Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI HỌC KÌ I - SỬ 10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ sản xuất phong kiến được xác lập dưới thời Tần ở Trung Quốc là quan hệ bóc lột địa tô của

a)

Địa chủ đối với nông dân lĩnh canh

b)

Quý tộc đối với nông dân công xã

c)

Địa chủ đối với nông dân tự canh

d)

Quý tộc đối với nông dân lĩnh canh

2.

Nông dân tự canh dưới thời Tần ở Trung Quốc là

a)

Nông dân có ruộng đất canh tác

b)

Nông dân giàu nhờ tự canh tác

c)

Nông dân nhận đất tự canh tác

d)

Nông dân không có đất canh tác

3.

Nét nổi bật nhất của tình hình nông nghiệp dưới thời Đường ở Trung Quốc là

a)

Nhà nước thực hiện chế độ quân điền

b)

Nhà nước thực hiện giảm tô thuế, bớt sưu dịch

c)

Nhà nước thực hiện chế độ tô, dung, điệu

d)

Áp dụng kĩ thuật canh tác mới vào sản xuất

4.

Chính sách đối ngoại nhất quán của các triều đại phong kiến Trung Quốc là

a)

Thực hiện chính sách xâm lược mở rộng lãnh thổ

b)

Giữ quan hệ thân thiện với các nước láng giềng

c)

Chinh phục thế giới thông qua “con đường tơ lụa”

d)

Liên kết các nước lớn để chinh phục các nước nhỏ

5.

1. Tam Quốc diễn nghĩa

2. Thủy hử

3. Tây du kí

4. Hồng Lâu mộng

.......................................

a. Thi Nại Am

b. Ngô Thừa Ân

c. Tào Tuyết Cần

d. La Quán Trung

Ghép tác phẩm với tác giả tương ứng

a)

1d, 2a, 3b, 4c

b)

1d, 2b, 3a, 4c

c)

1a, 2b, 3c, 4d

d)

1c, 2d, 3a, 4b

6.

Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng nhất của người Trung Quốc thời phong kiến là

a)

Kĩ thuật in, thuốc súng, la bàn, giấy

b)

Luyện sắt, làm gốm, la bàn, thuốc súng

c)

Kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng, làm gốm

d)

Giấy, kĩ thuật in, luyện sắt, thuốc súng

7.

Điểm giống nhau dưới các triều đại phong kiến Trung Quốc là đều có

a)

Các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra cuối mỗi triều đại

b)

Tổ chức khoa thi để tuyển chọn quan lại cho triều đình

c)

Tổ chức bộ máy chính quyền do người Hán xây dựng

d)

Các chức quan Thừa tướng, Thái úy giúp việc cho vua

8.

Ấn Độ bước vào thời kì phát triển cao và rất đặc sắc là dưới thời

a)

Vương triều Gúp-ta

b)

Vương triều Hác-sa

c)

Vương triều Hồi giáo Đê-li

d)

Vương triều Mô-gôn

9.

Vai trò nổi bật nhất của Vương triều Gúp-ta trong lịch sử Ấn Độ là

a)

góp phần định hình và phát triển văn hóa truyền thống Ấn Độ

b)

tổ chức kháng cự, không cho các tộc ở Trung Á xâm lấn

c)

thống nhất được miền Bắc Ấn Độ

d)

làm chủ toàn bộ miền Trung Ấn Độ

10.

Ấn Độ giáo (hay Hinđu giáo) ra đời ở Ấn Độ có nguồn gốc từ

a)

tín ngưỡng cổ xưa của người Ấn Độ

b)

sự phân biệt đẳng cấp trong xã hội Ấn Độ

c)

tư tưởng thần thánh hóa nhà vua

d)

ảnh hưởng giáo lí của đạo Phật

11.

Thứ tự đúng trong bộ ba vị thần Brama, Siva, Visnu của Ấn Độ giáo là

a)

thần Sáng tạo, thần Hủy diệt, thần Bảo hộ

b)

thần Sáng tạo, thần Bảo hộ, thần Hủy diệt

c)

thần Bảo hộ, thần Sáng tạo, thần Hủy diệt

d)

thần Hủy diệt, thần Bảo hộ, thần Sáng tạo

12.

Nơi chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của văn hóa Ấn Độ là

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Bắc Á

c)

Trung Quốc

d)

Tây Á

13.

Điểm khác biệt trong chính sách tôn giáo dưới thời Vương triều Mô-gôn so với Vương triều Hồi giáo Đê-li là

a)

các tôn giáo đều bình đẳng với nhau

b)

tích cực truyền bá, áp đặt Hồi giáo

c)

thực hiện chính sách độc tôn Hồi giáo

d)

không chấp nhận các tôn giáo tồn tại

14.

Ngành sản xuất chính của cư dân các nước Đông Nam Á là ?

a)

Buôn bán đường biển

b)

Thủ công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Chăn nuôi gia súc lớn

15.

Quốc gia cổ góp phần hình thành nên đất nước Việt Nam ngày nay là?

a)

Âu Lạc, Champa, Phù Nam

b)

Champa, Phù Nam

c)

Âu Lạc

d)

Âu Lạc, Phù Nam

16.

Loại cây lương thực được trông chủ yếu ở Đông Nam Á là?

a)

Lúa nước

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Lúa mạch

17.

Đông Nam Á được coi là một khu vực địa lí - lịch sử - văn hóa riêng biệt và còn được gọi là

a)

khu vực châu Á gió mùa

b)

tiểu lục địa Đông Nam Á

c)

khu vực Viễn Đông

d)

bán đảo Ấn - Trung

18.

Câu 3. Quốc gia cổ nào sau đây không ra đời trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

A. Chăm-pa.

b)

B. Âu Lạc.

c)

C. Phù Nam.

d)

D. Chân Lạp.

19.

Câu 6. Tộc người nào đã sáng lập ra Vương quốc Campuchia?

a)

A. Người Khơ me.

b)

B. Người Môn.

c)

C. Người Miến.

d)

D. Người Thái.

20.

Câu 7. Người Campuchia tiếp thu tôn giáo nào của Ấn Độ?

a)

A. Phật giáo, Hồi giáo.

b)

B. Hinđu giáo, Hồi giáo.

c)

C. Kitô giáo, Phật giáo.

d)

D. Phật giáo, Hinđu giáo.

21.

Câu 9. Trước khi nhà nước ra đời người Lào sống theo tổ chức nào?

a)

A. Thị tộc.

b)

B. Bộ lạc.

c)

C. Bộ tộc.

d)

D. Mường cổ.

22.

Câu 10. Điểm tương đồng trong văn hóa Campuchia và văn hóa Lào là

a)

A. Yêu ca hát, lễ hội.

b)

B. Tiếp thu văn hóa Ấn Độ.

c)

C. Tiếp thu tôn giáo Ấn Độ.

d)

D. Sử dụng chữ Phạn của Ấn Độ.

23.

Thời kì phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia kéo dài từ thế kỉ IX đến thế kỉ XV, còn gọi là thời kì gì?Câu 7. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là

a)

Thời kì thịnh đạt.

b)

Thời kì Ăng-co.

c)

Thời kì hoàng kim.       

d)

Thời kì Bay-on.

24.

So sánh điểm  khác biệt nổi bật nhất về chính sách đối ngoại của Lào so với Campuchia

a)

Thần phục vương  quốc Xiêm.

b)

Đẩy mạnh bành trướng xâm lược bên ngoài.

c)

Không gây chiến tranh xâm lược các nước khác.

d)

 Thường giữ quan hệ hòa hiếu với các nước láng giềng.

25.

Công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của Campuchia thời phong kiến là

a)

Ăngcovát và Ăngcothom.

b)

Bôrôbuđua.

c)

Thạt Luổng.   

d)

Chùa hang

26.

Trong mối quan hệ  với các nước Đông Nam Á, Lan Xang luôn thực hiện chính sách gì?

a)

Quan hệ căng thẳng.    

b)

Quan hệ hoà hiếu.      

c)

Quan hệ xung đột.     

d)

Bế quan toả cảng.

27.

Sau khi vua Xulinha Vôngxa chết, Lan Xang bị phân liệt thành những tiểu quốc nào?

a)

Luông Pha băng, Viêng Chăn và Chăm-pa-xắc.

b)

Luông Pha băng, Thà Khẹt.

c)

Viêng Chăn, Luông Phabăng.                            

d)

Chăm-pa-xắc, Luông Pha băng

28.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của vương quốc Lào là

a)

Thạt Luổng.

b)

Ăngcovát.

c)

Ăngcothom.

d)

Chùa Vàng.

29.

Đền Ăngcovát của Campuchia có nét tương đồng với công trình kiến trúc nào của Việt Nam?

a)

Chùa Một Cột

b)

Kinh thành Huế.            

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Chùa phật tích.

30.

. Đông Nam Á có hình thức tín ngưỡng nào vẫn được duy trì và phổ biến đến ngày nay?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ các vị thần.

c)

Tín ngưỡng phồn thực

d)

Nghi thức cầu mong được mùa.