wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn VẬT con củ chuối nào đó tên LÝ <:3

Total questions: 33

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi

a)

A. vật đó không chuyển động.

b)

B. vật đó không dịch chuyển theo thời gian.

c)

C. vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc.

d)

D. khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi.

2.

Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, câu nhận xét nào dưới đây không đúng?

a)

A. Thuyền chuyển động so với người lái thuyền.

b)

B. Thuyền chuyển động so với bờ sông.

c)

C. Thuyền đứng yên so với người lái thuyền.

d)

D. Thuyền chuyển động so với cây cối trên bờ.

3.

Tìm trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động không đều?

a)

A. Chuyển động của một quả bóng đá lăn xuống dốc.

b)

B. Chuyển động quay của Trái Đất xung quanh trục của nó.

c)

C. Chuyển động của xe máy trên đoạn đường, ta nhìn thấy kim đồng hồ đo tốc độ luôn chỉ 40 km/h.

d)

D. Chuyển động của kim phút đồng hồ.

4.

Đơn vị nào của vận tốc là:

a)

A. km.h           

b)

B. m.s             

c)

C. km/h                 

d)

D. s/m

5.

Một người đi xe đạp từ nhà đến nơi làm việc mất 30phút. Đoạn đường từ nhà đến nơi làm việc dài 5,6 km. Vận tốc trung bình của chuyển động là:

a)

A.=11,2km/h              

b)

B.= 1,12 km/h 

c)

C.=112km/h               

d)

D. 168 km/h

6.

Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s. Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 0,2 km là

a)

A. 50s                      

b)

B.25s                           

c)

  C.10s                       

d)

D. 40s

7.

Khi nói lực là đại lượng véctơ, bởi vì

a)

A. Lực có độ lớn, phương và chiều

b)

B.  làm cho vật bị biến dạng

c)

C. Lực làm cho vật thay đổi tốc độ

d)

D. Lực làm cho vật chuyển động

8.

Một quả cân có khối lượng 2500 g (đổi ra thành 2,5kg) buộc vào sợi dây và treo lên giá đỡ. Vậy lực căng của sợi dây là bao nhiêu để giữ quả cân cân bằng?

a)

A. F = 2,5 N.                   

b)

B. F = 25 N.                    

c)

C.F=25000N.              

d)

D. F = 2500 N.

9.

Một quả cân có khối lượng 2500k g (đã là kg không cần đổi) buộc vào sợi dây và treo lên giá đỡ. Vậy lực căng của sợi dây là bao nhiêu để giữ quả cân cân bằng?

a)

A. F = 2,5 N.                   

 

b)

B. F = 25 N.                 

c)

  C.F=25000N.             

d)

D. F = 2500 N.

10.

Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào không đúng?

a)

A. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.

b)

B. Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.

c)

C. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại.

d)

D. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại.

11.

Khi xe đang đi thẳng thì lái xe đột ngột cho xe rẽ sang phải, hành khách trên xe ô tô sẽ ngã về phía:

a)

A. Ngã về phía trước.                                       

b)

B. Ngã về phía sau.

c)

C.Ngã sang phải                                              

d)

D. Ngã sang trái.

12.

Trong các phương án sau, phương án nào không giảm được ma sát?

a)

A. tra dầu mỡ, bôi trơn mặt tiếp xúc.                           

b)

     B. tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc.

c)

C. tăng độ ráp của mặt tiếp xúc                                       

d)

D. thay ma sát trượt bằng ma sát lăn

13.

Chặn một tờ giấy bằng một cốc đựng đầy nước, có cách nào lấy tờ giấy ra khỏi đáy cốc mà không làm đổ nước?

a)

A. Rút thật nhẹ tờ giấy.                     

b)

B. Giật thật nhanh tờ giấy một cách khéo léo.

c)

C. Vừa rút vừa quay tờ giấy.            

d)

D. Rút tờ giấy ra với tốc độ bình thường.

14.

: Công thức tính áp suất là:

a)

A.p=F.s                    

b)

B. p=F/s                   

c)

C. p = s/ F 

d)

D. p = 10 m

15.

Đơn vị của áp suất là:

a)

A. Pa                 

b)

         B. N/m2.     

c)

   C. m2                                    

d)

D. cả Pa và N/m2

16.

Đặt một bao gạo 60 kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng là 4 kg (tổng khối lượng là 64kg nên áp lực là 640N). Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm2(4 chân là 32cm2=0,0032m2).Áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là bao nhiêu?

a)

A. 200000 N/m2.  

b)

B. 187500 N/m2.        

c)

C. 12 500 N/m2.    

d)

D. 175000 N/m2.

17.

Lan nặng 10 kg, diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân bé là 0,005m2 (lưu ý 2 chân là 0,01m2), áp suất mà bé Lan tác dụng lên mặt sàn là:

a)

A. p = 500 N/m2                                             

b)

B. p = 10.000 N/m2

c)

C. p = 5000 N/m2   

d)

 D. p = 20 000N/m2

18.

Khi lặn người thợ phải mặc bộ áo lặn vì:

a)

A. Khi lặn sâu, nhiệt độ thấp.                                     

b)

B. Khi lặn sâu, áp suất lớn.

c)

C. Khi lặn sâu, lực cản rất lớn.                                   

d)

D. Khi lặn sâu, áp suất nhỏ

19.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q trong bình chứa chất lỏng ở cái hình ko được full HD 4k có che bên cạnh <:)

a)

A. pM > pN > pQ

b)

B. pM = pN = pQ.    

c)

C. pM < pN < pQ.                  

d)

    D. pM < pQ < pN

20.

Một bình hình trụ chứa một lượng nước, chiều cao của cột nước là 3m, trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m2. Áp suất của nước tại những điểm cách mặt thoáng 1,8m là:

a)

A.18000N/m2                                         

b)

     B. 10000N/m2

c)

C.12000N/m2                                              

d)

D. 30000N/m2

21.

Một bình hình trụ chứa một lượng nước, chiều cao của cột nước là 3m, trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m2. Áp suất của nước tại những điểm cách đáy 1,8m là:

a)

A.18000N/m2                                              

b)

B. 10000N/m2

c)

C.12000N/m2                                              

d)

D. 30000N/m2

22.

Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển ở độ sâu 0,2km (đổi ra thành 200m). Biết rằng trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/m3. Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu?

a)

A. 2060N/m2.   

b)

                                             B.206000N/m2.

c)

C.20600N/m2.                                             

d)

D. 2060000N/m2

23.

Nguyên tắc cấu tạo của máy nén thủy lực dựa vào

a)

A. sự truyền áp suất trong lỏng chất lỏng

b)

B. sự truyền áp suất trong lòng chất khí

c)

C. sự truyền lực trong lòng chất lỏng

d)

D. nguyên tắc bình thông nhau.

24.

Khi nói về bình !!"THÔNG"!! nhau <:)), trong các kết luận dưới đây, kết luận nào không đúng?

a)

A. Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

.

b)

B. Trong bình thông nhau có thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

c)

C. Bình thông nhau là bình có hai hoặc nhiều nhánh thông đáy với nhau.

d)

D. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao

25.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến áp suất khí quyển?

a)

A. Quả bòng bàn bị bẹp, thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

b)

B. Bẻ hai đầu ống thuốc, thuốc trong ống mới chảy ra.

c)

C. Nắp ấm trà có lỗ nhỏ thì rót nước dễ dàng hơn không có lỗ.

d)

D. Nước trong quả dừa khó chảy ra ngoài nếu chỉ dùi một lỗ ở vỏ.

26.

Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi

a)

A. Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

b)

B. Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

c)

C. Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng.

d)

D. Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

27.

Treo một vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ giá trị P1. Nhúng vật nặng trong nước, lực kế chỉ giá trị P2, thì:

a)

A. P1 = P2  

b)

                      B.P1 >P2 

c)

   C. P1 < P2

d)

                        D.P1 ≥ P2

28.

Một vật có khối lượng m1 = 0,5kg; vật thứ hai có khối lượng m2 = 1kg. Hãy so sánh áp suất p1 và p2 của hai vật trên mặt sàn nằm ngang.

a)

A. Không đủ điều kiện để so sánh  

b)

        B. p1 =2p2  

c)

    C. 2p1 = p2 

d)

                        D.p1 = p2

29.

: Lực đẩy Ác- si – mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

A. Khối lượng riêng của vật.

b)

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng.

c)

C. Thể tích vật

d)

D. Khối lượng riêng của chất lỏng.

30.

Một quả cầu bằng đồng được treo vào lực kế thì lực kế chỉ 4,45N. Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì lực kế chỉ bao nhiêu? Biết drượu = 8000N/m3, dđồng = 89000N/m3.

a)

A. 4,45 N.             

b)

B. 4,25 N. 

c)

                        C.4,05 N.     

d)

    D.4,15N.

31.

Một quả cầu bằng kim loại đặc, được treo vào lực kế ngoài không khí lực kế chỉ 3,9 N, vẫn treo vật trên lực kế nhưng nhúng chìm quả cầu vào nước thì số đo của lực kế còn chỉ 3,4 N. Lực đẩy Ác-si-mét của nước tác dụng lên quả cầu là

a)

A. 3,9 N.               

b)

B.3,4N.                          

c)

C. 0,5 N.               

d)

D. 7,3 N.

32.

Một vật đượctreo vào lực kế; ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng chìm vật trong nước, lực kế chỉ 1,83N, biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Thể tích của vật là

a)

A. 213cm3.     

b)

    B. 396cm3.

c)

                              C.183cm3.                 

d)

D. 30cm3.

33.

các huynh đệ bờ rô muốn được gặp thằng củ chuối đầu bủn mũi to mắt híp mồm vẹo răng khểnh nào dưới đây <:)

a)
b)
c)
d)