NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 476 - Ôn kiểm tra HKI GDCD `12(P1)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là
a)
A. vi phạm.
b)
B. xâm phạm.
c)
C. nghi phạm.
d)
D. tội phạm.
2.
Câu 2: Pháp luật là phương tiện để nhà nước
a)
A. quy định cách ứng xử trong xã hội.
b)
B. giữ gìn trật tự xã hội.
c)
C. quản lí xã hội.
d)
D. đánh giá hoạt động trong xã hội.
3.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, công dân tự tiện mở thư của người khác là vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật
a)
A. thư tín, điện tín.
b)
B. an sinh xã hội.
c)
C. di sản quốc gia.
d)
D. thông tư liên ngành.
4.
Câu 4: Pháp luật quy định quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân nhằm
a)
A. đảm bảo cuộc sống tự do trong xã hội dân chủ văn minh.
b)
B. đảm bảo cuộc sống tự do trong xã hội dân giàu nước mạnh.
c)
C. đảm bảo cuộc sống ý nghĩa trong xã hội dân chủ văn minh.
d)
D. đảm bảo cuộc sống tự chủ trong xã hội dân chủ văn minh.
5.
Câu 5: “Mọi người sinh ra đều tự do và bình đẳng về phẩm giá và các quyền.” Đây là nội dung về quyền bình đẳng trong văn bản nào?
a)
A. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp năm 1789.
b)
B. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản năm 1848.
c)
C. Tuyên ngôn toàn thế giới về quyền con người của Liên hợp quốc năm 1948.
d)
D. Tuyên ngôn Độc lập của Việt Nam năm 1945.
6.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là điều kiện để khắc phục sự chênh lệch về
a)
A. thói quen vùng miền.
b)
B. nghi lễ tôn giáo.
c)
C. trình độ phát triển.
d)
D. tập tục địa phương.
7.
Câu 7: Quyền bình đẳng giữa vợ và chồng được thề hiện trong quan hệ
a)
A. nhân thân và tài sản.
b)
B. tập tục và thói quen.
c)
C. lễ nghi và tôn giáo.
d)
D. hôn nhân và huyết thống.
8.
Câu 8: Thực hiện pháp luật không phải là nội dung nào dưới đây?
a)
A. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.
b)
B. Làm những việc mà pháp luật cấm.
c)
C. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.
d)
D. Không làm những việc mà pháp luật cấm.
9.
Câu 9: Quyền bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu như thế nào?
a)
A. Có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt.
b)
B. Chồng có nhiều quyền hơn vợ.
c)
C. Vợ nhất quyết phải nghe lời chồng.
d)
D. Có quyền và nghĩa vụ khác nhau về mọi mặt.
10.
Câu 10: Công dân có thể sử dụng quyền tự do ngôn luận bằng cách
a)
A. phê phán cơ quan, cán bộ, công chức nhà nước trên mạng Facebook.
b)
B. phát biểu xây dựng trong các cuộc họp ở cơ quan, trường học.
c)
C. phát biểu ở bất cứ nơi nào.
d)
D. gửi đơn tố cáo cán bộ, công chức đến các cơ quan có thẩm quyền.
11.
Câu 11: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trung nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính kỉ luật nghiêm minh.
12.
Câu 12: Pháp luật không những quy định quyền của công dân trong cuộc sống mà còn
a)
A. quy định rõ cách thức để công dân tìm hiểu các quyền đó.
b)
B. quy định rõ cách thức để công dân ghi nhớ các quyền đó.
c)
C. quy định rõ cách thức để công dân thực hiện các quyền đó.
d)
D. quy định rõ cách thức để công dân phân tích các quyền đó.
13.
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây không đúng với quyền bình đẳng của công dân về quyền và nghĩa vụ?
a)
A. Mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của mình.
b)
B. Bất kì công dân nào đều được hưởng các quyền bình đẳng như quyền bầu cử, quyền ứng cử, quyền thừa kế...
c)
C. Trong cùng một điều kiện như nhau, công dân được hưởng quyền và nghĩa vụ như nhau.
d)
D. Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính, tôn giáo, giàu nghèo, thành phần và địa vị xã hội.
14.
Câu 14: Công dân không tuân thủ pháp luật khi tự ý thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Khiếu nại tập thể.
b)
B. Tố cáo công khai.
c)
C. Giải cứu con tin.
d)
D. Kinh doanh ngoại tệ.
15.
Câu 15: A 15 tuổi nhưng đã phạm tội đặc biệt nghiêm trọng. Vậy A phải chịu trách nhiệm
a)
A. kỉ luật.
b)
B. hành chính.
c)
C. dân sự.
d)
D. hình sự.
Reset
