wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra cuoi ki tin hoc 12

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý, …

a)

Number

b)

Yes/No 

c)

Currency

d)

AutoNumber

2.

Chọn khóa chính bằng cách nào?

a)

edit/primary key

b)

edit / paste

c)

file / new

d)

file / open

3.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và ...

a)

Nháy nút lệnh Erase Record

b)

Nháy nút lệnh Cut Record

c)

Nhấn phím Delete

d)

Tất cả đều đúng

4.

. Khi làm việc với cấu trúc bảng, ta xác định  kiểu dữ liệu của trường tại cột ?

a)

. Data Type 

b)

Field Type 

c)

Field Properties

d)

Description

5.

Trong Access, ta thường sử dụng biểu mẫu để?

a)

Nhập dữ liệu 

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Tính toán cho các trường tính toán 

d)

Lập báo cáo

6.

Để tạo một tệp cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New.

b)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Bland Database… đặt tên tệp và chọn Create.

c)

Kích vào biểu tượng New. 

d)

Vào File => chọn New.

7.

Access là hệ QT CSDL dành cho:

a)

Máy tính cá nhân

b)

Các máy tính chạy trong mạng Lan

c)

các mạng máy tính trong mạng Wan

d)

tất cả

8.

Phát biểu : ‘‘Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu trong một bản ghi.’’

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) ta chọn :

         

a)

Number

b)

Date/time

c)

Currency

d)

Text

10.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, ta gõ tên trường vào cột

              

a)

File name

b)

Fiedl Name

c)

Field name

d)

Name field

11.

Trong Access, muốn tạo bảng bằng chế độ thiết kế, ta chọn :

                 

a)

Create table by Design view

b)

Create table in Design view

c)

Create table with Design view

d)

Create table for Design view

12.

Trong Access, mỗi cột của một bảng  được gọi là:

a)

Tiêu đề bảng

b)

Thuộc tính

c)

Trường

d)

Bản ghi

13.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như trường bảo hiểm, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Text

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Auto Number

14.

Các đối tượng chính của Access là:

 

a)

Table, Form, Field, Query

b)

table, Form, Field, Query, record

c)

Table, Query, Form, Report

d)

Table , Form , Record, Field

15.

Hãy chọn câu trả lời đúng. Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

16.

Để tránh mất tệp CSDL mỗi khi cài đặt lại Access em nên?

a)

Lưu tệp CSDL vào trong thư mục Access.

b)

Lưu vào Rom.

c)

Lưu Ram

d)

Bộ nhớ ngoài

17.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Dữ liệu của CSDL được lưu ở:

       

a)

bảng

b)

Mẫu hỏi

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

18.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

tất cả các đáp án trên

19.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng 

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Tính toán và khai thác dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng

20.

Hãy chọn phương án đúng nhất. Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu?

a)

Trong chế độ thiết kế

b)

Trong chế độ trang dữ liệu

c)

Cả 2

21.

Hãy chọn phương án đúng nhất. Để bỏ trường khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Chọn View => Primary key

b)

Chọn file => Primary key.

c)

Chọn Table => Edit key

d)

Tất cả đều sai.

22.

Hãy chọn phương án đúng nhất. Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access không cho phép lưu bảng

b)

Dữ liệu có thể có hai hàng giống hệt nhau

c)

Access không cho phép nhập dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng.

23.

: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Thêm hai hồ sơ 

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Sửa tên trong một hồ sơ.

d)

Xóa một hồ sơ

24.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Cập nhật hồ sơ 

b)

Khai thác hồ sơ

c)

Tạo lập hồ sơ 

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

25.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

26.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị

b)

Người lập trình

c)

Người quản trị csdl

d)

người dùng

27.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

    

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Để lọc theo nhiều điều kiện phức tạp ta chọn

a)

Mẫu lọc

b)

lọc theo ô dữ liệu

c)

cả hai đúng

d)

cả 2 sai

29.

Để sắp xếp theo trường điểm "tin" giảm dần ta chọn

a)

Ascending

b)

Descending

c)

cả hai đúng

d)

Cả 2 sai

30.

Nút lệnh này dùng làm gì?

a)

Lọc

b)

lọc theo mẫu

c)

lọc theo ô

d)

Lọc/ hủy lọc

31.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): Bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Kiểu dữ liệu (Data Type): Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

c)

Bản ghi (record): Bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

32.

Hãy chọn phương án đúng. Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là

a)

Một tệp.

b)

Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

c)

Một sản phẩm phần mềm

d)

Không có đáp án nào đúng.

33.

Có mấy cách để khởi động ACCESS?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Sau khi thực hiện tìm kiếm hồ sơ khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự hồ sơ không thay đổi.

b)

Trình tự hồ sơ thay đổi.

c)

xuất hiện hồ sơ mới

d)

dữ liệu bị mất vì thông tin đã được lấy ra

35.

Ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử

a)

nhanh, hợp thời đại

b)

Nhanh, gọn, phù hợp nhiều người dùng.

c)

Nhanh, cập nhật kịp thời

d)

Nhanh, gọn, hiệu quả cao, phù hợp nhiều đối tượng

36.

Một hệ CSDL hoàn trỉnh gồm?

a)

CSDL

b)

Hệ QTCSDL

c)

CSDL, Hệ QTCSDL

d)

CSDL, Hệ QTCSDL, Phần mềm ứng dụng

37.

Kiểu dữ liệu nào phù hợp với trường "tiểu sử"?

a)

Text

b)

Memo

c)

Yes/no

d)

Number

38.

Trong khi tạo bảng nếu không chọn trường khóa chính thì:

a)

Access tự tạo

b)

Không nhập được dữ liệu

c)

không lưu được cấu trúc bảng

d)

Dữ liệu không đảm bảo tính nhất quán

39.

Tìm kiếm hồ sơ là việc?

a)

tra cứu thông tin có trong hồ sơ

b)

Sắp xếp hồ sơ

c)

khai thác dựa trên tính toán

d)

lọc dữ liệu

40.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu dùng để?

a)

tạo lập

b)

cập nhật, khai thác

c)

an toàn

d)

bảo mật