫu thức chung bằng  42x2y542x^2y^5  thì nhân tử phụ tương ứng là: 

a)

3y; 2x3y;\ 2x  

b)

3y; 2x43y;\ 2x^4  

c)

3y4; 2x23y^4;\ 2x^2  

d)

3y4; 2x3y^4;\ 2x  

29.

tìm điều kiện xác định của biểu thức x2−1x2+3x\frac{x^2-1}{x^2+3x}  

a)

x≠0 hoặc x≠−3x\ne0\ hoặc\ x\ne-3  

b)

x≠0 vaˋ x≠−3x\ne0\ và\ x\ne-3  

c)

x≠0 hoặc x≠3x\ne0\ hoặc\ x\ne3  

d)

x≠0 vaˋ x≠3x\ne0\ và\ x\ne3  

30.

tìm điều kiện xác định của biểu thức

xx2−4+3(x+2)2\frac{x}{x^2-4}+\frac{3}{\left(x+2\right)^2}  

a)

x=±2x=\pm2  

b)

x=±1x=\pm1  

c)

x≠±2x\ne\pm2  

d)

x≠1x\ne1  

31.

thực hiện phép tính

(2a2a+b−4a24a2+4ab+b2):(2a4a2−b2+1b−2a)\left(\frac{2a}{2a+b}-\frac{4a^2}{4a^2+4ab+b^2}\right):\left(\frac{2a}{4a^2-b^2}+\frac{1}{b-2a}\right)  

a)

2a(2a−b)2a+b\frac{2a\left(2a-b\right)}{2a+b}  

b)

4a−b2a+b\frac{4a-b}{2a+b}  

c)

−4a−b2a+b-\frac{4a−b}{2a+b}  

d)

−2a(2a−b)2a+b-\frac{2a\left(2a-b\right)}{2a+b}  

32.

thực hiện phép chia

n3−m3n2−m2:n2+mn+m2n2+2nm+m2\frac{n^3-m^3}{n^2-m^2}:\frac{n^2+mn+m^2}{n^2+2nm+m^2}  

a)

n-m

b)

n+m

c)

-n-m

d)

k tính đc

33.

thực hiện phép chia

am2−an2m2+2mn+n2:am2−2amn+an23m+3n\frac{am^2-an^2}{m^2+2mn+n^2}:\frac{am^2-2amn+an^2}{3m+3n}  

a)

−3m−n-\frac{3}{m-n}  

b)

3m−n\frac{3}{m-n}   

c)

3m+n\frac{3}{m+n}  

d)

−3m+n\frac{-3}{m+n}  

34.

công thức tính diện tích hình vuông

a)

a2a^2  

b)

12a2\frac{1}{2}a^2  

c)

12d2\frac{1}{2}d^2  

d)

d2d^2  

35.

rút gọn biểu thức

xx+1:x+1x+2:x+2x+3:x+3x+4\frac{x}{x+1}:\frac{x+1}{x+2}:\frac{x+2}{x+3}:\frac{x+3}{x+4}  

a)

x+4x+1\frac{x+4}{x+1}  

b)

x+4(x+1)2\frac{x+4}{\left(x+1\right)^2}  

c)

x(x+4)x+1\frac{x\left(x+4\right)}{x+1}  

d)

x(x+4)(x+1)2\frac{x\left(x+4\right)}{\left(x+1\right)^2}  

36.

rút gọn biểu thức

x+2x+3:(x+3x+4:x+4x+2)\frac{x+2}{x+3}:\left(\frac{x+3}{x+4}:\frac{x+4}{x+2}\right)  

a)

(x+4)2(x+3)2\frac{\left(x+4\right)^2}{\left(x+3\right)^2}  

b)

−(x+4)2(x+3)2-\frac{\left(x+4\right)^2}{\left(x+3\right)^2}  

c)

(x−4)2(x−3)2\frac{\left(x-4\right)^2}{\left(x-3\right)^2}  

d)

x+4x+3\frac{x+4}{x+3}  

37.

tìm điều kiện của x đề biểu thức sau đc xác định

xx−3−x2+3x2x+3.(x+3x2−3x−xx2−9)\frac{x}{x-3}-\frac{x^2+3x}{2x+3}.\left(\frac{x+3}{x^2-3x}-\frac{x}{x^2-9}\right)  

a)

x≠3; x≠0x\ne3;\ x\ne0  

b)

x≠3; x≠−32; x≠0x\ne3;\ x\ne-\frac{3}{2};\ x\ne0  

c)

x≠±3; x≠−32; x≠0x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{3}{2};\ x\ne0  

d)

x≠±3; x≠−32x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{3}{2}  

38.

tính đê

(x+21+x2). x+2x3−8+22x−x2\left(x+\frac{2}{1+\frac{x}{2}}\right).\ \frac{x+2}{x^3-8}+\frac{2}{2x-x^2}  

a)

−1x-\frac{1}{x}  

b)

1x\frac{1}{x}  

c)

xx  

d)

−x-x  

39.

rút gọn biểu thức

xx−3−x2+3x2x+3.(x+3x2−3x−xx2−9)\frac{x}{x-3}-\frac{x^2+3x}{2x+3}.\left(\frac{x+3}{x^2-3x}-\frac{x}{x^2-9}\right)  

a)

1x\frac{1}{x}  

b)

xx  

c)

11  

d)

k tıˊnh đck\ tính\ đc  

40.

thực hiện phép tính

2xy:(1x−1y)2−x2+y2(x−y)2\frac{2}{xy}:\left(\frac{1}{x}-\frac{1}{y}\right)^2-\frac{x^2+y^2}{\left(x-y\right)^2}  

a)

-1

b)

1

c)

0

d)

k tính được

41.

tìm giá trị của x để giá trị của phân thức x2−16x+64x2−8x\frac{x^2-16x+64}{x^2-8x}  bằng 0

a)

0

b)

-8

c)

8

d)

k có giá trị nào của x để đa thức bằng 0

42.

tìm giá trị của x để giá trị của phân thức x2+10x+25x+5\frac{x^2+10x+25}{x+5}  bằng 0

a)

k có giá trị nào của x để đa thức bằng 0

b)

-5

c)

5

d)

0

43.

thực hiện phép tính

[x2−y2xy−1x+y(x2y−y2x)]:x−yx\left[\frac{x^2-y^2}{xy}-\frac{1}{x+y}\left(\frac{x^2}{y}-\frac{y^2}{x}\right)\right]:\frac{x-y}{x}  

a)

xx−y\frac{x}{x-y}  

b)

−xx+y\frac{-x}{x+y}  

c)

xx+y\frac{x}{x+y}  

d)

−xy−x\frac{-x}{y-x}  

44.

thực hiện phép tính

(b2b+x−b3b2+2bx+x2):(bb+x−b2b2−x2)\left(\frac{b^2}{b+x}-\frac{b^3}{b^2+2bx+x^2}\right):\left(\frac{b}{b+x}-\frac{b^2}{b^2-x^2}\right)  

a)

b(b+x)b−x\frac{b\left(b+x\right)}{b-x}  

b)

b(b−x)b+x\frac{b\left(b-x\right)}{b+x}  

c)

b(b−x)x−b\frac{b\left(b-x\right)}{x-b}  

d)

b(b+x)x−b\frac{b\left(b+x\right)}{x-b}  

45.

tìm biểu thức P, biết

x2−6x+9x2+2x. P =x2−9x+2\frac{x^2-6x+9}{x^2+2x}.\ P\ =\frac{x^2-9}{x+2}  

a)

P=x(x+3)x−3P=\frac{x\left(x+3\right)}{x-3}  

b)

P=3xx−3P=\frac{3x}{x-3}  

c)

P=x+3x−3P=\frac{x+3}{x-3}  

d)

P=xx−3P=\frac{x}{x-3}  

46.

thực hiện tính chia

a2−25a2−3a:a+59−a2\frac{a^2-25}{a^2-3a}:\frac{a+5}{9-a^2}  

a)

(5−a)(a+3)a2\frac{\left(5-a\right)\left(a+3\right)}{a^2}

b)

−(5−a)(a+3)a2\frac{-\left(5-a\right)\left(a+3\right)}{a^2}  

c)

(a−5)(a+3)a\frac{\left(a-5\right)\left(a+3\right)}{a}  

d)

(5−a)(a+3)a\frac{\left(5-a\right)\left(a+3\right)}{a}

47.

3x+152x−10. 35−7xx+5\frac{3x+15}{2x-10}.\ \frac{35-7x}{x+5}  

nhân đi

a)

−212\frac{-21}{2}  

b)

212\frac{21}{2}  

c)

221\frac{2}{21}   

d)

−221-\frac{2}{21}  

48.

nhân đi các babe

x2+3xx2+3x+9 . x3−274x+12\frac{x^2+3x}{x^2+3x+9}\ .\ \frac{x^3-27}{4x+12}  

a)

x(x+3)4\frac{x\left(x+3\right)}{4}  

b)

x(3−x)4\frac{x\left(3-x\right)}{4}  

c)

x(x−3)4\frac{x\left(x-3\right)}{4}  

d)

4x(x−3)\frac{4}{x\left(x-3\right)}  

49.

nhân đê mấy cậu

a−5a2+6a+9 . (a+3)2a2−25\frac{a-5}{a^2+6a+9}\ .\ \frac{\left(a+3\right)^2}{a^2-25}  

a)

1a+5\frac{1}{a+5}  

b)

1a−5\frac{1}{a-5}  

c)

−1a+5\frac{-1}{a+5}  

d)

k bt nha^nk\ bt\ nhân  

50.

a2+2ab+b2a2+ab+b2 . a3−b37a+7b\frac{a^2+2ab+b^2}{a^2+ab+b^2}\ .\ \frac{a^3-b^3}{7a+7b}  

a)

a2−b2−7\frac{a^2-b^2}{-7}  

b)

a2−b27\frac{a^2-b^2}{7}  

c)

7a2−b2\frac{7}{a^2-b^2}  

d)

−7a2−b2\frac{-7}{a^2-b^2}  

51.

x−6x2+6x+9 . x2+4x+4(x+2)(x−2) . x3−9x(x−6)(x+2)\frac{x-6}{x^2+6x+9}\ .\ \frac{x^2+4x+4}{\left(x+2\right)\left(x-2\right)}\ .\ \frac{x^3-9x}{\left(x-6\right)\left(x+2\right)}  

a)

x(x−3)(x+3)(x−2)\frac{x\left(x-3\right)}{\left(x+3\right)\left(x-2\right)}

b)

x(x−3)(x+3)(x+2)\frac{x\left(x-3\right)}{\left(x+3\right)\left(x+2\right)}

c)

x−3(x+3)(x+2)\frac{x-3}{\left(x+3\right)\left(x+2\right)}

d)

x2−3xx2+x−6\frac{x^2-3x}{x^2+x-6}  

52.

điểm toán tụi m mà cao trên 9đ thì lì xì cho t nha ( đặc biệt là Bảo Bịp ), OKIE??

4 lines
53.

ab−4b−2a+82a+8−ab−4b . ab+4b−2a−82a−8−ab+4b\frac{ab-4b-2a+8}{2a+8-ab-4b}\ .\ \frac{ab+4b-2a-8}{2a-8-ab+4b}  

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

k bt lm

54.

x2+3x+3x3−8 . 3xx+2 . x2+2x+4x2+3x+3\frac{x^2+3x+3}{x^3-8}\ .\ \frac{3x}{x+2}\ .\ \frac{x^2+2x+4}{x^2+3x+3}  

a)

3(x−2)(x+2)\frac{3}{\left(x-2\right)\left(x+2\right)}

b)

3x(x−2)(x+2)\frac{3x}{\left(x-2\right)\left(x+2\right)}

c)

3xx2−4\frac{3x}{x^2-4}  

d)

3x2−4\frac{3}{x^2-4}  

55.

A=x+8x−2 . 3x−7x+10+x+8x−2. 5−2xx+10A=\frac{x+8}{x-2}\ .\ \frac{3x-7}{x+10}+\frac{x+8}{x-2}.\ \frac{5-2x}{x+10}  

a)

A=x−8x−10A=\frac{x-8}{x-10}  

b)

A=x+8x−10A=\frac{x+8}{x-10}  

c)

A=x+8x+10A=\frac{x+8}{x+10}  

d)

A=x−8x+10A=\frac{x-8}{x+10}  

56.

B=x3x+15. 2x+7x+1+x3x+15. 8−xx+1B=\frac{x^3}{x+15}.\ \frac{2x+7}{x+1}+\frac{x^3}{x+15}.\ \frac{8-x}{x+1}  

a)

B=x3x+1B=\frac{x^3}{x+1}  

b)

B=−x3x+1B=\frac{-x^3}{x+1}  

c)

B=x3x−1B=\frac{x^3}{x-1}  

d)

B=x31−xB=\frac{x^3}{1-x}  

57.

75x−10−3x+85x2−10x\frac{7}{5x-10}-\frac{3x+8}{5x^2-10x}  

a)

−45x\frac{-4}{5x}  

b)

5x4\frac{5x}{4}  

c)

−5x4-\frac{5x}{4}  

d)

45x\frac{4}{5x}  

58.

2xx−4−5x−2x2−16\frac{2x}{x-4}-\frac{5x-2}{x^2-16}  

a)

2x2+3x+2x2−16\frac{2x^2+3x+2}{x^2-16}  

b)

2x2+3x+2(x−4)(x+4)\frac{2x^2+3x+2}{\left(x-4\right)\left(x+4\right)}

c)

2x2−3x+2x2−16\frac{2x^2-3x+2}{x^2-16}  

d)

2x2−3x+2(x−4)(x+4)\frac{2x^2-3x+2}{\left(x-4\right)\left(x+4\right)}

59.

2yy2−4y+4−7y−2\frac{2y}{y^2-4y+4}-\frac{7}{y-2}  

a)

−5y−14(y−2)2\frac{-5y-14}{\left(y-2\right)^2}  

b)

5y+14(y−2)2\frac{5y+14}{\left(y-2\right)^2}  

c)

−5y+14(y−2)2\frac{-5y+14}{\left(y-2\right)^2}  

d)

5y−14(y−2)2\frac{5y-14}{\left(y-2\right)^2}  

60.

1(x+1)(x+2)+1(x+2)(x+3)+1(x+3)(x+4)+1(x+4)(x+5)+1(x+5)(x+6)\frac{1}{\left(x+1\right)\left(x+2\right)}+\frac{1}{\left(x+2\right)\left(x+3\right)}+\frac{1}{\left(x+3\right)\left(x+4\right)}+\frac{1}{\left(x+4\right)\left(x+5\right)}+\frac{1}{\left(x+5\right)\left(x+6\right)}  

a)

1(x+1)(x+6)\frac{1}{\left(x+1\right)\left(x+6\right)}

b)

5(x+1)(x+6)\frac{5}{\left(x+1\right)\left(x+6\right)}

c)

−5(x+1)(x+6)\frac{-5}{\left(x+1\right)\left(x+6\right)}

d)

−1(x+1)(x+6)\frac{-1}{\left(x+1\right)\left(x+6\right)}

61.

TỨ GIÁC là

a)

hình có 3 cạnh

b)

hình có 4 cạnh

c)

hình 3 góc

d)

hình có 1 góc vuông

62.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

63.

HÌNH THANG VUÔNG là

a)

tứ giác có 1 góc vuông

b)

hình thang có 1 góc vuông

c)

tam giác vuông

d)

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

64.

HÌNH THANG CÂN là

a)

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

b)

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

c)

hình thang có 1 góc vuông

d)

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

65.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

66.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

67.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

68.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

69.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

70.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

71.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

72.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

73.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  ∠D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( ∠\angle : kí hiệu góc)

a)

∠B=60°\angle B=60\degree  

b)

∠B=110°\angle B=110\degree  

c)

∠B=120°\angle B=120\degree  

d)

∠B=80°\angle B=80\degree  

74.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

75.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

76.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

d)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

77.

Chọn phát biểu sai

a)

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

b)

Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

c)

Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Trong hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

78.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông

b)

Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông

c)

Hình thang có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

d)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

79.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang

b)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy

d)

Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình

80.

chọn câu sai

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

81.

chọn câu đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

82.

Cho hình bình hành ABCD, có E là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Chọn câu đúng:

a)

AC = BD

b)

Tam giác ABD cân tại A

c)

BE là trung tuyến của tam giác ABC

d)

∠A + ∠C = ∠B + ∠D

83.

Cho tam giác ABC có M là trung điểm AB, N trung điểm AC. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

MN là đường trung bình của tam giác ABC

b)

MN song song với BC

c)

MNCB là hình thang cân

d)

MN có độ dài bằng nửa BC

84.

Hình thang ABCD có góc B = 120o và góc D = 80o. Tính góc A và góc C

a)

∠C = 550 ;∠A = 1050

b)

∠C = 600 ; ∠A = 1000

c)

∠A = 1150; ∠C = 450

d)

∠A = 1100; ∠C = 500

85.

Trục đối xứng của hình thang cân là

a)

Đường trung bình của hình thang cân

b)

Hai đường chéo của hình thang cân

c)

Đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy

d)

Đường thẳng vuông góc với hai đáy

86.

Hình nào dưới đây có tâm không phải là giao điểm của 2 đường chéo?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

87.

Phát biểu nào đúng về hình thang?

a)

Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

d)

Hình thang là tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

88.

Chọn ý đúng

a)

Trong một hình thang, hai góc kề một cạnh bên thì phụ nhau

b)

Trong một hình thang, hai góc kề một cạnh bên thì bù nhau

c)

Trong một hình thang, hai góc kề một đáy thì bù nhau

d)

Trong một hình thang, hai góc kề một đáy thì phụ nhau

89.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB

b)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB

c)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB

90.

Chọn phát biểu sai:

Hình đối xứng qua đường thẳng d của:

a)

Một đoạn thẳng là đoạn thẳng bằng nó

b)

Một đường thẳng là một đường thẳng bằng nó

c)

Một góc là một góc bằng nó

d)

Một tam giác là một tam giác bằng nó

91.

Chọn ý đúng

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O cách đều hai điểm đó

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

d)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là đoạn thẳng trung trực của hai điểm đó

92.

Chọn ý sai

a)

Hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau

b)

Hai góc đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau

c)

Hai đường thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau

d)

Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau

93.

Tính độ dài đường trung bình trong tam giác

a)

MN = BC2MN\ =\ \frac{BC}{2}

b)

MN=AB+AC2MN=\frac{AB+AC}{2}

c)

MN=AB2MN=\frac{AB}{2}

d)

MN=AC2MN=\frac{AC}{2}

94.

Tính đường trung bình của hình thang

a)

EF=AB+CD2EF=\frac{AB+CD}{2}

b)

EF=CD−AB2EF=\frac{CD-AB}{2}

c)

EF=AD+BC2EF=\frac{AD+BC}{2}

d)

EF=BC−AD2EF=\frac{BC-AD}{2}

95.
a)

x = 10cm,y = 18cm

b)

x = 18cm,y = 10cm

c)

x = 10cm,y = 12cm

d)

x = 10cm,y = 20cm

96.

Định nghĩa Hình thang cân:

a)

Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

97.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

98.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

99.

Chọn phát biểu sai:

a)

Trong Hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

b)

Trong Hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

c)

Trong Hình thang cân, hai đường chéo vuông góc

d)

Trong Hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.

100.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  ∠D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( ∠\angle : kí hiệu góc)

a)

∠B=60°\angle B=60\degree  

b)

∠B=110°\angle B=110\degree  

c)

∠B=120°\angle B=120\degree  

d)

∠B=80°\angle B=80\degree  

101.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.

b)

Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông.

c)

Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.

d)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.

102.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

∠A=∠B\angle A=\angle B hoặc  ∠C = ∠D\angle C\ =\ \angle D  

c)

∠A=∠C\angle A=\angle C hoặc  ∠B=∠D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

103.

TỨ GIÁC là

a)

hình có 3 cạnh

b)

hình có 4 cạnh

c)

hình 3 góc

d)

hình có 1 góc vuông

104.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

105.

HÌNH THANG VUÔNG là

a)

tứ giác có 1 góc vuông

b)

hình thang có 1 góc vuông

c)

tam giác vuông

d)

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

106.

HÌNH THANG CÂN là

a)

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

b)

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

c)

hình thang có 1 góc vuông

d)

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

107.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

108.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

109.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

110.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.
b)
Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
c)
Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
d)
Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong của hình vuông.
111.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

112.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
a)
Hình thoi và hình vuông.
b)
Hình vuông.
c)
Hình chữ nhật.
d)
Hình bình hành.
113.

Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DA lần lượt lấy các trung điểm E,F,G,H. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình thoi.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình vuông.

114.
Cho hình vuông có chu vi 28cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
a)
4cm.
b)
7cm.
c)
14cm.
d)
8cm.
115.

Cho hình vuông có chu vi 16cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

32.

b)

16.

c)

24.

d)

18.

116.

Cho hình vuông có cạnh là 9cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

52.5\sqrt{2}.

b)

32.32.

c)

92.9\sqrt{2}.

d)

72.7\sqrt{2}.

117.

Cho hình vuông ABCD. M,N,P,Q là trung điểm các cạnh AB,BC,CD,CA. Hãy chọn câu đúng.

a)

SMNPQ=14SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{4}S_{ABCD}.

b)

SMNPQ=13SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{3}S_{ABCD}.

c)

SMNPQ=15SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{5}S_{ABCD}.

d)

SMNPQ=12SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{2}S_{ABCD}.

118.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA. Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để hình chữ nhật AMNP là hình vuông.

a)

AB=12AC.AB=\frac{1}{2}AC.

b)

AB=AC.AB=AC.

c)

AC=12AB.AC=\frac{1}{2}AB.

d)

∠B=60°\angle B=60\degree

119.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H,G sao cho BH=HG=GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, cắt AB tại E, cắt AC tại F. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

120.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AKMB là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình thoi.

d)

Hình bình hành.

121.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AMCK là hình gì?.

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

122.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình chữ nhật AMCK là hình vuông.

a)

Tam giác ABC vuông cân tại C.

b)

Tam giác ABC vuông cân tại A.

c)

Tam giác ABC vuông cân tại B.

d)

Tam giác ABC đều.

123.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

124.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

c)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

125.

Một viên gạch hình vuông có độ dài một cạnh là 20cm. Hỏi diện tích viên gạch đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

a)

400cm2

b)

4cm2

c)

4dm2

d)

400dm2

126.

Tính chu vi và diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh là 7cm.

a)

Chu vi: 28cm; Diện tích: 28cm2

b)

Chu vi: 49cm; Diện tích: 49cm2

c)

Chu vi: 28cm; Diện tích: 49cm2

d)

Chu vi: 49cm; Diện tích: 28cm2

127.

Nhà bạn Nam dự định mua gạch men loại hình vuông cạnh 30cm để lát nền của một căn phòng, nền hình chữ nhật có kích thướt là 3m và 9m. Số viên gạch men nhà bạn cần mua để lát hết nền căn phòng đó là:

a)

900

b)

2700

c)

3000

d)

300

128.

Hình vuông có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

129.

Một hình vuông có độ dài đường chéo là 10 2\sqrt[]{2}  cm. Cạnh của hình vuông đó là:

a)

2\sqrt[]{2}  cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

Một kết quả khác

130.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3x+2x+2+2x−11x2−4=32−x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

x≠−23; x≠112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

x≠2x\ne2  

c)

x≠±2x\ne\pm2  

d)

x>±2x>\pm2  

131.

Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

{0; −5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

{0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

{−5}\left\{-5\right\}  

132.

Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:

a)

6cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

8cm

133.

Câu 10. Phương trinh x2−7x=−10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

134.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

135.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x2−25)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{−4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; −25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; −5}\left\{5;\ -5\right\}  

136.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Tứ giác AMHN là hình gì?

a)

  Hình chữ nhật                         

b)

  Hình thang vuông

c)

Hình thang cân                                   

d)

Hình bình hành

137.

Cho hình vẽ.  Tứ giác AEDF là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

138.

Cho hình chữ nhật ABCD, gọi E, I, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh Tứ giác EIGH là hình thoi. Sắp xếp bài chứng minh theo đúng thứ tự.

1. Từ (1), (2), (3) suy ra: EF = FG = GH= HE

=> Tứ giác EFGH là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau).

2. Xét tam giác ABD có: E và H lần lượt là trung điểm của AB và AD (gt)

=> EH là đường trung bình của tam giác ABD.

=> EH = BD:2

3.  Lại có, ABCD là hình chữ nhật nên AC = BD (3)

4.  Chứng minh tương tự, ta có:

FG=BD:2; EF = AC : 2; FG = AC : 2

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-4-3-1

d)

4-3-2-1

139.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

  Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

140.

Hình thoi có một góc vuông là……..

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang vuông

141.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) . Biết góc B = 110 độ . Tính số đo góc D?

 

a)

60

b)

70

c)

40

d)

30

142.

Cho tam giác BCD vuông tại B có BK là đường trung tuyến, K thuộc CD. Biết CD = 30cm. Tính BK?

a)

14

b)

15

c)

30

d)

28

143.

Hình thoi nào cũng có:

a)

4 góc vuông

b)

2 đường chéo bằng nhau

c)

4 góc bằng nhau.

d)

4 cạnh bằng nhau

144.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh bằng 30m. Người ta muốn làm một lối đi theo đường chéo của hình vuông. Độ dài của lối đi đó bằng?

a)

căn bậc hai của 200

b)

căn bậc hai của 400

c)

căn bậc hai của 900

d)

căn bậc hai của 1800

145.

tứ giác là hình bình hành theo dấu hiệu nào?

a)

có 2 đường chéo bằng nhau

b)

có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

hai đường chéo vuông góc

d)

hai đường chéo cắt nhau

146.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

147.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

148.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

149.

Cho hình bình hành ABCD.Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự ở E và F.Câu nào sau đây sai:

a)

AF=CE

b)

AF=BE

c)

OE=OF

d)

DF=DE

150.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

151.

Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:

a)

18cm và 30cm

b)

6cm và 8cm

c)

3cm và 16cm

d)

9cm và 15cm

152.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

153.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?

a)

7cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

10cm

e)

Đáp án khác

154.

Trong các tứ giác dưới đây,những tứ giác nào là hình bình hành?

a)

ABCD;PQRS

b)

GHIK;PQRS

c)

GHIK;ABCD

155.

Đây có phải là một hình bình hành không?

a)

Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Không

c)

Có vì các góc đối bằng nhau

d)

Có vì các cạnh đối bằng nhau

156.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

157.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

158.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

159.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

160.

Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

161.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

162.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

163.

Hình bình hành có mấy dấu hiệu nhận biết ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

164.

Tìm các dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

165.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

d)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

166.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông

b)

Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông

c)

Hình thang có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

d)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

167.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang

b)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy

d)

Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình

168.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB

b)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB

c)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB

169.

Trục đối xứng của hình thang cân là

a)

Đường trung bình của hình thang cân

b)

Hai đường chéo của hình thang cân

c)

Đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy

d)

Đường thẳng vuông góc với hai đáy

170.

Chọn ý đúng

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O cách đều hai điểm đó

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

d)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là đoạn thẳng trung trực của hai điểm đó

171.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

172.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

173.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

174.

Chọn câu đúng.

a)

Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

175.

Hãy chọn câu sai.

a)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.

b)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy.

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.

d)

Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba bằng nửa cạnh ấy.

176.

Cho tứ giác ABCD có  = 1000. Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng:

a)

A. 1800     

b)

B. 2600

c)

C. 2800      

d)

D. 2700

177.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

A. 700     

b)

B. 1200 

c)

C. 1100

d)

D. 1800

178.

Cho hình thang cân ABCD đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm thì đường cao AH bằng:

a)

A. 9 cm  

b)

B. 8 cm   

c)

C. 12 cm     

d)

D. 6 cm

179.

Hãy chọn câu đúng?

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

A. 17 cm      

b)

B. 33 cm  

c)

C. 15 cm     

d)

D. 16 cm

180.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

A. 4,7 cm    

b)

B. 4,8 cm

c)

C. 4,6 cm        

d)

D. 5 cm

181.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD, gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD. Khi đó:

a)

A. DE = BF 

b)

B. DE > BF  

c)

C. DE < BF    

d)

D. DE = EB

182.

Cho hình bình hành ABCD có  = α > 900. Ở phía ngoài hình bình hành vẽ các tam giác đều ADE, ABF. Tam giác CEF là tam giác gì? Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

A. Tam giác   

b)

B. Tam giác cân

c)

C. Tam giác đều

d)

D. Tam giác tù

183.

Hãy chọn câu đúng. Cho ΔABC với M thuộc cạnh BC. Từ M vẽ ME song song với AB và MF song song với AC. Hãy xác định điều kiện của ΔABC để tứ giác AEMF là hình chữ nhật.

a)

A. ΔABC vuông tại A 

b)

B. ΔABC vuông tại B

c)

C. ΔABC vuông tại C    

d)

D. ΔABC đều

184.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 6cm, 8cm là:

a)

A. 10cm   

b)

B. 9cm

c)

C. 5cm

d)

D. 8cm

185.

Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được

a)

A. x2(x + 12)

b)

B. x(x2 + 12)

c)

C. x(x2 – 12)

d)

D. x2(x – 12)

186.

Đẳng thức nào sau đây là đúng

a)

A. y5 – y4 = y4(y – 1)   

b)

B. y5 – y4 = y3(y2 – 1)

c)

C. y5 – y4 = y5(1 – y)     

d)

D. y5 – y4 = y4(y + 1)

187.

Chọn câu sai.

a)

A. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x + 1)        

b)

B. (x – 1)3 + 2(x – 1) = (x – 1)[(x – 1)2 + 2]

c)

C. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]

d)

D. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)(x + 3)

188.

Phân tích đa thức x3y3 + 6x2y2 + 12xy + 8 thành nhân tử ta được

a)

A. (xy + 2)3

b)

B. (xy + 8)3    

c)

C. x3y3 + 8  

d)

D. (x3y3 + 2)3

189.

Cho 8x3 – 64 = (2x – 4)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

a)

A. 2x2 + 8x + 8

b)

B. 2x2 + 8x + 16

c)

C. 4x2 – 8x+ 16

d)

D. 4x2 + 8x + 16

190.

TỨ GIÁC là

a)

hình có 3 cạnh

b)

hình có 4 cạnh

c)

hình 3 góc

d)

hình có 1 góc vuông

191.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

192.

HÌNH THANG VUÔNG là

a)

tứ giác có 1 góc vuông

b)

hình thang có 1 góc vuông

c)

tam giác vuông

d)

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

193.

HÌNH THANG CÂN là

a)

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

b)

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

c)

hình thang có 1 góc vuông

d)

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

194.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

195.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

196.

Tổng các góc của một tứ giác bằng …

a)

2700

b)

1800

c)

3600

d)

900

197.

Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên …….. , hai cạnh đáy ………

a)

Song song, song song

b)

Song song, bằng nhau

c)

Bằng nhau, bằng nhau

d)

Bằng nhau, song song

198.

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua……………..cạnh thứ ba.

a)

Trọng tâm

b)

Trung điểm

c)

Trực tâm

d)

Đỉnh

199.

Đường ……………. của hình thang thì ……………với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy.

a)

Trung bình, song song

b)

Trung điểm, bằng nhau

c)

Trung bình, bằng một nửa

d)

Trung tuyến, song song

200.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là…………………

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình thang

d)

Hình bình hành

201.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình vuông

d)

Hình thoi

202.

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa …………….

a)

Cạnh góc vuông

b)

Cạnh huyền

c)

Cạnh bên

d)

Cạnh đáy

203.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là …………………………..

a)

Hình vuông

b)

Hình thang

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

204.

Hình vuông vừa là …………………., vừa là hình ……………………..

a)

Hình chữ nhật, hình thoi.

b)

Hình chữ nhật, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân.

d)

Hình bình hành, hình thoi.

205.

Hình chữ nhật có hai đường chéo …………………với nhau là hình vuông

a)

Cắt nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc

d)

Bằng

206.

Tứ giác ABCD có  = 900; = 500 ;  = 1100. Số đo của góc A là:

                                                         

                       

  

a)

1100

b)

1300

c)

700    

d)

1400      

207.

Đa giác đều là đa giác

                 

              

a)

Có tất cả các cạnh bằng nhau .    

b)

Có tất cả các góc bằng nhau. 

c)

Có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau   .  

d)

Có các cạnh đối bằng nhau.

208.

Chọn câu đúng

a)

A. Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.

b)

B. Diện tích hình chữ nhật bằng nửa tích hai kích thước của nó.

c)

C. Diện tích hình vuông có cạnh a là 2a.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

209.

Tứ giác ABCD có  ∠A\angle A = 1200;     ∠B\angle B = 800 ;     ∠C\angle C = 1000 thì số đo của ∠D\angle D   là:

a)

1500

b)

900

c)

400

d)

600

210.

Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

a)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

b)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

c)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông

211.

Cho hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC = 6cm và BD = 8cm. Độ dài cạnh của hình thoi đó là:        

a)

2 cm

b)

7 cm

c)

5 cm

d)

14 cm

212.

Tam giác ABC có trung tuyến BM = 4cm, AC = 8cm. Khi đó:

a)

Tam giác ABC vuông tại A

b)

Tam giác ABC vuông tại B

c)

Tam giác ABC vuông tại C

d)

Không kết luận được

213.

Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau:

a)

Hình vuông

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

214.

Chọn câu sai. Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :

a)

Bằng nhau, vuông góc với nhau

b)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Là tia phân giác của các góc của hình vuông

d)

Không phải là trục đối xứng của hình vuông

215.

Cho hình thang cân ABCD có đáy là AB, CD có số đo góc A bằng 600. Số đo góc B bằng:

a)

1200    

b)

600    

c)

3000    

d)

Không tính được

216.

Tìm câu sai trong các câu sau

a)

Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng

b)

Tam giác đều chỉ có một trục đối xứng

c)

Đường tròn có vô số trục đối  xứng

d)

Tam giác cân có duy nhất một trục đối xứng qua đỉnh của tâm giác cân và trung điểm của cạnh đáy

217.

Một hình thang cân có cạnh bên là 2,5cm; đường trung bình là 3cm. Chu vi của hình thang là:

a)

8cm

b)

8,5cm

c)

11,5cm

d)

11cm

218.

Khẳng định nào sau đây đúng. Hình bình hành là :

a)

tứ giác có hai cạnh song song

b)

tứ giác có các góc bằng nhau

c)

tứ giác có các cạnh đối song song

d)

hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

219.

Tứ giác ABCD có góc A = 1200 , góc B = 800 ,góc C = 1000 . Hãy tính số đo góc D ?

a)

góc D = 900

b)

góc D = 600

c)

góc D = 1200

d)

góc D = 1800

220.

Tứ giác có 2 cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là hình gì ?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

221.

Nếu tứ giác ABCD có AB // CD và AB = CD thì tứ giác ABCD là hình gì ?

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

222.

Gọi MN là đường trung bình của tam giác ABC. Biết BC = 7 cm. Tính độ dài cạnh MN.

a)

MN = 3,5 (cm)

b)

MN = 7 (cm)

c)

MN = 14 (cm)

d)

MN = 73\frac{7}{3}   (cm)

223.

PQ là đường trung bình của hình thang ABCD (AB // CD).

Biết PQ = 6 cm và CD = 10 cm. Tính AB.

a)

AB = 16 (cm)

b)

AB = 8 (cm)

c)

AB = 5 (cm)

d)

AB = 2 (cm)

224.

Chọn cách phát biểu đúng trong các câu sau :

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi

b)

Hình bình hành có 1 cặp cạnh đối bằng nhau là hình thoi.

c)

Hình thoi là hình thang cân

d)

Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc là hình thoi

225.

Chọn cách phát biểu đúng trong các câu sau :

a)

Hai đường chéo của hình thoi thì vuông góc với nhau và bằng nhau

b)

Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

d)

Hình bình hành có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc là hình thoi

226.

Tứ giác nào sau đây có 2 đường chéo là phân giác của các góc ?

a)

Hình thang

b)

Hình bình hành

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

227.

Hai đường chéo của 1 hình chữ nhật cắt nhau tại O, nó tạo ra mấy hình tam giác ?

a)

4 tam giác

b)

6 tam giác

c)

8 tam giác

d)

10 tam giác

228.

Trục đối xứng của hình thang cân là

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bên của hình thang cân.

b)

Đường thẳng vuông góc với 2 đáy của hình thang cân.

c)

Đướng thẳng đi qua trung điểm 2 đáy của hình thang cân.

d)

Đường thẳng đi qua giao điểm 2 đường chéo hình thang cân

229.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

230.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

231.

Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

232.

Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:

a)

18cm và 30cm

b)

6cm và 8cm

c)

3cm và 16cm

d)

9cm và 15cm

233.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

234.

Kết quả phân tích đa thức  x2−xy+2(x−y)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(y−x)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(x−y)(x−2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(x−y)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

235.

Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  được kết quả

a)

(x−y)3\left(x-y\right)^3  

b)

(2x−y)3\left(2x-y\right)^3  

c)

x3−8y3x^3-8y^3  

d)

(x−2y)3\left(x-2y\right)^3  

236.

Phân tích đa thức x3−3x2+3x−1x^3-3x^2+3x-1   ta thu được


a)

(x+1)3\left(x+1\right)^3  

b)

(x−1)2\left(x-1\right)^2  

c)

(x−1)3\left(x-1\right)^3  

d)

(1−x)3\left(1-x\right)^3  

237.

Đây có phải là một hình bình hành không?

a)

Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Không

c)

Có vì các góc đối bằng nhau

d)

Có vì các cạnh đối bằng nhau

238.

Đây có phải là một hình bình hành không?

a)

Có vì các cạnh đối song song

b)

Có vì các góc đối bằng nhau

c)

Có vì các cạnh đối bằng nhau

d)

Có vì hai cạnh bên bằng nhau

e)

Không

239.

cho tứ giác biết góc A=80o , góc B=130o , C - D=10o . số đo góc C và D là ( t ghi mỗi C vs D tự hiểu là góc C với góc D nha )

a)

C=60o, D=50o

b)

C=70o, D=60o

c)

C=80o, D=70o

d)

C=90o, D=80o

240.

cho hình thang ABCD có AD là đáy lớn, đường chéo AC vuông góc vs cạnh bên CD, góc BAC = góc CAD. Chu vi hình thang là 20cm và góc D=60o . Độ dài AD là

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

d)

10cm

241.

cho hình thang cân ABCD ( AB//CD ), CD là đáy lớn, AH là chiều cao, HC=5cm. Độ dài đg trung bình của hình thang ABCD là

a)

4cm

b)

5cm

c)

6cm

d)

8cm

242.

cho tam giác ABC có M, N là trung điểm của AB, AC. Vẽ MI và NK cùng vuông góc với BC. Tìm câu sai

a)

MI // NK

b)

MI = NK

c)

MI=MN

d)

MN=IK

243.

Cho hình bình hành ABCD có góc A=2 gócB. số đo các góc của hình bình hành là

a)

A=C=110O

B=D=55O

b)

A=D=120O

B=C=60O

c)

A=C=120O

B=D=60O

d)

A=C=140O

B=D=70O

244.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

b)

hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

c)

hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

d)

hình thoi có trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối diện

245.

cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm hai cạnh đối diện. qua E, lấy N đối xứng với D qua F. Để chúng minh điểm M đối xứng với điểm N qua điểm A, bạn Minh làm như sau

Bước 1: CM tứ giác AMBD là hình bình hành để suy ra AM=BD

Bước 2: CM tứ giác ANCD là hình bình hành để suy ra AN=CD

Bước 3: từ bước 1 và bước 2 chứng minh được AM=AN

Bước 4: Vì AM=AN nên điểm M đối xứng với điểm N qua điểm A

Hỏi bạn Minh chứng minh đúng hay sai? nếu sai thì sai từ bước nào?

a)

sai bước 3

b)

sai bước 4

c)

sai bước 3 và bước 4

d)

cả 4 bước đều đúng

246.

cho tam giác ABC đều, từ điểm M thuộc miền trong của tam giác kẻ từ đường thẳng song song với BC cắt AB ở D, đường thẳng song song với AC cắt BC ở E, song song với AB cắt AC ở F. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

các tứ giác BDME, CFME, ADMF là hình thang cân

b)

tam giác DEF đều

c)

chu vi tam giác DEF bằng tổng các khoảng cách từ M đến các đỉnh của tam giác ABC

d)

∠DME=∠DMF∠EMF\angle DME=\angle DMF\angle EMF  

247.

nếu đa thức x4+ax2+1x^4+ax^2+1  chia hết cho đa thức x2+2x+1x^2+2x+1  thì a là

a)

-1

b)

-2

c)

-4

d)

một đáp án khác

248.

nếu đa thức 3x3+ax+273x^3+ax+27  chia cho x+5x+5  có số dư bằng 2 thì a bằng

a)

10

b)

15

c)

20

d)

một đáp án khác

249.

giá trị của biểu thức A=(x3+y3)−(x2+y2)+4xyA=\left(x^3+y^3\right)-\left(x^2+y^2\right)+4xy  với x + y= 2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

250.

điều kiện biểu thức (1x2+1−2−xx+1):(1x−x)\left(\frac{1}{x^2+1}-\frac{2-x}{x+1}\right):\left(\frac{1}{x}-x\right)  có nghĩa là

a)

x≠−1;0x\ne−1;0  

b)

x≠1;0x\ne1;0  

c)

x≠−1;0;1x\ne−1;0;1  

d)

x≠0x\ne0  

251.

GTLN của biểu thức B=2−5x2−y2−4xy+2xB=2-5x^2-y^2-4xy+2x  là

a)

B=1

b)

B=2

c)

B=3

d)

B=4

252.

để biểu thức 9x2+30x+a9x^2+30x+a  là bình phương của 1 tổng, giá trị của a là

a)

3

b)

25

c)

36

d)

khác

253.

GTNN của biểu thức 4x2+12x+104x^2+12x+10  đạt được khi x bằng

a)

−12-\frac{1}{2}  

b)

−1-1  

c)

−32-\frac{3}{2}  

d)

khác

254.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

255.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

256.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

257.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

258.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

259.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

260.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

261.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

262.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

263.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

264.

Chọn câu sai:

a)

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

b)

Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

c)

Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó

d)

Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo

265.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Diện tích hình hình hành bằng tích của …”

a)

một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

b)

hai cạnh kề nhau.

c)

hai cạnh đối nhau.

d)

nửa tích hai đường chéo

266.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tích hai đường chéo

b)

Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng hiệu hai đường chéo

c)

Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tổng hai đường chéo

d)

Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo

267.

Cho hình thoi ABCD, khi đó:

a)

S=12AB.ADS=\frac{1}{2}AB.AD  

b)

S=AC.BDS=AC.BD  

c)

S=12AC.BDS=\frac{1}{2}AC.BD  

d)

S=AB2S=AB^2  

268.

Cho hình bình hành ABCD (AB//CD), đường cao AH = 6 cm; CD = 12 cm. Diện tích hình bình hành ABCD là

a)

50 cm2

b)

36 cm2

c)

24 cm2

d)

72 cm2

269.

Cho hình bình thang ABCD (AB//CD), đường cao AH, AB = 4 cm; CD = 8 cm, diện tích hình thang là 54 cm2 thì AH bằng

a)

5 cm  

b)

4 cm

c)

4, 5 cm   

d)

9 cm

270.

Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 6 cm và 8 cm. Độ dài cạnh hình thoi là

a)

6 cm    

b)

5 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

271.

Cho hình thoi có cạnh là 5 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 6 cm Diện tích của hình thoi là

a)

16 cm2   

b)

12 cm2      

c)

24 cm2         

d)

32 cm2

272.

Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết AB = 10 cm, OA = 6cm. Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

48 cm2   

b)

96 cm2 

c)

24 cm2    

d)

40 cm2

273.

Cho tứ giác ABCD có đường chéo AC vuông góc với BD, diện tích của ABCD là 56 cm2; BD = 7 cm. Độ dài đường chéo AC là:

a)

7 cm

b)

14 cm            

c)

8 cm

d)

16 cm

274.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

275.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

276.

Cho hình thoi ABCD có cạnh a, có hai đường chéo là d1 và d2. Công thức tính diện tích hình thoi là ?

a)

12d1.d2\frac{1}{2}d_1.d_2  

b)

d1.d2d_1.d_2  

c)

12a2\frac{1}{2}a^2  

d)

a.(d1+d2)a.\left(d_1+d_2\right)  

277.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

278.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

Tìm các công thức tính diện tích ABC trong các công thức sau ?

a)

SΔABC=12AB.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AB.AC

b)

SΔABC=12AH.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AC

c)

SΔABC=12AH.BCS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.BC

d)

SΔABC=12AH.ABS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AB

279.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

280.

Diện tích hình thang trên bằng bao nhiêu ?

a)

255

b)

425

c)

850

d)

325

281.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 3 lần.

c)

Diện tích giảm 3 lần.

d)

Diện tích tăng 9 lần.

282.

Diện tích hình thoi bằng

a)

tích độ dài hai đường chéo.

b)

nữa tích độ dài hai đường chéo.

c)

bình phương một cạnh.

d)

tổng 4 cạnh.

283.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó.

b)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó chia hai.

c)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với tổng độ dài hai đáy.

d)

Diện tích hình thang bằng nữa tích hai đáy.

284.

Khẳng định nào là đúng?

a)

A. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

b)

B. Diện tích hình thang bằng tích của tổng hai đáy với chiều cao

c)

C. Diện tích hình thang bằng nửa tích của hai đáy với chiều cao

d)

D. Diện tích hình thang bằng tích của hai đáy với chiều cao

285.

Tính diện tích hình thang biết:

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm.

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

286.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, tổng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

26 dm

287.

Một mảnh vườn hình bình hành có một cạnh là 8m, chiều cao ứng với cạnh đó là 5m. Diện tích mảnh vườn là bao nhiêu?

a)

20 m2

b)

40 m2

c)

60 m2

d)

80 m2

288.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

289.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

290.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

291.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

292.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
a)
Hình thoi và hình vuông.
b)
Hình vuông.
c)
Hình chữ nhật.
d)
Hình bình hành.
293.

Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DA lần lượt lấy các trung điểm E,F,G,H. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình thoi.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình vuông.

294.

Cho hình vuông có cạnh là 9cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

52.5\sqrt{2}.

b)

32.32.

c)

92.9\sqrt{2}.

d)

72.7\sqrt{2}.

295.

Một viên gạch hình vuông có độ dài một cạnh là 20cm. Hỏi diện tích viên gạch đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

a)

400cm2

b)

4cm2

c)

4dm2

d)

400dm2

296.

Hình vuông có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

297.
Cho hình vuông có chu vi 28cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
a)
4cm.
b)
7cm.
c)
14cm.
d)
8cm.
298.

Cho hình vuông có chu vi 16cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

424\sqrt[]{2}  

b)

16.

c)

4.

d)

16

299.

Tính chu vi và diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh là 7cm.

a)

Chu vi: 28cm; Diện tích: 28cm2

b)

Chu vi: 49cm; Diện tích: 49cm2

c)

Chu vi: 28cm; Diện tích: 49cm2

d)

Chu vi: 49cm; Diện tích: 28cm2

300.

Nhà bạn Nam dự định mua gạch men loại hình vuông cạnh 30cm để lát nền của một căn phòng, nền hình chữ nhật có kích thướt là 3m và 9m. Số viên gạch men nhà bạn cần mua để lát hết nền căn phòng đó là:

a)

900

b)

2700

c)

3000

d)

300

301.

Một hình vuông có độ dài đường chéo là 10 2\sqrt[]{2}  cm. Cạnh của hình vuông đó là:

a)

2\sqrt[]{2}  cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

Một kết quả khác

302.

Khẳng định "Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không thể xác định

303.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Hình thoi là hình bình hành.

b)

Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh không bằng nhau.

c)

Hai đường chéo của hình thoi không vuông góc với nhau.

d)

Trong hình thoi hai đường chéo không phải là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

304.

Cho hình vuông EFGH như hình vẽ sau.Ta có:

a)

HF=EG

b)

HF>EG

c)

HF<EG

d)

Không suy ra được điều gì cả

305.

Cho ABCD là hình thoi có A=60 độ.Khi đó C=?

a)

60 độ

b)

120 độ

c)

40 độ.

d)

80 độ.

306.

Một mảnh vườn hình vuông có chu vi bằng 64m.Độ dài hai cạnh của hình vuông đó bằng?

a)

8m

b)

16m

c)

32m

d)

9m

307.

Trong hình thoi:

a)

Hai đường chéo là đường phân giác của các góc của hình thoi.

b)

Hai đường chéo không cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

c)

Các góc đối không bằng nhau.

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

308.

Tính NP?

a)

NP=1cm

b)

NP=2cm

c)

NP=3cm

d)

NP=4cm

309.

Cho hình thoi ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo.Biết OA=6cm và BD=14cm,độ dài đoạn thẳng CD là :

a)

6cm

b)

10cm

c)

7cm

d)

8cm

310.

Hình vuông có tất cả mấy trục đối xứng?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

311.

Trong các tứ giác trên có bao nhiêu tứ giác là hình thoi?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

312.

Số hình vuông được tạo thành từ các điểm trong hình vẽ trên là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

313.

Hình vuông có độ dài 1 cạnh tăng 3 lần thì chu vi hình vuông

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

tăng 12 lần

d)

giảm 9 lần

314.

Khẳng định "Các trung điểm của 4 cạnh của hình chữ nhật là các đỉnh của một hình thoi".

Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

315.

Cho hình vuông có chu vi bằng 24cm.Bình phương độ dài đường chéo của hình vuông là:

a)

72cm

b)

64cm

c)

81cm

d)

36cm

316.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo .Biết rằng AC=6cm;BD=8cm và AB=5cm.Khẳng định nào dưới đây sai?

a)

AO=OC

b)

AB=BC

c)

Chu vi hình bình hành là 22cm

d)

ABCD là hình thoi.

317.

Một hình vuông có cạnh bằng chiều dài hình chữ nhật.Biết hình chữ nhật có chu vi bằng 28cm,chiều rộng bằng 6cm.Diện tích hình vuông đó là:

a)

32cm

b)

64cm

c)

8cm

d)

16cm

318.

Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

6cm

b)

9cm

c)

√41 cm

d)

√164cm

319.

Cho hình vuông ABCD có độ dài 1 cạnh bằng 2a.Biết chu vi hình vuông đó bằng 32.Kết luận nào dưới đây đúng?

a)

2<a<4

b)

3<a<5

c)

4<a<6

d)

5<a<7

320.

Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau:

a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.

c) Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau.

d) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

e) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

321.

Một hình vuông có chu vi là 24cm.Độ dài đường chéo của hình vuông là bao nhiêu?

a)

8,49

b)

8,54

c)

8,75

d)

8,57

322.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a . b).2

d)

P = a.b + a + b

323.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là:

a)

S= a.b

b)

S= b.a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

324.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

P = a

b)

P = a.2

c)

P = a.3

d)

P = a.4

325.

Hình vuông cạnh a có diện tích là:

a)

S = a3a^3  

b)

S = a.4

c)

S = α2\alpha^2  

d)

S = a + a

326.

DIỆN TÍCH của hình vuông có cạnh 8 cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

327.

CHU VI hình vuông có cạnh 5 cm là

a)

20 cm

b)

20 cm2

c)

25 cm

d)

25 cm2

328.

Hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m thì chu vi là

a)

5 m

b)

10 m

c)

15 m

d)

20 m

329.

Hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m thì diện tích là:

a)

5 m

b)

5 m2

c)

6 m

d)

6 m2

330.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 2 lần.

c)

Diện tích giảm 2 lần.

d)

Diện tích tăng 8 lần.

331.

Nếu chiều dài hình chữ nhật giảm 20%, chiều rộng tăng 20% thì diện tích hình chữ nhật giảm 5m2.5m^2.  Diện tích hình chữ nhật ban đầu là

a)

180m2180m^2  

b)

125m2125m^2  

c)

250m2250m^2  

d)

120m2120m^2  

332.

Cho tam giác ABC vuông tại A có ∠ABC=300,AC=1cm.\angle ABC=30^0,AC=1cm.  Diện tích tam giác ABC là

a)

1cm21cm^2  

b)

32cm2\frac{\sqrt{3}}{2}cm^2  

c)

3cm2\sqrt{3}cm^2  

d)

34cm2\frac{\sqrt{3}}{4}cm^2  

333.

Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

SABM=2SABCS_{ABM}=2S_{ABC}

b)

SABC=2SABMS_{ABC}=2S_{ABM}

c)

SABC=SABMS_{ABC}=S_{ABM}

d)

SABC=SAMCS_{ABC}=S_{AMC}

334.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

335.

Hình thang có độ dài hai đáy là 16 cm và 18 cm, một cạnh bên dài 16 cm và tạo với đáy một góc 300.30^0.  Diện tích hình thang là

a)

136cm2136cm^2  

b)

272cm2272cm^2  

c)

144cm2144cm^2  

d)

68cm268cm^2  

336.

Cho tam giác ABCABC   vuông tại B, AB=12cm, AC=20cm.B,\ AB=12cm,\ AC=20cm.  Diện tích tam giác  ABCABC  là

a)

192cm2192cm^2  

b)

96cm296cm^2  

c)

240cm2240cm^2  

d)

120cm2120cm^2  

337.

Cho hình thang vuông có độ dài hai đáy là 2cm2cm  và  4cm,4cm,  góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng  450.45^0.  Diện tích hình thang là

a)

3cm23cm^2  

b)

4cm24cm^2  

c)

5cm25cm^2  

d)

6cm26cm^2  

338.

Cho hình thoi có một đường chéo dài  12cm12cm và diện tích của nó là  120cm2.120cm^2.  Độ dài đường chéo còn lại là

a)

5cm5cm  

b)

10cm10cm  

c)

20cm20cm  

d)

40cm40cm  

339.

Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là 16 cm và 12 cm. Diện tích của hình thoi là

a)

24cm224cm^2

b)

48cm248cm^2

c)

96cm296cm^2

d)

192cm2192cm^2

340.

Cho hình thoi có cạnh dài 6cm6cm  và một góc băng  300.30^0.  Diện tích hình thoi là 

a)

183cm218\sqrt{3}cm^2  

b)

93cm29\sqrt{3}cm^2  

c)

363cm236\sqrt{3}cm^2  

d)

723cm272\sqrt{3}cm^2  

341.

Cho hình thoi ABCDABCD  có  OO  là giao điểm của hai đường chéo,  OA=5cm, OB=3cm.OA=5cm,\ OB=3cm.  Diện tích hình thang  ABCDABCD  là

a)

60cm260cm^2  

b)

30cm230cm^2  

c)

15cm215cm^2  

d)

120cm2120cm^2  

342.

Cho hình thang vuông ABCD (∠A=∠D=900),AB=9cm,BC=13cm,CD=14cm.ABCD\ \left(\angle A=\angle D=90^0\right),AB=9cm,BC=13cm,CD=14cm.  Diện tích hình thang  ABCDABCD  là

a)

138cm2138cm^2  

b)

146cm2146cm^2  

c)

158cm2158cm^2  

d)

186cm2186cm^2  

343.

Cho hình thang có diện tích là 120cm2120cm^2  và chiều cao là  6cm.6cm.  Độ dài đường trung bình của hình thang là

a)

10cm10cm  

b)

20cm20cm  

c)

40cm40cm  

d)

12cm12cm  

344.

mún mai ktra đc nhiu điểm toán ?

4 lines
345.

với mọi giá trị của biến thì giá trị của biểu thức 16x4−40x2y3−25y616x^4-40x^2y^3-25y^6  là một số

a)

dương

b)

không dương

c)

âm

d)

không âm

346.

đa thức f(x)f\left(x\right)  chia cho ( x - 2 ) dư 5, chia cho ( x + 1 ) dư 2. Khi đó f (x) chia cho x2−x−2x^2-x-2  có đa thức dư là

a)

x - 3

b)

x + 3

c)

2x - 3

d)

2x + 3

347.

điều kiện của các số hữu tỉ a, b, c để đa thức f(x)=ax2015+bx1015+cx16f\left(x\right)=ax^{2015}+bx^{1015}+cx^{16}  chia hết cho đa thức g(x)=x2+x+1g\left(x\right)=x^2+x+1  là

a)

a=0

b)

b + c = 0

c)

a=0 và b+c=0

d)

a+b+c=0

348.

ai là ng bị t lóc nhìu nhất gúp ( thí đúng hết thì chọn hết lun :> )

a)

trương quang bảo

b)

bẻo

c)

bảo bịp

d)

cái con ng thách t đc 6đ toán :))

349.

thầy long gúp mình hay gọi là j

a)

thầy lòng

b)

......

c)

............

d)

.........................

350.

yêu bản thân k

4 lines