NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra khoa học
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm ?
A. 4 nhóm
B. 3nhóm
C. 2 nhóm
D. 1 nhóm
Câu 2 . Con người cần gì để sống?
A. Thức ăn, nước uống
B. Khí ô-xy
C. Không khí và ánh sáng
D. Thức ăn, nước uống, không khí và ánh sáng
Câu 3: Vai trò chất béo là:
A. Cung cấp năng lượng cần thiết và duy trì nhiệt độ cơ thể
B. Cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa
C. Cung cấp năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ vi-ta-min A, D, E, K
D. Xây dựng và đổi mới cơ thể
Câu 4: Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều đạm?
A. Cá
B. Thịt bò
C. Thịt gà
D. Rau xanh
Câu 5: Để phòng bệnh béo phì cần:
A. Ăn uống hợp lý, thường xuyên vận động cơ thể
B. Ăn nhiều chất béo, không vận động cơ thể
C. Ăn nhiều chất đạm, đường bột, không nên ăn nhiều rau xanh
D. Ăn uống hợp lý, không năng vận động cơ thể
Câu 6: Để phòng bệnh thiếu chất dinh dưỡng cần:
A. Ăn nhiều thịt cá
B. Ăn nhiều quả
C. Ăn nhiều rau xanh
D. Ăn uống đủ chất, cân đối, hợp lí
Câu 7: Bệnh tiêu chảy lây qua đường nào?
A. Đường hô hấp B. Đường tiêu hóa
C. Di truyền D. Đường máu
A. Đường hô hấp
B. Đường tiêu hóa
C. Di truyền
D. Đường máu
Câu 8: Để đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa chúng ta cần:
A. Giữ vệ sinh cá nhân
B. Giữ vệ sinh ăn uống
C. Giữ vệ sinh môi trường
D.Thực hiện tất cả những việc trên
Câu 9: Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn?
A. Để có nhiều thức ăn trong bữa cơm
B. Để ai thích thứ gì thì ăn thứ ấy
C. Để cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu cơ thể
D. Để ăn nhanh hơn
Câu 10: Cần hạn chế ăn mặn để tránh bệnh nào ?
A. Huyết áp cao
B. Béo phì
C. Bướu cổ
D. Suy dinh dưỡng
Câu 11. Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?
A. Ở một thể: lỏng
B. Ở hai thể: lỏng và khí
C. Ở hai thể: khí và rắn
D. Ở cả ba thể: lỏng, khí và rắn
Câu 12. Nước có hình dạng như thế nào ?
D. Không có hình dạng nhất định
A. Có hình khay đá
C. Có hình dạng nhất định
B. Có hình cái cốc
D. Không có hình dạng nhất định
Câu 13. Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thành nước đá là hiện tượng gì?
A. Bay hơi
B. Ngưng tụ
C. Đông đặc
D. Nóng chảy
Câu 14. Để phòng tránh tai nạn đuối nước trẻ nên tập bơi ở đâu?
A. Tập bơi ở nơi vắng người qua lại
B. Tập bơi ở nơi ao, hồ, sông , suối có mực nước sâu
C. Chỉ tập bơi ở nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ
D. Tập bơi với bạn bè
Câu 15. Dòng nào nêu đúng tính chất của không khí?
A. Trong suốt, có màu, có mùi hôi, không vị, khống có hình dạng nhất định; có thể bị nén lại hoặc giãn ra.
B. Trong suốt, không màu, có mùi hôi, không vị, có hình dạng nhất định; có thể bị nén lại hoặc giãn ra.
C. Trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất
định; có thể bị nén lại hoặc giãn ra.
D. Trong suốt, không màu, không mùi, có vị, có hình dạng nhất định; có thể bị nén lại hoặc giãn ra.
Câu 16: Khí duy trì sự cháy là khí nào?
A. Ni-tơ
B. Ô-xi
C. Khí quyển
D. Khí các-bô-níc
Câu 17: Không khí gồm những thành phần nào?
A. Khí ô xi và khí ni-tơ
B. Khí ô-xi, khí ni-tơ, khí các-bô-níc, hơi nước, bụi, vi khuẩn…
C. Khí ô xi, khí ni-tơ và khí các-bô-níc
D. Khí ô xi và khí các-bô-níc
Câu 18: Nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm:
A. Xả rác, phân, nước thải bừa bãi,...; xả khí thải, khói bụi,...
B. Sử dụng phân hóa học, thuốc trừ sâu, nước thải của nhà máy không qua xử
lí
C. Vỡ đường ống dẫn dầu, tràn dầu,… làm ô nhiễm nước biển
D. Tất cả các ý trên
Câu 19: Muốn để bảo vệ nguồn nước chúng ta cần:
A. Giữ vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nước, không đục phá ống nước
B. Làm nhà tiêu tự hoại xa nguồn nước
C. Xử lí nước thải sinh hoạt và công nghiệp, bảo vệ hệ thống thoát nước
thải,…
D. Tất cả các ý trên
Câu 20: Bảo vệ nguồn nước là trách nhiệm của ai?
A. Các bác sĩ
B. Các doanh nghiệp cung cấp nước uống
C. Tất cả mọi người
D. Những người từ 18 tuổi trở lên
