wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin học 11 HKI (lần 2)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của biểu thức quan hệ trong ngôn ngữ lập trình sẽ trả về giá trị gì?

a)

True/False

b)

số thực

c)

số nguyên

d)

Yes/No

2.

Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :

a)

Sqrt(x);

b)

Sqr(x);

c)

Abs(x);

d)

Exp(x);

3.

Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?

a)

X = 10;

b)

X := 10;

c)

X =: 10;

d)

X : 10;

4.

Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì?

a)

Chia lấy phần nguyên

b)

Chia lấy phần dư

c)

Làm tròn số

d)

Thực hiện phép chi

5.

Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 có giá trị là :

a)

8

b)

1

c)

8.5

d)

5

6.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?

a)

If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;

b)

If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;

c)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;

d)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;

7.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh

IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;

Câu lệnh 2 được thực hiện khi

a)

A.biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;

b)

A.câu lệnh 1 được thực hiện;

c)

biểu thức điều kiện sai;

d)

A.biểu thức điều kiện đúng;

8.

Hãy cho biết trong các cú pháp sau, đâu là cú pháp IF-THEN dạng thiếu?

a)

Begin <Câu lệnh> End;

b)

IF <điều kiện> then <câu lệnh>;

c)

IF <điều kiện> then <câu lệnh1> Else <câu lệnh 2>;

d)

IF <điều kiện> do <câu lệnh>;

9.

Trong Turbo Pascal, xác định tên đúng trong các tên sau:

a)

10pro 

b)

Bai  tap_1      

c)

Baitap      

d)

ngay  sinh

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, hằng, biến và chương trình con.

b)

Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, hằng, biến.

c)

Phần khai báo có thể khai báo cho: Chương trình con, hằng, biến.

d)

Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, thư viện, hằng, biến và chương trình con.

11.

Trong 1 chương trình, biến M có thể nhận các giá trị: 10, 15, 20, 30, 40, và biến N có thể nhận các giá trị: 1.0 , 1.5, 2.0, 2.5 , 3.0, khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?

       

a)

Var M,N :Byte;       

b)

Var M: Real; N: Word; 

c)

Var M: Word;  N: Real;   

d)

Var M, N: Longint;

12.

Trong khai báo dưới đây bộ nhớ sẽ cấp phát cho các biến tổng cộng là bao nhiêu byte?

Var    x,y,z : Integer;     c,h: Char;           ok: Boolean;

              

                    

                                 

a)

9 byte           

b)

10 byte  

c)

11 byte     

d)

12 byte

13.

Kết quả của biểu thức sqr(abs(25-30) mod 3) trả về kết quả là :

               

          

                             

a)

1         

b)

2              

c)

6           

d)

4

14.

Trong NNLT Pascal, giả sử x:= a/b; thì x phải khai báo kiểu dữ liệu nào?

                                       

a)

word

b)

real            

c)

integer         

d)

Byte

15.

Xét biểu thức lôgic: (n >0) and (n mod 2 = 0). Khẳng định nào sau đây là đúng?

                    

a)

Kiểm tra n có chia hết cho 2 không  

b)

Kiểm tra xem n có là một số dương không

c)

Kiểm tra xem n có là số dương chẵn không           

d)

Kiểm tra n là một số nguyên chẵn không

16.

Trong Turbo Pascal, muốn biên dịch chương trình ta dùng tổ hợp phím:

a)

Alt + F9

b)

Ctrl + F9

c)

Alt + F6

d)

Alt + F8

17.

Để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 10 đến 100, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất

a)

Var S : integer;

b)

 Var S : real;

c)

 Var S : longint;

d)

Var S : word;

18.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?

a)

5a + 7b + 8c;

b)

5*a + 7*b + 8*c;        

c)

{a + b}*c;

d)

X*y(x+y);

19.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A. B. C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết Câu lệnh If thế nào cho đúng ?

a)

If A . B . C > 0 then ……

b)

If (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then ……

c)

If A>0 and B>0 and C>0 then ……

d)

If (A>0) or (B>0) or (C>0) then……

20.

Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.

a :=  9; b := 7; c:=8;

if a > b then c:=7 else c := 5 then  Write(c);

                             

a)

9        

b)

5         

c)

8    

d)

7

21.

Lệnh nào sau đây dùng để in giá trị biến thực M ra màn hình có 2 chữ số thập phân và với độ rộng là 5?

   

a)

write (M:2:5);          

b)

write (M,5,2);         

c)

writeln (M:2:5);   

d)

write (M:5:2);

22.

Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?

       

a)

X = 10;     

b)

X := 10;

c)

X =: 10;

d)

X : = 10;

23.

Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :

 

a)

Sqrt(x);

b)

Sqr(x);           

c)

Abs(x);

d)

Exp(x);

24.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng với câu lệnh rẽ nhánh if…then…else…?

a)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai cặp dấu ngoặc nhọn;

b)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai dấu ngoặc đơn;

c)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin  và  End;

d)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin  và  End

25.

Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng một chiều là phù hợp?

a)

Là một tập hợp các số nguyên    

b)

Độ dài tối đa của mảng là 255

c)

Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

d)

Mảng không thể chứa kí tự

26.

Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần:

a)

khai báo một hằng số là số phần tử của mảng

b)

khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng

c)

khai báo chỉ số kết thúc của mảng

d)

không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định

27.

Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?

a)

Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng

b)

Dùng để quản lí kích thước của mảng

c)

Dùng trong vòng lặp với mảng

d)

Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng

28.

Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?

a)

Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1

b)

Có thể xây dựng mảng nhiều chiều

c)

Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng

d)

Độ dài tối đa của mảng là 255

29.

Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?

a)

Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER; 

b)

Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;

c)

Var mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];

d)

Var mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;

30.

Cho khai báo mảng như sau: Var a : array[0..10] of integer ;

Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng?

a)

a[10]

b)

a(10)

c)

a[9]

d)

a(9)

31.

Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho:

a)

chèn thêm phần tử

b)

truy cập đến phần tử bất kì

c)

xóa một phần tử

d)

chèn thêm phần tử và xóa phần tử

32.

Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là:

a)

256

b)

255

c)

65535

d)

Tùy ý

33.

Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

34.

Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S) là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

Cho khai báo sau: Var hoten : String;

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu

b)

Xâu có độ dài lớn nhất là 0

c)

Xâu có độ dài lớn nhất là 255

d)

Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó

36.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện:

a)

Chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt 

b)

Chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt

c)

Nối xâu S2 vào S1

d)

Sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt

37.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào ?

Program Welcome ;

Var a : string[10];

Begin

a := ‘tinhoc ’;

writeln(length(a));

End.

a)

6

b)

7

c)

10

d)

Chương trình có lỗi

38.

Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

for  i := length(str) downto 1 do

write(str[i]) ;

a)

In xâu ra màn hình;

b)

In từng kí tự xâu ra màn hình;

c)

In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên;

d)

In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược;

39.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ?

a)

Xâu không;

b)

Xâu rỗng;

c)

Xâu trắng;

d)

Không phải là xâu kí tự;

40.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ?

a)

Var S : string;

b)

Var X1 : string[100];

c)

Var S : string[256]; 

d)

Var X1 : string[1];

41.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ?

S := ‘Ha Noi Mua thu’;

Delete(S,7,8);

Insert(‘Mua thu’, S, 1);

a)

Ha Noi Mua thu;

b)

Mua thu Ha Noi mua thu;

c)

Mua thu Ha Noi; 

d)

Ha Noi;

42.

Với khai báo A: array[1..100] of integer; thì việc truy xuất đến phần tử thứ 5 như sau:

a)

A(5)

b)

A[5]

c)

A5

d)

A 5

43.

Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?

a)

Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;

b)

Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;

c)

Var mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];

d)

Var mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;

44.

Chọn khai báo đúng trong các khai báo sau:

a)

Type <tên kiểu mảng> = array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

Var <tên biến mảng>: <tên kiểu mảng>;

b)

Type <tên kiểu mảng> = array[kiểu chỉ số] or <kiểu phần tử>;

Var <tên biến mảng>: <tên kiểu mảng>;

c)

Type <tên kiểu mảng> = array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

Var <tên kiểu mảng>: <tên biến mảng>;

d)

Type <tên kiểu mảng> : array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

Var <tên biến mảng>: <tên kiểu mảng>;

45.

Cú pháp câu lệnh lặp tiến for – do có dạng như sau:

a)

for <biến đếm>:=<gía trị đầu> to <gía trị cuối> do <câu lệnh>

b)

for <biến đếm>:=<gía trị đầu> to <gía trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

for <biến đếm>:=<gía trị cuối> downto <gía trị đầu> do <câu lệnh>

d)

for <biến đếm>:=<gía trị cuối> downto <gía trị đầu> do <câu lệnh>;

46.

Các phần tử của mảng có thể thuộc các kiểu dữ liệu nào ?

a)

Kiểu kí tự

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu logic

d)

Cả ba kiểu trên

47.

Mỗi phần tử của mảng phải:

a)

Có kiểu dữ liệu khác nhau.

b)

Có thể có kiểu dữ liệu giống hoặc khác nhau.

c)

Có kiểu dữ liệu giống nhau.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

48.

Cách làm việc với mảng một chiều như thế nào?

a)

Thông qua tên biến và chỉ số của mảng.

b)

Thông qua tên biến mảng.

c)

Thông qua chỉ số của mảng.

d)

Làm việc trực tiếp với mảng.

49.

Chọn khai báo đúng:

a)

Var A: array[1..20] of integer;

b)

Var A= array[1..20] of integer;

c)

Var A:= array[1..20] of integer;

d)

Var A: array[1,20] of integer;

50.

Cho biết ý nghĩa của đoạn khai báo sau:

Const Max = 100;

Type Dayso = ARRAY[1..Max] Of real;

Var A : Dayso;

a)

Khai báo biến Dayso gồm max số nguyên.

b)

Khai báo biến Dayso gồm 100 số thực.

c)

Khai báo biến mảng A gồm max số nguyên.

d)

Khai báo biến A gồm tối đa 100 số thực.