wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin lớp 5 (2)

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu nói nào dưới đây Đúng khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Chỉ có thể tạo được 1 trang trình chiếu

b)

Có thể chèn văn bản, hình ảnh vào trang trình chiếu

c)

Chỉ có thể tạo được 5 trang trình chiếu

d)

Nhấn phím F6 để bắt đầu trình chiếu

2.

Để tạo trang trình chiếu mới trong Powerpoint em làm thế nào?

a)

A. Nháy chọn nút lệnh New

b)

B. Nháy chọn nút lệnh New Slide

c)

C. Nháy vào trang trình chiếu đang có ấn phím Enter

d)

D. Ấn tổ hợp phím Ctrl+N

3.

Trong PowerPoint để tạo hiệu ứng chuyển động cho văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)

A. Slide show

b)

B. Animations

c)

C. Home

d)

D. File

4.

Trong PowerPoint, thẻ Animations có chức năng gì?

a)

A. Chèn hình ảnh

b)

B. Tạo hiệu ứng

c)

C. Chèn âm thanh

d)

D. Thay đổi màu nền

5.

Để chèn hình ảnh vào trang trình chiếu, em chọn thẻ Insert -> chọn công cụ....?

a)
b)
c)
d)
6.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

7.
Hiệu ứng chuyển trang là gì?
a)
Là hiệu ứng cho từng đối tượng trên slide
b)
Là hiệu ứng chuyển từ trang này sang trang tiếp theo
c)
Là hiệu ứng cho hình ảnh trên slide
d)
Là hiệu ứng cho văn bản trên slide
8.
Để tạo hiệu ứng chuyển trang ta dùng lệnh gì?
a)
Animation
b)
Slide show
c)
View/ Master Views
d)
Transitions
9.
Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho đối tượng nào?
a)
Textbox
b)
Chart
c)
Shapes
d)
Tất cả các đối tượng trên slide
10.
Trong Powerpoint, muốn thêm một slide mới giống với một slide đã tạo, ta dùng lệnh gì?
a)
Insert/ New Slide
b)
Insert/ Duplicate Selected Slides
c)
Insert/ Slide from Outline...
d)
Insert/ Resuse Slide...
11.
Trong PowerPoint, để thêm một slide ta ta dùng lệnh gì?
a)
Insert - New Slide
b)
Chọn một slide - Enter
c)
Ctrl + M
d)
Tất cả đều đúng
12.
Trong PowerPoint, để tạo một slide chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn, ta dùng lệnh gì?
a)
View/ Slide Sorter
b)
View/ Slide Master
c)
View/ Handout Master
d)
View/ Notes Master
13.
Trong PowerPoint, muốn di chuyển một slide đang chọn, ta dùng lệnh gì?
a)
Home / Cut / Paste
b)
Ctrl + X / Ctrl + V
c)
Kéo slide đến vị trí mới và thả chuột
d)
Tất cả đều đúng
14.
Muốn xóa slide đang chọn trong PowerPoint, ta dùng lệnh gì?
a)
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete
b)
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace
c)
Nhấn phím Delete
d)
Nhấn phím Backspace
15.
Trong PowerPoint, để thiết kế một slide tốt, ta cần làm gì?
a)
Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích
b)
Dùng hình ảnh chất lượng và phù hợp chủ đề
c)
Dùng các đối tượng đồ họa: chart, SmartArt
d)
Tất cả đều đúng
16.
Trong PowerPoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng) ta chọn nhóm lệnh nào?
a)
Clipboard
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Drawing
17.
Trong PowerPoint, muốn chèn bảng vào slide, ta dùng lệnh gì?
a)
Insert/ Shapes
b)
Insert/ SmartArt
c)
Insert/ Table
d)
Insert/ Chart
18.

Phần mềm trình chiếu có tên là:

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Logo

d)

Paint

19.

Hiệu ứng chuyển động Motion Paths gồm những hiệu ứng chuyển động nào?

a)

Down, Up

b)

Diagonal Down Right, Diagonal Up Right

c)

Left, Right

d)

Tất cả các hiệu ứng trên

20.

Để vẽ được đường cong chuyển động theo ý em muốn, em chọn gì?

a)

Draw Custom Path/ Line

b)

Draw Custom Path/ Freeform

c)

Draw Custom Path/ Curve

d)

Draw Custom Path/ Scribble

21.

Để vẽ được đường cong chuyển động, em nháy nút trái chuột vào vị trí bắt đầu, nháy nút trái chuột thêm một lần nữa tại vị trí uốn cong và để kết thúc thao tác vẽ đường cong em nháy nút gì của chuột?

a)

Nháy nút trái

b)

Nháy nút phải

c)

Nháy nút giữa

d)

Nháy đúp chuột

22.

Bộ phận nào của máy tính thực hiện các lệnh của chương trình?

a)

Đĩa cứng

b)

Bộ xử lí

c)

Màn hình

d)

Chuột máy tính

23.

Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email?

a)

#

b)

&

c)

@

d)

*

24.

Đâu là biểu tượng của một tệp văn bản?

a)
b)
c)
d)
25.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Copy có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

26.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Delete có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

27.

Em có thể làm được những việc gì khi truy cập Internet?

a)

Nghe nhạc, xem phim, chơi trò chơi trực tuyến.

b)

Tìm kiếm tài liệu, bài tập liên quan đến công việc học tập.

c)

Chia sẻ thông tin, kết bạn, gửi thư cho người thân.

d)

Chép bài vào vở.

28.

Để có thể gửi thư điện tử, em phải có:

a)

Máy tính kết nối mạng Internet.

b)

Giấy, bút.

c)

Địa chỉ thư điện tử của người nhận.

d)

Địa chỉ thư điện tử của em.

29.

Sử dụng thư điện tử có tác dụng gì?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Mất thời gian.

c)

Khó sử dụng.

d)

Tốn công.

30.

Chọn biểu tượng thư điện tử:

a)
b)
c)
d)
31.

Đâu là biểu tượng của phần mềm vẽ tranh?

a)
b)
c)
d)
32.

Muốn mở 1 thư mục mang tên lớp em, em làm thế nào?

a)

Nháy 1 lần nút chuột trái lên biểu tượng thư mục

b)

Nháy 1 lần nút chuột phải lên biểu tượng thư mục

c)

Nháy 2 lần nút chuột trái, liên tiếp lên biểu tượng thư mục

d)

Nháy 2 lần nút chuột phải lên biểu tượng thư mục

33.

Muốn xóa một thư mục, em làm thế nào?

a)

Nháy chuột trái vào thư mục, bấm phím Delete

b)

nháy chuột phải vào thư mục, nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trái vào thư mục, bấm phím Backspace

d)

Nháy chuột phải vào thư mục, bấm phím Backspace

34.

Muốn xóa tệp trong ổ cứng em chọn phím nào sau đây?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Enter

d)

Space Bar

35.

Muốn mở 1 tệp có sẵn trong máy tính em chọn chức năng nào?

a)

Save

b)

Delete

c)

Print

d)

Open

36.

Địa chỉ thư điện tử nào viết đúng?

a)

lop5athtaxa1@mail.com

b)

lop5athtaxa1@gmal.com

c)

lop5athtaxa1@gmailcom

d)

lop5athtaxa1@gmail.com

37.

Em thấy thư điện tử có lợi ích gì?

a)

Không có lợi ích gì

b)

Giúp em liên lạc và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, thuận tiện

c)

Không thể chia sẻ được tài liệu với bạn bè

d)

Hạn chế việc liên lạc với bạn bè

38.

Muốn vẽ các hình trong trang soạn thảo, em chọn chức năng nào?

a)

Insert/ Picture

b)

Insert / Shapes

c)

Insert/ Drawing

d)

Insert/ music

39.

Muốn chèn hình ảnh vào trang soạn thảo, em chọn chức năng nào?

a)

Insert / Picture

b)

Insert / Chart

c)

Insert / Table

d)

Insert / Hearder

40.

Muốn chèn bảng vào văn bản em chọn chức năng nào sau đây?

a)

Insert / Chart

b)

Insert / Table

c)

Insert / Picture

d)

Insert / Header

41.

Căn lề giữa có tên tiếng anh là?

a)

Center

b)

Right

c)

Left

d)

Justify

42.

Căn lề phải có tên tiếng anh là?

a)

right

b)

left

c)

center

d)

justify

43.

Con trỏ trong phần mềm soạn thảo văn bản có hình dạng như thế nào?

a)

mũi tên nhấp nháy

b)

vạch đứng nhấp nháy

c)

hình bàn tay

d)

Hình mũi tên 4 chiều

44.

Chọn chức năng để đánh số trang trong văn bản?

a)

Page Layout

b)

Page set up

c)

page Number

d)

Page header

45.

Chọn chức năng tạo hiệu ứng cho chữ chuyển động

a)

Animation/ Custom Animation/ Add Effect

b)

Design/ Animation

c)

Slide Show/ Animation

d)

Slide show/ Hide slide show

46.

Chọn chức năng để chèn âm thanh vào trang trình chiếu

a)

Insert/ picture/ From file

b)

Insert/ movie and sound/ sound from file

c)

Insert/ movie and sound/ movie from file

d)

Insert/ movie/ sound from file

47.

Chọn chức năng để chèn video vào trang trình chiếu

a)

Insert/ movie and sound/ sound from file

b)

Insert/ movie and sound/ sound from file

c)

Insert/ movie and sound/ sound from file

d)

Insert/ movie and sound/ movie from

48.

Chọn chức năng để khi chèn âm thanh hoặc video vào trang trình chiếu sẽ tự động chạy

a)

When click

b)

cả hai đáp án trên

c)

Automatically

d)

không đáp án nào đúng

49.

Chọn chức năng để khi chèn âm thanh hoặc video vào trang trình chiếu phải nhấp chuột mới chạy

a)

Automantically

b)

when click

c)

cả hai đáp án trên

d)

Không đáp án nào đúng

50.

Muốn chạy tất cả các slide để trình chiếu, em bấm phím nào trên bàn phím?

a)

Phím F5

b)

Phím F4

c)

Phím F3

d)

Phím F2

51.

Có mấy hàng phím chính trên bàn phím

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Các chương trình và thông tin quan trọng được lưu trên:

a)

Đĩa cứng                         

b)

Đĩa mềm                               

c)

Không có cái nào                    

d)

Cả hai đáp án a&b

53.

Để tạo một thư mục tại thư mục gốc, ổ C:\ , em chọn cách nào trong các phương án sau:

a)

Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn Microsoft Word Document

b)

Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn New->Shortcut

c)

Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn Briefcase

d)

Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn New->Folder

54.

Để vẽ được hình tròn khi sử dụng công cụ elíp, trong lúc kéo thả chuột em phải nhấn giữ đồng thời:

a)

Phím cách

b)

Phím Alt    

c)

Phím Shift

d)

Phím Enter

55.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Nhấn Ctrl+S để di chuyển hình ảnh

b)

Nhấn Ctrl+C để sao chép hình ảnh

c)

Nhấn Ctrl+Z để cắt hình ảnh  

d)

Cả a, b, c đều đúng

56.

Công cụ nào dùng để vẽ hình e-líp?

a)
b)
c)
57.

Trong các công cụ dưới đây, em hãy chỉ ra công cụ dùng để chọn một vùng hình vẽ.

a)
b)
c)
58.

Em hãy chỉ ra đâu là công cụ viết chữ lên hình vẽ.

a)
b)
c)
59.

Em hãy chỉ ra đâu là công cụ phóng to hình vẽ.

a)
b)
c)
60.

Trong các công cụ dưới đây, công cụ nào dùng để tẩy xóa nét vẽ.

a)
b)
c)
61.

Công cụ nào dùng để vẽ tự do.

a)
b)
c)
62.

Công cụ nào dưới đây dùng để vẽ hình chữ nhật.

a)
b)
c)
d)
63.

Em hãy cho biết công cụ nào là công cụ bình phun màu.

a)
b)
c)
d)
64.

Phần mềm em tập vẽ hình đơn giản có tên là gì?

(a)  

65.

Để xem các thư mục và tệp có trong máy tính em nháy đúp chuột vào biểu tượng:

a)
b)
c)
66.

Để gửi và nhận thư điện tử (E-mail) trên máy tính em cần có:

a)

Em chỉ cần có máy tính xách tay.

b)

Cần có một tài khoản Email và máy tính phải được kết nối Internet.

c)

Chỉ cần máy tính có kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

67.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề trong văn bản:

a)
b)
c)
68.

Trong thẻ Page LayOut, để tạo đường viền cho văn bản em chọn nút lệnh:

a)

Page Number

b)

Page Color

c)

Page Borders

69.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để tăng/giảm kích thước thụt lề:

a)
b)
c)
d)
70.

Trong máy tính của bạn An có tệp tin được lưu với tên loaihoa.docx. Vậy tập tin đó thuộc tập tin dạng:

a)

Văn bản

b)

Trình chiếu

c)

Hình vẽ

d)

Hình ảnh

71.

Để chọn vị trí số trang ở phía dưới của trang văn bản em chọn các thao tác thực hiện:

a)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Bottom of Page.

b)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Page Magrins.

c)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Top of Page.

d)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Format Page number.

72.

Bạn Hoa đang mở thư mục “Soan thao”. Bây giờ bạn muốn xóa thư mục đó bạn phải thao tác thế nào?

a)

Nhấn phím Delete

b)

Đóng thư mục,nháy chuột phải chọn Delete

c)

Đóng thư mục,nháy chuột trái chọn Open

d)

Đóng thư mục,nháy chuột phải chọn Rename

73.

Local Disk (C:); Local Disk (D:); Local Disk (E:) trong hình là các:

a)

tệp

b)

thư mục

c)

ổ đĩa

74.

Thư mục là nơi chứa ...

a)

các tệp và thư mục con

b)

các tệp

c)

các thư mục

d)

các thư mục con

75.

Khi chọn biểu tượng này thì các thư mục/tệp trong ngăn phải sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng cỡ lớn

b)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

c)

Các biểu tượng cỡ rất lớn

76.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng

77.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

huu_dung@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

78.

Biểu tượng của phần mềm Stellarium là

a)
b)
c)
d)
79.

Phần mềm Stellarium giúp em:

a)

Vẽ các hành tinh trong hệ mặt trời

b)

Tái hiện lại bầu trời và các hành tinh dưới dạng 3D chân thực

c)

Học thiết kế các hành tinh

d)

Học cách vẽ lại trái đất

80.

Nút lệnh này để làm gì?

a)

Chọn địa điểm quan sát

b)

Tìm kiếm hành tinh

c)

Hiện tên các chòm sao

d)

Chọn chế độ xem ban ngày hay ban đêm

81.

Để tạo các trang trắng liên tiếp trong Word, con dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Tab + Enter

82.

Nút lệnh này đùng để:

a)

Thay đổi màu nền của trang

b)

Thay đổi hướng trang giấy

c)

Thay đổi kích cỡ trang giấy

d)

Tạo đường viền cho trang giấy

83.

Để đánh số trang, con thực hiện:

a)

Vào Insert/ Chọn Page Number

b)

Vào Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Home/ Chọn Page Number

84.

Giả sử, bạn sử dụng dịch vụ thư điện tử của Google đăng ký địa chỉ thư lop5tt1@gmail.com và dịch vụ của yahoo đăng ký địa chỉ thư lop5tt1@yahoo.com có được hay không?

a)

b)

Không

85.

Để tạo bảng em thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?

a)

Insert / Picture

b)

Insert / Table

c)

Insert / Shapes

d)

Insert / Clip Arts