wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ

Total questions: 55

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu nhiệt đới

2.

Trong một năm, nước ta có mấy mùa gió chính?

a)

2 mùa

b)

3 mùa

c)

4 mùa

d)

1 mùa

3.

Ảnh hưởng của khí hậu đến Việt Nam? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Cây cối dễ phát triển.

b)

Cây cối khó phát triển.

c)

Bão, lũ lụt ảnh hưởng xấu đến đời sống con người và sản xuất.

d)

Bão, lũ lụt không ảnh hưởng đến đời sống con người và sản xuất.

4.

Mùa khô ở miền Nam

a)

ban ngày không mưa

b)

ban ngày mưa

c)

ban ngày nắng chói chang

d)

ban ngày dịu mát

5.

Nước ta có khí hậu nóng hay lạnh ?

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Ôn hòa

d)

Bình thường

6.

Nước ta có khí hậu nóng là do:

a)

Nằm gần Biển Đông

b)

Có nhiều gió từ đất liền thổi vào

c)

Nằm trên đường xích đạo

7.

Hướng gió tháng 1 là hướng gió nào ?

a)

Đông Nam

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

8.

Khí hậu nước ta được chia cắt nhau tại đâu ?

a)

Tại Đà Nẵng

b)

Tại dãy núi Bạch Mã

c)

Tại dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tại dãy núi Trường Sơn

9.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:

a)

Bạch Mã

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Trường Sơn Bắc

10.

Hướng gió tháng 7 (mùa hạ) là hướng gió:...

a)

Tây Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

11.

Hướng gió tháng 1 (mùa đông) là hướng gió: ...

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

12.

Thiệt hại do lũ lụt gây ra là gì?

a)

Ngập úng

b)

Giảm chất lượng cây trồng

c)

Sạt lở đất

d)

Gia tăng sản xuất

e)

Tàn phá ruộng vườn

13.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50

b)

54

c)

60

d)

54

14.

Dân tộc nào có số dân đông nhất?

a)

Dân tộc Chăm

b)

Dân tộc Khơ me

c)

Dân tộc Ê Đê

d)

Dân tộc Kinh

15.

Dân tộc nào sống chủ yếu ở đồng bằng và các đô thị?

a)

Dân tộc Chăm

b)

Dân tộc Kinh

c)

Dân tộc Thái

d)

Dân tộc Nùng

16.

Dân số nước ta đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5

17.

Mật độ dân số nước ta cao nhất ở:

a)

Đông bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Tây Nguyên

18.

Đâu không phải là thế mạnh của nguồn lao động Việt Nam?

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông- lâm- ngư nghiệp

b)

Có khả năng tiếp thu thành tựu khoa học kĩ thuật

c)

Lao động có chuyên môn chiếm tỉ trọng cao

d)

Cần cù, chịu khó, dễ thích ứng

19.

Đâu là hạn chế của nguồn lao động nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực nông-lâm-ngư nghiệp

c)

Chất lượng lao động được nâng cao

d)

Thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế

20.

Các đô thị ở nước ta có quy mô:

a)

lớn

b)

rất lớn

c)

nhỏ

d)

vừa và nhỏ

21.

2 đô thị có dân số đông nhất ở nước ta:

a)

ĐÀ NẴNG - NHA TRANG

b)

HÀ NỘI - TP.HCM

c)

HÀ NỘI- QUẢNG NINH

d)

TP.HCM - BIÊN HÒA

22.

Cho biết vùng nào sau đây có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất ở nước ta?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

đồng bằng sông Cửu Long

23.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta ?
a)
A. Phần lớn dân số ở thành thị
b)
B. Việt Nam là nước đông dân
c)
C. Cơ cấu dân số đang thay đổi
d)
D. Số dân nước ta đang tăng nhanh
24.
Câu 5. Dân cư nước ta hiện nay phân bố
a)
A. đồng đều giữa các vùng.
b)
B. chủ yếu ở thành thị.
c)
C. tập trung ở khu vực đồng bằng.
d)
D. hợp lí giữa các vùng.
25.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Có nhiều dân tộc ít người.
b)
B. Gia tăng tự nhiên rất cao.
c)
C. Dân tộc Kinh là đông nhất.
d)
D. Có quy mô dân số lớn.
26.
Câu 7. Dân tộc nào sau đây có số lượng đông nhất ở nước ta?
a)
A. Người Thái.
b)
B. Người Tày.
c)
C. Người Mường
d)
D. Người Kinh.
27.
Câu 8. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta làm ảnh hưởng rất lớn đến việc sử dụng lao động và
a)
A. Cải thiện cuộc sống
b)
B. bảo vệ môi trường
c)
C. khai thác tài nguyên
d)
D. quá trình đô thị hóa
28.
Câu 9. Ý nào dưới đây thể hiện rõ rệt nhất tính bất hợp lí trong sự phân bố dân cư ở nước ta?
a)
A. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng.
b)
B. Dân cư thưa thớt ở miền núi, trung du.
c)
C. Các đồng bằng ở tình trạng đất chật người đông, miền núi và trung du có dân cư thưa thớt trong khi vùng này tập trung nhiều khoáng sản quan trọng của đất nước
d)
D. Ngay giữa các đồng bằng mật độ dân cư cũng có sự chênh lệch lớn.
29.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?
a)
A. Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
b)
B. Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.
c)
C. Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.
d)
D. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong số dân.
30.
Câu 11. Dân số đông có ảnh hưởng tích cực như thế nào đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Tài nguyên và môi trường
b)
B. Nguồn lực để phát triển kinh tế đất nước
c)
C. Vấn đề giáo dục, y tế, nhà ở, việc làm
d)
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế
31.
Câu 12. Dân đông gây ảnh hưởng đến kinh tế nước ta thể hiện ở chỗ
a)
A. gây trở ngại cho sự phát triển kinh tế, nâng cao đời sống người dân.
b)
B. tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. tạo sức ép lên vấn đề việc làm.
d)
D. là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế.
32.
Câu 13. Dân cư phân bố chưa hợp lí gây hậu quả là
a)
A. làm ảnh hưởng lớn đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
b)
B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
c)
C. khu vực đồng bằng khai thác tài nguyên quá mức, miền núi thiếu lao động.
d)
D. nơi thừa lao động, nơi thiếu lao động.
33.
Câu 15. Dân số đông, tăng nhanh nên nước ta có nhiều thuận lợi trong việc
a)
A. mở rộng thị trường tiêu thụ.
b)
B. khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả hơn.
c)
C. giải quyết được nhiều việc làm.
d)
D. cải thiện chất lượng cuộc sống.
34.
Câu 16. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta làm ảnh hưởng rất lớn đến việc
a)
A. đào tạo và sử dụng nguồn lao động.
b)
B. xuất khẩu lao động, giải quyết việc làm.
c)
C. thực hiện các giải pháp kiềm chế tốc độ tăng dân số.
d)
D. sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.
35.
Câu 18. Vùng nào sau đây có mật độ dân số trung bình thấp nhất cả nước vào năm 2006?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Tây Bắc
d)
D. Tây Nguyên.
36.
Câu 19. Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi là
a)
A. nguồn lao động dồi dào.
b)
B. thị trường tiêu thụ lớn
c)
C. lao động có kinh nghiệm trong quản lý, sản xuất.
d)
D. quỹ phúc lợi xã hội cao
37.
Câu 20. Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
a)
A. Đa chủng tộc
b)
B. Đông dân, nhiều thành phần dân tộc
c)
C. Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. Phân bố chưa hợp lý.
38.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân nông thôn và dân thành thị nước ta?
a)
A. Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.
b)
B. Dân nông thôn nhiều hơn dân thành thị.
c)
C. Cả dân thành thị và dân nông thôn đều tăng.
d)
D. Dân thành thị đông hơn dân nông thôn.
39.
Câu 22. Đâu không phải là biểu hiện của sự già hóa dân số?
a)
A. Tuổi thọ của dân số ngày càng tăng.
b)
B. Tỉ lệ người từ 15-64 tuổi ngày càng giảm.
c)
C. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp.
d)
D. Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.
40.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

41.

Các dân tộc ít người cư trú chủ yếu ở ven biển Nam Trung Bộ

a)

Thái

b)

Chăm

c)

Mường

d)

Bana

42.

Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở

a)

Đồi núi, trung du

b)

Ven biển, hải đảo

c)

Trung du, đồng bằng

d)

Đồng bằng, trung du, ven biển

43.

Câu 2: Đầu mối giao thông quan trọng nhất nước ta là

a)

A. Hà Nội

b)

B. Hải Phòng

c)

C, Đà Nẵng

d)

D. Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh

44.

Câu 3: Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hóa là:

a)

A. Đường sắt

b)

B. Đường ô tô

c)

C. Đường sông

d)

D. Đường biển

45.

Câu 5: Tuyến đường quốc lộ 1A đi từ đâu đến đâu?

a)

A. Cao Bằng đến Cà Mau

b)

B. Lạng Sơn đến Cà Mau

c)

C. Cao Bằng đến Thành Phố Hồ Chí Minh

d)

D. Mường Lay đến Cà Mau

46.

Câu 6: Hai tuyến đường dài nhất nước ta là

a)

A. đường sắt Bắc-Nam và đường biển

b)

B. đường hàng không và đường biển

c)

C. đường sắt Bắc-Nam và quốc lộ 1A

d)

D. quốc lộ 1A và đường biển

47.

Câu 1: Tuyến đường sắt Bắc -Nam đi từ đâu đến đâu?

a)

A. Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh

b)

B. Mường Lay đến TP Hồ Chí Minh

c)

C. Cao Bằng đến Cà Mau

d)

D. Lạng Sơn đến Tp Hồ Chí Minh

48.

Câu 4: Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất ở

a)

A. Hà Nội

b)

B. Hải Phòng

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh

d)

D. Đà Nẵng

49.

Loại hình giao thông nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường sông

d)

Đường hàng không

e)

Đường sắt

50.

Nhiều tuyến giao thông chính của nước ta chạy theo chiều nào?

a)

Đông - tây

b)

Nam - bắc

c)

Bắc - nam

d)

Tây - đông

51.

Tuyến đường sắt nào dài nhất nước ta?

a)

Hà Nội - TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội - Đà Nẵng

c)

Hà Nội - Nha Trang

d)

Bắc - Nam

e)

Đông - tây

52.

Đường ô tô dài nhất có tên:

a)

Đường Hồ Chí Minh

b)

Quốc lộ 1A

c)

Đường số 9

d)

Đường số 7

e)

Đường số 5

53.

Những sân bay lớn của nước ta là:

a)

Nội Bài

b)

Tân Sơn Nhất

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

e)

Quy Nhơn

54.

Những cảng biển lớn của nước ta là:

a)

Hải Phòng

b)

Thanh Hóa

c)

Đà Nẵng

d)

Quy Nhơn

e)

Hồ Chí Minh

55.

Các mặt hạn chế của giao thông Việt Nam là:

a)

Đường xá xuống cấp

b)

Phương tiện giao thông quá cũ, hỏng hóc

c)

Thiếu biển báo

d)

Ý thức người dân chưa cao

e)

Các con đường đều đẹp, chất lượng cao.