wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI ĐỊA 7

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ở đới ôn hòa?

a)

Váng dầu đổ ra biển.

b)

Nước thải từ nhà máy.

c)

Nước thải sinh hoạt.

d)

Hoạt động của các nhà máy thủy điện

2.

Chất khí nào là nguyên nhân chủ yểu gây thủng tầng ô-dôn?

a)

Khí Ô-xi.

b)

Khí CO2

c)

Khí Nitơ

d)

Khí CFCs

3.

Hiện tượng thủng tầng ô-dôn sẽ tác động như thế nào đến sức khỏe con người ?

a)

Đem đến các trận mưa a-xit.

b)

Gây ra các bệnh về đường hô hấp.

c)

Gây ung thư da.

d)

Mực nước biển dâng cao.

4.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên vấn đề ô nhiễm nước biển ven bờ?

a)

Hoạt động đánh bắt, nuôi trồng thủy sản quá mức.

b)

Hoạt động du lịch biển.

c)

Sự tập trung với mật độ cao các đô thị ven biển.

d)

Sự cố tràn dầu trên biển.

5.

Các hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu?

a)

Dọc theo đường xích đạo.

b)

Từ vòng cực về cực.

c)

Vùng ven biển và khu vực xích đạo.

d)

Dọc theo hai đường chí tuyến và giữa lục địa Á – Âu.

6.

Đặc điểm nào sau đây giúp hạn chế sự thoát hơi nước ở một số loại cây vùng hoang mạc?

a)

thân mọng nước.

b)

lá biến thành gai.

c)

bộ rễ rất to và dài.

d)

tán rộng và nhiều lá.

7.

Cơ chế nào sau đây không giúp các loài động, thực vật thích nghi với môi trường khô hạn, khắc nghiệt ở hoang mạc?

a)

kéo dài thời kì sinh trưởng.

b)

rút ngắn thời kì sinh trưởng.

c)

tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng.

d)

hạn chế sự thoát hơi nước.

8.

Đâu không phải là nguyên nhân hình thành các hoang mạc dọc hai bên đường chí tuyến?

a)

Có dòng biển lạnh chạy ven bờ.

b)

Diện tích lục địa rộng lớn.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

 Có sự thống trị của khối áp cao cận chí tuyến.

9.

Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào?

a)

Thời tiết thay đổi

thất thường                                

b)

  Thời tiết quanh năm ôn hòa, mát mẻ.

c)

Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh.    

d)

Nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh.

10.

. “Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.                  

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.                         

d)

Môi trường ôn đới.

11.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

Môi trường Địa Trung Hải.

b)

Môi trường nhiệt đới.                             

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

d)

Môi trường xích đạo ẩm.                       

12.

Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là

a)

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.                   

b)

Đông Nam Á, Đông Á.                         

c)

Nam Á, Đông Á.

d)

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.

13.

Đâu không phải là nguyên nhân khiến dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ XIX và XX?

a)

Kinh tế phát triển.            

           

b)

Chiến tranh.           

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

d)

Những tiến bộ về y tế.

14.

Dãy núi Át-lát là dãy núi trẻ duy nhất ở châu Phi. Dãy núi át-lát nằm ở:

a)

Nằm ở rìa phía tây bắc của châu lục.

b)

Nằm ở rìa phía tây nam của châu lục.

c)

Nằm ở rìa phía đông nam của châu lục.

d)

Nằm ở rìa phía đông bắc của châu lục.

15.

Mặt hàng nông sản độc đáo, có khối lượng xuất khẩu đứng đầu thế giới của châu Phi là:

a)

Cà phê.

b)

Ca cao.

c)

Cọ dầu.

d)

Lạc.

16.

Các nước châu Phi nhập khẩu chủ yếu:

a)

Khoáng sản và nguyên liệu chưa chế biến.

b)

Khoáng sản và máy móc.

c)

Máy móc, thiết bị và hàng tiêu dùng.

d)

Nguyên liệu chưa qua chế biến và hàng tiêu dùng.

17.

Nguyên nhân các cây công nghiệp trồng chủ yếu ở vùng trung Phi là:

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Chính sách phát triển của châu lục.

c)

Nguồn lao động dồi dào với nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Nền văn minh từ trước.

18.

Hình thức canh tác chủ yếu ở châu Phi là:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất.

b)

Làm nương rẫy phổ biến, kĩ thuật lạc hậu.

c)

Đa dạng hóa cây trồng hướng ra xuất khẩu.

d)

Sử dụng công nghiệp cao trong sản xuất.

19.

Dân cư châu Phi phân bố thưa thớt ở:

a)

hoang mạc Xa-ha-ra.

b)

ven vịnh Ghi-nê.

c)

ven vịnh Ghi-nê.

d)

trung tâm bán đảo Ma-đa-ga-xca

20.

Châu Phi không có hoang mạc, sa mạc nào sau đây?

a)

Hoang mạc Xa-ha-ra.

b)

Hoang mạc Na-míp.

c)

Hoang mạc Ca-la-ha-ri.

d)

Sa mạc Gô-bi.

21.

Đâu không phải là đặc điểm của môi trường nhiệt đới?

a)

Tập trung nhiều động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt.

b)

Càng xa xích đạo lượng mưa càng giảm.

c)

Phân bố thành hai dải nằm trên đường chí tuyến Bắc và Nam.

d)

Cảnh quan tiêu biểu là xa- van, cây bụi.

22.

Châu Phi có khí hậu nóng do:

a)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm ngoài hai đường chí tuyến.

b)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa hai đường chí tuyến.

c)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các dòng biển nóng ven bờ.

23.

Bao bọc châu Phi là các đại dương và biển:

a)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ.

b)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Biển Đen, Biển Đỏ.

c)

Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ.

d)

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ.

24.

Thứ tự các thảm thực vật thay đổi từ chân núi đến đỉnh núi là

a)

Rừng lá rộng, rừng lá kim, đồng cỏ núi cao, băng tuyết vĩnh cửu.

b)

Rừng lá kim, đồng cỏ núi cao, rừng lá rộng, băng tuyết vĩnh cửu.

c)

Rừng lá rộng, đồng cỏ núi cao, băng tuyết vĩnh cửu, rừng lá kim.

d)

Rừng lá rộng, đồng cỏ núi cao, rừng lá kim, băng tuyết vĩnh cửu

25.

Các dân tộc ít người ở châu Á thường sống ở

a)

miền núi cao

b)

miền núi thấp.

c)

vùng đồng bằng.

d)

sườn núi cao chắn gió