Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 5

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

đâu là công thức tính diện tích hình tròn?

a)

S= r x r x 3,14

b)

C= r x r x 3,14

c)

S= r x r x 3,15

d)

S= r x d x 3,14

2.

tính bằng cách thuận tiện 12,5 x 3,6 x 5,4 x 12,5 (điền luôn kết quả)

(a)  

3.

hình lập phương có mấy cạnh, đỉnh?

a)

12 cạnh 9 đỉnh

b)

12 cạnh 10 đỉnh

c)

12 cạnh 8 đỉnh

d)

12 cạnh 11 đỉnh

4.

hình thang có (a)   cạnh bên

5.

hình lập phương là trường hợp ........ ....... của hình hộp chữ nhật

(a)  

6.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

diện tích mặt đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

chu mặt đáy nhân với chiều cao

c)

chu vi mặt đáy mặt đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

diện tích mặt đáy nhân với chiều cao

7.

Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật?

a)

Sxq = Chu vi đáy x chiều cao

b)

Sxq = Sđáy x chiều cao

c)

Sxq = Chu vi đáy + chiều cao

d)

Sxq = Sđáy + chiều cao

8.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là: ......................

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

9.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

10.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

11.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

12.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

13.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

14.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

15.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

16.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

17.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

18.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

19.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

20.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

21.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

22.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

23.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

24.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

25.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

26.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

27.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

28.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

29.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

30.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

31.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

32.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

33.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

34.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

35.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

36.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

37.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

38.

Công thức tính diện tích hình vuông là:

a)

S=a x a

b)

C= a x a

c)

S= a x 4

d)

S= a x b

39.

công thức tính thể tích hình lập phương là:

a)

a x b x c

b)

a x a x 4

c)

a x a x a

d)

a x a x 6

40.

thể tích hình lập phương có cạnh 10 cm là (a)   cm3

41.

Công thức tính vận tốc là (biết V là vận tốc; s là quãng đường; t là thời gian)

a)

V = s : t

b)

V = t x s

c)

S = v x t

d)

T = s : v

42.

Đơn vị của vận tốc là

a)

km/h

b)

m.s

c)

km.h

d)

s/m

43.

Câu 1: Một ô tô đi quãng đường 135km hết 3 giờ. Một xe máy cũng đi quãng đường đó hết 4 giờ 30 phút. Hỏi mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki-lô-mét?

(a)