WorksheetsIU_Vocab Test_L14 Part 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Khiến cái gì bị đình trệ
(a)
Chấm dứt hợp đồng
(a)
Từ bỏ chính sách về cái gì/việc gì
(a)
Làm chuông báo cháy kêu
(a)
Ngừng cuộc tìm kiếm ai/cái gì
(a)
Phong toả con đường
(a)
Thực hiện các biện pháp làm gì
(a)
Phát biểu khai mạc
(a)
Bắt đầu tham gia thảo luận
(a)
Dấy lên sự lo ngại về cái gì/việc gì
(a)
Chuẩn bị hoàn thành
(a)
Xoá tan tin đồn về cái gì
(a)
Chấm dứt sự nhầm lẫn/bối rối về cái gì
(a)
Xoa dịu nỗi sợ hãi về cái gì
(a)
Dập tắt sự hỗn loạn
(a)
Phá vỡ quan hệ ngoại giao với ai/cái gì
(a)
Có ít điểm tương đồng với ai/cái gì
(a)
Trái ngược hẳn với ai/cái gì
(a)
Sự khác biệt rõ ràng
(a)
Không thể nào so sánh được với ai/cái gì
(a)
Có nhiều điểm lợi khi so với ai/cái gì
(a)
Không quan trọng/tốt/nghiêm trọng bằng
(a)
Đưa ra sự so sánh giữa A và B
(a)
Thu hẹp khoảng cách giữa A và B
(a)
Sự chênh lệch ngày càng lớn
(a)
