wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTXL

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi xuất kho nguyên vật liệu (NVL) dùng trực tiếp cho thi công công trình, kế toán ghi:

a)

A. N 154/C 152

b)

B. N 154/ C 611

c)

C. N 621/ C 152

d)

D. N 621/ C 611

2.

Câu 2. Khi tính lương, phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp thi công công trình xây dựng, kế toán ghi:

a)

A. N 154/ C 334

b)

B. N 154/ C338

c)

C. N 622/ C 334

d)

D. A hoặc C

3.

Câu 3: Khi trích các khoản theo lương như BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ phải trả cho công nhân trực tiếp thi công công trình, kế toán ghi:

a)

A. N 623/ C 338

b)

A. N 632/ C 338

c)

A. N 627/ C 338

d)

A. N 622/ C 338

4.

Câu 4. Khi trích trước chi phí bảo hành công trình xây lắp, kế toán ghi:

a)

A. N 627/ C 352

b)

B. N 352/ C 154

c)

C. N 631/ C 352

d)

D.A. N 632/ C 352

5.

Câu 5. Khi tổng hợp chi phí bảo hành công trình xây lắp và kết chuyển chi phí bảo hành công trình xây lắp hoàn thành, kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 154/ Có TK 621,622,627623 và

Nợ TK 352 / Có TK 154

b)

B. Nợ TK 352/ Có TK 154 và Nợ TK 632 / Có TK 154

c)

C. Nợ TK 154/ Có TK 352 và Nợ TK 632/ Có TK 154

d)

D. Các đáp án đều sai.

6.

Câu 6. Nếu phân loại giá thành theo nguồn số liệu, giá thành sản phẩm xây lắp bao gồm:

a)

A. Giá thành sản xuất, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế

b)

B. Giá thành đầy đủ, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế

c)

C. Giá thành dự toán, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Câu 7. Khi nhận được bản thanh toán tạm ứng chi phí xây lắp từ đơn vị nhận khoán (trong trường hợp đơn vị nhận khoán không tổ chức bộ máy kế toán riêng) kế toán ghi bên Có tài khoản:

a)

A. TK 1411

b)

B. TK 1413

c)

C. TK 131

d)

D. TK 331

8.

Câu 8. Khi thanh toán bổ sung cho các đối tượng nhận khoán nội bộ (trong trường hợp đơn vị nhận khoán không tổ chức bộ máy kế toán riêng), kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK Tạm ứng chi phí giao khoán xây lắp nội bộ (1413)

b)

B. Có TK Tạm ứng chi phí giao khoán xây lắp nội bộ (1413)

c)

C. Có TK Phải thu khách hàng (131)

d)

D. Nợ TK Phải thu khách hàng (131)

9.

Câu 9. Khi thanh toán bổ sung cho các đối tượng nhận khoán nội bộ (trong trường hợp đơn vị nhận khoán có tổ chức bộ máy kế toán riêng), kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK phải thu giá trị xây lắp giao khoán nội bộ (1362)

b)

B. Có TK phải thu giá trị xây lắp giao khoán nội bộ (1362)

c)

C. Có TK Phải thu khách hàng (131)

d)

D. Nợ TK Phải thu khách hàng (131)

10.

Câu 10. Phương pháp hạch toán tổng hợp hàng tồn kho trong doanh nghiệp xây lắp đó là:

a)

A. Kê khai TX

b)

B. Kiểm kê định kỳ

c)

C. A hoặc B

d)

D. k đáp án nào đúng

11.

Câu 11. Nếu đơn vị xây lắp tự tiến hành bảo hành công trình, tiền lương của công nhân trực tiếp thực hiện bảo hành sẽ được ghi:

a)

A. Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp (622)

b)

B. Nợ TK Chi phí bảo hành xây lắp (1544)

c)

C. Nợ TK Chi phí quản li doanh nghiệp

d)

D. Cả 3 TH trên đều sai

12.

Câu 12. Nếu đơn vị xây lắp thuê các doanh nghiệp khác tiến hành bảo hành công trình, toàn bộ cho phí bảo hành công bảo hành phải trả được ghi bên Nợ:

a)

A. N cphi tài chính 635

b)

B. N cphi bảo hành XL 1544

c)

C. N cphi QLDN

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

13.

Câu 13.Tiền ăn ca phải trả công nhân trực tiếp xây lắp được hạch toán vào

a)

A. CP NCTT

b)

B. CP SXC

c)

C. CP QLDN

d)

D. CP khác

14.

Câu 14. Tiền ăn ca phải trả công nhân sử dụng máy thi công được hạch toán vào

a)

A. CP NCTT

b)

B. CP SD MTC

c)

C. CP SXC

d)

D. CP QLDN

15.

Câu 15. Khi phân bổ dần số đã chi về chi phí sửa chữa lớn TSCĐ sử dụng ở bộ phận đội xây dựng, kế toán ghi:

a)

A. N 627/ C 352

b)

B. N 627/ C 242

c)

C. N 154/ C 352

d)

D. A hoặc B

16.

Câu 16. Những chi phí sau đây không được kết chuyển vào TK 154:

a)

A. CPBH, CP QLDN

b)

B. CP SD MTC

c)

C. CP khác

d)

D. A và C

17.

Câu 17. Nếu doanh nghiệp xây lắp có tổ chức đội máy thi công riêng và có tổ chức kế toán riêng thì chi phí liên quan đến đội máy thi công được ghi Nợ:

a)

A. Các TK 621,622,627

b)

B. TK 623

c)

C. TK 811

d)

D. TK 632

18.

Câu 18. Phần chi phí NVLTT, NCTT nếu vượt mức bình thường thì chênh lệch đều được ghi nhận vào

a)

A. bên nợ TK giá vốn

b)

B. bên có TK giá vốn

c)

C. bên nợ TK cp SXKX DD

d)

D. bên nợ TK cp SXKX DD

19.

Câu 19. Khoản hoàn nhập chi phí bảo hành sản phẩm đối với doanh nghiệp xây lắp hạch toán vào

a)

A. N 352/ C 641

b)

B. N 352/ C 711

c)

C. N 352/ C 515

d)

A. N 811/ C 352

20.

Câu 20: Công ty xây dựng X tiến hành xây dựng trung tâm thương mại theo giá chưa có thuế giá trị gia tăng 10% ghi trên hợp đồng của công trình A là 5.000.000.000 đồng. Vậy, số tiền nhà đầu tư giữ lại để bảo hành công trình là:

a)

A. 250.000.000

b)

B. 200.000.000

c)

C. 275.000.000

d)

A. 230.000.000

21.

Câu 21. Công ty N tiến hành thanh lý một máy ủi đã khấu hao hết, nguyên giá 200.000.000 đ, chỉ sử dụng thi công ở công trình xây lắp A. Thu thanh lý bằng tiền mặt cả thuế GTGT thuế suất 10% là 22.000.000 đ. Khi ghi bút toán giảm tài sản cố định kế toán xác định số tiền ghi giảm là

a)

A. 200.000.000

b)

B. 220.000.000

c)

C. 20.000.000

d)

D. 220.000.000

22.

Câu 22. DN xây lắp A phát sinh tiền lương phải trả công nhân trực tiếp thi công trong tháng là 50.000.000. Vậy tổng số tiền ghi vào bên Nợ TK 622 là:

a)

50.000.000

b)

67.250.000

c)

62.000.000

d)

60.000.000

23.

Câu 23. Công cụ dụng cụ X được mua với giá chưa thuế GTGT 10% 40.000.000 đ(doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) thuộc loại phân bổ 4 lần, đã phân bổ 2 lần.Giá trị còn lại chưa phân bổ là

a)

22.000.000

b)

20.000.000

c)

10.000.000

d)

Các đáp án đều sai

24.

Câu 24. Chi phí trích lập dự phòng bảo hành sửa chữa công trình xây lắp A đã trích trước 20.000.000 đ. Số chi sửa chữa bảo hành công trình thực tế phát sinh trong kỳ theo giá đã có thuế GTGT thuế suất 10% là 27.500.000 đ. Số tiền vượt mức dự phòng được xác định để ghi tăng chi phí khác:

a)

7.500.000

b)

5.000.000

c)

4.000.000

d)

3.750.000

25.

Câu 25. Chi phí trích trước dự phòng bảo hành sửa chữa công trình xây lắp A đã trích lập 20.000.000 đ. Số chi sửa chữa bảo hành công trình thực tế phát sinh tính đến hết thời gian bảo hành theo giá đã có thuế GTGT thuế suất 10% là 16.500.000.Vậy số hoàn nhập dự phòng là (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):

a)

5.000.000

b)

7.500.000

c)

20.000.000

d)

15.000.000

26.

Câu 26. Chi phí khấu hao trong kỳ: tòa nhà văn phòng của công ty,xe và máy thi công công trình lần lượt là 30.000.000 đ và 20.000.000 đ. Kế toán xác định số tiền để ghi vào bên Nợ TK 6234 trong kỳ là:

a)

20.000.000

b)

30.000.000

c)

50.000.000

d)

Tất cả đều đúng

27.

Câu 27. Chi phí sử dụng máy thi công tại công trình A và B là 60.000.000 đ. Biết số giờ máy hoạt động phục vụ công trình A là 200 giờ, công trình B là 400 giờ. Khi phân bổ chi phí sử dụng máy thi công theo số giờ máy hoạt động, chi phí máy thi công tính cho công trình A là:

a)

40.000.000

b)

60.000.000

c)

20.000.000

d)

10.000.000

28.

Câu 28.Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp xây lắp hạng mục A và B lần lượt là 100.000.000 đ; 120.000.000 đ. Tiền ăn giữa ca tương ứng hạng mục A là 5.000.000 đ và 3.000.000 đ. Kế toán xác định số tiền ghi vào định khoản Nợ TK 622/ Có TK 334 cho cả hai công trình là:

a)

100.000.000

b)

220.000.000

c)

228.000.000

d)

120.000.000

29.

Câu 29. Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp xây lắp hạng mục A và B lần lượt là 100.000.000 đ; 120.000.000 đ.Biết rằng, chi phí về nhân công mức bình thường được quy định là 180.000.000 đ.Số tiền xác định ghi định khoản Nợ TK 154/ Có TK 622 là:

a)

220.000.000

b)

180.000.000

c)

40.000.000

d)

Tất cả đều sai

30.

Câu 30. Trong kỳ xuất kho NVL để sản xuất trực tiếp tại công trình A là 300.000.000 đ và 10.000.000 đ sử dụng cho hoạt động của máy thi công. Số tiền kế toán xác định ghi vào định khoản Nợ TK 621/Có TK 152 là:

a)

300.000.000

b)

310.000.000

c)

330.000.000

d)

A hoặc B

31.

Câu 31. Chủ đầu tư xây dựng công trình là:

a)

A. Người sở hữu vốn

b)

B. Người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình

c)

C. Cả A và B

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

32.

Câu 32. Đối với các dự án dử dụng vốn ngân sách nhà nước do Thủ tướng chính phủ quyết định, chủ đầu tư là:

a)

A. Bộ, cơ quan ngang Bộ

b)

B. Đơn vị quản lý, sử dụng công trình

c)

C. Chủ sở hữu vốn

d)

D. Người đại diện theo quy định của pháp luật

33.

Câu 33. Đối với các dự án dử dụng vốn ngân sách nhà nước do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư, chủ đầu tư là:

a)

A. Bộ, cơ quan ngang Bộ

b)

B. Đơn vị quản lý, sử dụng công trình

c)

C. Chủ sở hữu vốn

d)

D. Người đại diện theo quy định của pháp luật

34.

Câu 34. Thời hạn bảo hành công trình tối thiểu là:

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

do điều khoản trong HĐ quy định

35.

Câu 35. Đối đối với công trình sử dụng vốn nhà nước theo quy định, mức tiền bảo hành công trình tối thiểu là:

a)

A. 3% giá trị hợp đồng với công trình xây dựng cấp đặc biệt và cấp I

b)

B. 5% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng cấp còn lại

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

36.

Câu 36. Hiệu lực hợp đồng xây lắp được chấm dứt hoàn toàn khi:

a)

A. Khi công trình hoàn thành và bàn giao cho chủ đầu tư

b)

B. Khi chủ đầu tư thanh toán toàn bộ tiền cho công ty xây lắp trừ tiền bảo hành

c)

C. Khi hết thời hạn bảo hành công trình

d)

A. Tất cả đáp án đều sai

37.

Câu 37. DN xây lắp A tinh thuế theo phương pháp khấu trừ . Ngày 1/1/N DN A ký hợp đồng xây dựng công trình gồm 2 hạng mục với tổng giá 5.000 triệu đồng chưa bao gồm thuế GTGT 10%  (trong đó HM 1 : 3.000 triệu đồng; HM 2: 2.000 triệu đồng ) .

Ngày 1/1/N+1 , HM1 hoàn thành bàn giao , Ngày 10/12/N+1, hoàn thành HM2.

Doanh thu ghi nhận 1/1/N+1 là bao nhiêu ?

a)

3.000 trđ

b)

2.000 trđ

c)

5.000 trđ

d)

3.300 trđ

38.

Câu 38. DN xây lắp A tinh thuế theo phương pháp khấu trừ . Ngày 1/1/N DN A ký hợp đồng xây dựng công trình gồm 2 hạng mục với tổng giá 5.000 triệu đồng chưa bao gồm thuế GTGT 10% (trong đó HM 1 : 3.000 triệu đồng; HM 2: 2.000 triệu đồng ) .

Ngày 1/1/N+1 , DN A ký họp đồng giao cho B thi công HM 2 với giá dự toán 2.200 triệu đồng

Doanh thu hạng mục 2 của DN A với chủ đầu tư là bao nhiêu ?

a)

3.000trd

b)

2.000trd

c)

5.000trd

d)

3.300tr

39.

Câu 39. Công ty A tính thuế thep phương pháp khấu trừ, ký hợp đồng xây dựng với công ty B theo giá dự toán 10.000 triệu đồng chưa gồm thuế GTGT 10%

Ngày 1/1/N+1 bắt đầu khởi công với chi phí thực tế phát sinh năm N+1 là 5.000 triệu đồng, mức độ hoàn thành 60%, đơn vị ghi nhận doanh thu theo giá trị khối lượng thực hiện.

Doanh thu của hợp đông xây dựng này là bao nhiêu?

a)

5.000trd

b)

10.000trd

c)

6.000trd

d)

4.000trd

40.

40. Câu ông trình A thanh toán theo tiến độ kế hoạch và xác định doanh thu của hạng mục P tương ứng với phần công việc đã hoàn thành là 200 triệu đồng . Tại thời điểm lập BCTC, kế toán doanh nghiệp xây lắp sẽ ghi như thế nào ?

a)

N 337/ C 511: 200

b)

B. N 337: 220

C 511: 200

C 3331: 20

c)

N 131: 200

C 511:200

d)

N 131:220

C 511:200

C 3331:20

41.

Câu 41. Công trình A thanh toán theo tiến độ kế hoạch và xác định doanh thu của hạng mục P tương ứng với phần công việc đã hoàn thành là 200 triệu đồng . Trường hợp đã có hóa đơn, kế toán doanh nghiệp xây lắp sẽ ghi như thế nào ?

a)

A. N 337/ C 511: 200

b)

B. N 337: 220

C 511: 200

C 3331: 20

c)

C. N 131/ C 511: 200

d)

D. N 131: 220

C 337: 200

C 3331: 20

42.

Câu 42. Tại thời điểm xác định giá thành công trình hoàn thành bàn giao, căn cử vào giá trị của khoản thiệt hại do phả đi làm lại được xác định bởi nguyên nhân khách quan (do lũ lụt), kế toán ghi:

a)

N 642/ C 154

b)

N 1381/ C 154

c)

N 811/ C 154

d)

N 1388/ C 154

43.

Câu 43. Chuyển tiền gửi ngân hàng tạm ứng cho đơn vị nhận khoán (đơn vị nhận khoán không tổ chức kế toán riêng), kế toán tại đơn vị giao khoán ghi:

a)

N 621, 622, 623, 627 / C 112

b)

N 141/ C 112

c)

N 154/ C 112

d)

N 242/ C 112

44.

Câu 44. Đơn vị chủ đầu tư chuyến tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền thuê đất phục vụ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, kế toán ghi:

a)

N 811/ C 112

b)

N 241/ C 112

c)

N 642/ C 112

d)

N 242/ C 111

45.

Câu 45. Đơn vị chủ đầu tư tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp, mua thiết bị không cần lắp chuyển thẳng đến địa điểm thi công, giá mua chưa có thuế giá trị gia tăng, thuế suất 10% là 50,000,000, chưa thanh toán kế toán ghi:

a)

N 152: 50.000.000

N 133: 5.000.000

C 331: 55.000.000

b)

N 153: 50.000.000

N 133: 5.000.000

C 331: 55.000.000

c)

N 241: 50.000.000

N 133: 5.000.000

C 331: 55.000.000

d)

N 241: 55.000.000

N 331: 55.000.000

46.

Câu 46. Hoạt động xây lắp được tiến hành theo trình tự.

a)

A. Thăm dò, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát, quyết toán  

b)

B. Thiết kế, thi công, giám sát, quyết toán

c)

C. San lấp mặt bằng, tổ chức thi công, giám sát, quyết toán

d)

D. Dự thầu, cấu thầu thi công, giám sát, quyết toán

47.

Câu 47. Trong công trình xây dựng biệt thự nhà vườn bao gồm nhà ở, tiểu cảnh, sân vườn, bể bơi thi biệt thự nhà vườn được gọi là:

                                                                                        

a)

A. Công trình 

b)

B. Hạng mục công trình

c)

C. Hạng mục thi công

d)

D. Công trình hạng mục công trình

48.

Câu 48. Trong doanh nghiệp xây lắp, phân loại chi phí xây lắp theo mục đích và công dụng của chi phí gồm các loại chi phí sau:

a)

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phi sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung

b)

B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

c)

C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung chi phí bán hàng chi phí quản lý doanh nghiệp

49.

Câu 49. Nhiên liệu sử dụng trực tiếp cho máy thi công (trong trường hợp doanh nghiệp có đội máy thi công tổ chức kế toán riêng) kế toán đội máy thi công ghi nhận vào

a)

A. TK 621

b)

B. TK 154

c)

C. TK 627

d)

D. TK 623

50.

Câu 50. Nếu phân loại giá thành theo nguồn số liệu đế tinh, giá thành sản phẩm xây lắp bao gồm:

       

a)

A. Giá thành sản xuất, giá thành kế hoạch giá thành thực tế

b)

B. Giá thành đầy đủ, giá thành kế hoạch giá thành thực tế

c)

C. Giá thành dự toán, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế

d)

 D.    Giá thành định mức, giá thành dự toán, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế

51.

Câu 51. Chủ đầu tư xây dựng công trình là:

a)

A. Người quản lý công trình

b)

B. Chủ doanh nghiệp xây dựng

c)

C. Người sở hữu vốn hoặc được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình

d)

D. Chủ thầu xây dựng

52.

Câu 52. Công ty A ký hợp đồng xây dựng với công ty xây lắp B để thi công nhà máy sản xuất. Công ty B ký hợp đồng với công ty C để thi công hệ thống điện nước của nhà máy Chủ đầu tư là

                                          

 

a)

A. Công ty A

b)

 B. Công ty B

c)

C. Công ty C

d)

D. Công ty A hoặc B

53.

Câu 53. Tài khoản 337 chỉ áp dụng đối với trường hợp:

a)

A. Hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện được khách hàng xác nhận

b)

B. Hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch

c)

C. Hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện mà không cần khách hàng xác nhận

d)

D. Hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện hoặc thanh toán theo tiến độ kế hoạch

54.

Câu 54. Cuối kỳ, kế toán doanh nghiệp xây lắp kết chuyển giá vốn để xác định kết quả kinh doanh:

a)

A. N TK 911

C TK 632

b)

B. Nợ TK 911

       Có TK 641

c)

C. N TK 911

C TK642

d)

D. N TK 911

C TK 635

55.

Câu 55. Doanh nghiệp xây lắp A, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, hoàn thành bàn giao hạng mục H, đã xuất hóa đơn giá trị gia tăng Khách hàng đã ứng trước 50% giá trị hạng mục vào thời điểm ký hợp đồng, số còn lại đã thanh toán bằng chuyển khoản kế toán ghi nhận doanh thu:

a)

A. Nợ TK 112/ Có TK511; Có TK 3331

b)

B. Nợ TK 131: Nợ TK112/ Có TK 511; Có TK 3331

c)

C. Nợ TK 331: Nợ TK112/ Có TK 511; Có TK 3331

d)

D. Nợ TK 138: Nợ TK112/ Có TK 511: Có TK 3331

56.

Câu 56. Doanh nghiệp xây lắp A, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, công trình P hoàn thành, đã xuất hóa đơn giá trị gia tăng, bàn giao cho chủ đầu tư, chủ đầu tư đã nghiệm thu .Chủ đầu tư giữ lại 5% giá trị công trình để bảo hành. Kế toán ghi nhận số tiền ký quỹ:

                                   

                                

a)

A. Nợ TK 244/ Có TK 112   

b)

B. Nợ TK 131/ Có TK 244    

c)

C. Nợ TK 244/ Có TK 131

d)

  D.  Nợ TK 112/ Có TK 244

57.

Câu 57. Khi nhận bàn giao giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành của nhà thầu phụ và được chủ đầu tư nghiệm thu, kế toán doanh nghiệp xây lắp ghi:

a)

A. Nợ TK 154: Nợ TK 1331/ Có TK 131

b)

B. Nợ TK 154; Nợ TK 1331/ Có TK 331

c)

C. Nợ TK 631: Nợ TK 1331/ Có TK 131

d)

D. Nợ TK 632; Nợ TK 1331/ Có TK 331

58.

Câu 58. Sản phẩm xây lắp được tiêu thu theo

 

 

a)

A. Giả dự toán

b)

B. Giá thỏa thuận giữa chủ đầu tư và nhà thầu tại thời điểm công trình được nghiệm thu hoàn thành bản giao

c)

C. Giá thành toàn bộ của sản phẩm xây lắp

d)

D. Giá thị trường tại thời điểm chấp nhận thanh toán

59.

Câu 59. Nhập lại kho số nguyên liệu, vật liệu không sử dụng hết ở công trình kế toán ghi:

                                 

a)

A. Nợ TK 152/ Có TK 632

b)

B. Nợ TK 152/ C6 TK 623

c)

 C. Nợ TK152/ Có TK 621

d)

 D. Nợ TK 152/ Có TK627

60.

Câu 60. Trích khấu hao máy móc, thiết bị của đội thi công kế toán ghi:

                                     

                                      

a)

A. Nợ TK 623/ Có TK214   

b)

B. Nợ TK 627/ Có TK214

c)

 C. Nợ TK 641/ Có TK 214

d)

  D. Nợ TK 642/ Có TK214

61.

Câu 61. Doanh nghiệp xây lắp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuê ngoài máy thi công cha thanh toán, kế toán ghi:

                  

                 

a)

A. Nợ TK 154: Nợ TK 133/ Có TK 331

b)

B. Nợ TK 623: Nợ TK 133/ Có TK 331 

c)

C. Nợ TK 621; Nợ TK 133/ Có TK 331

d)

D.  Nợ TK 627; Nợ TK 133/ Có TK 331

62.

Câu 62. Tinh tiền ăn ca phải trả nhân viên lái và phụ lái máy thi công biệt đội máy thi công không tổ chức kế toán nêng, kế toán ghi:

                                        

                                

a)

A. Nợ TK 622 / Có TK 334

b)

B. Nợ TK 623/ Có TK 334     

c)

C. Nợ TK 627/ Có TK334

d)

   D.  Nợ TK 154/C6 TK 334

63.

Câu 63. Giá thành công trình được xác định bằng cách tổng cộng giá thành của các hạng mục công trình cấu thành nên công trình. Đây là nội dung của phương pháp tính giá thành:

                                                 

                                                               

a)

A. Theo đơn đặt hàng

b)

B. Trực tiếp   

c)

 C. Theo định mức

d)

    D. Tổng cộng chi phí

64.

Câu 64. Nếu doanh nghiệp xây lắp có tổ chức đội máy thi công riêng, được phân cấp hạch toán và tổ chức kế toán riêng thì khi kết chuyển chi phí liên quan đến đội máy thi công để tính giá thành máy thi công, kế toán đội máy thi công ghi:

a)

A. Nợ TK154/ Có TK 621, 622, 627 

b)

B. Nợ TK 154/ Có TK 623    

c)

C. Nợ TK 336/ Có TK 154

d)

 D. Nợ TK 632/ Có TK 154

65.

Câu 65. Hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán phần chi phí giải phóng mặt bằng phục vụ thi công khi phát sinh chi phí giải phóng mặt bằng, kế toán ghi nhận phần chi phí này vào:

a)

A. Chi phí của hợp đồng xây dựng  

b)

B. Doanh thu của hợp đồng xây dựng           

c)

C. Chi phí khác

d)

D. Thu nhập khác

66.

Câu 66. Đơn vị nhận khoán có tổ chức bộ máy kế toán riêng nhưng không xác định kết quả kinh doanh riêng, khi nhận được giá trị khối lượng công trình hoàn thành bàn giao, kế toán công ty giao khoán ghi:

a)

A. Nợ TK154/ Có TK136  

b)

B. Nợ TK 154: Nợ TK 133/ Có TK 136     

c)

 C. Nợ TK 154/ Có TK 621, 622, 623, 627

d)

D. Nơ TK 154/ Có TK 141

67.

Câu 67. Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp xây lắp hạng mục A và B lần lượt là 80,000,000 đồng; 120,000,000 đồng . Tiền ăn giữa ca tương ứng hạng mục A là 5,000,000 đồng và B là 4,000,000 đồng. Kế toán xác định số tiền ghi vào định khoản Nợ TK 622/Có TK 334 cho cả hai công trình là:

a)

A. 200,000,000 đồng  

b)

B. 205,000,000 đồng

c)

 C. 209,000,000 đồng

d)

 D. 204,000,000 đồng

68.

Câu 68. Doanh nghiệp Huy An tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có chi phí trích trước dự phòhòng bảo hành sửa chữa công trình xây lắp A đã trích lập 40,000,000 đồng. Số chỉ sửa chữa bảo hành công trình thực tế phát sinh tính đến hết thời gian bảo hành theo giá đã có thuế GTGT thuế suất 10% là 33,000,000 đồng. Vậy số hoàn nhập dự phòng là:

 

a)

A. 10,000,000 đồng   

b)

B. 7,000,000 đồng    

c)

C. 40,000,000 đồng

d)

 D. 30,000,000 đồng

69.

Câu 69. Doanh nghiệp xây lắp A trong kỳ tập hợp được doanh thu 900,000,000 đồng, giá vốn hàng bán 700,000,000 đồng. Biết trong kỳ các khoản giảm trừ doanh thu tập hợp trong kỳ 20,000,000 đồng, chi phí bán hàng 30,000,000 đồng, chi phí quản lý doanh nghiệp 50,000,000 đồng, các chi phí, thu nhập khác không phát sinh. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%, lợi nhuận sau thuế là:

a)

A. 180,000,000 đồng   

b)

B. 80,000,000 đồng  

c)

 C. 140,000,000 đồng

d)

D. 100,000,000 đồng

70.

Câu 70. Doanh nghiệp xây lắp A trong kỳ tập hợp được doanh thu 1,000,000,000 đồng, giá vốn hàng bán 800,000,000 đồng Biết trong kỳ các khoản giảm trừ doanh thu tập hợp trong kỳ 20,000,000 đồng; chi phí bán hàng 30,000,000 đồng, chi phí QLDN 50,000,000 đồng; ccas chi phí, thu nhập khac không phát sinh. Thuế TNDN 20%, cuối kỳ kế toán kết chuyển lợi nhuận sau thuế chưa phân phối:

a)

A. Nợ TK 412: 100,000,000/ Có TK 911: 100,000,000

b)

B. Nợ TK 911 : 100,000,000/ Có TK 421: 100,000,000

c)

C. Nợ TK 412: 80,000,000/ Có TK 911: 80,000,000

d)

D. Nợ TK 911: 80,000,000/ Có TK 421: 80,000,000

71.

Câu 71. Doanh nghiệp xây lắp A trong kỳ tập hợp được doanh thu 820,000,000 đồng, giá vốn hàng bán 620,000,000 đồng. Biết trong kỳ các khoản giảm trừ doanh thu tập hợp trong kỳ 30,000,000 đồng, chi phí bán hàng 40,000,000 đồng chi phí quản lý doanh nghiệp 30,000,000 đồng, các chi phí, thu nhập khác không phát sinh. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%, cuối kỳ kế toán xác định chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:

a)

A. 164,000,000 đồng   

b)

B. 124,000,000 đồng     

c)

 C. 20,000,000 đồng

d)

 D. 100,000,000 đồng

72.

Câu 72. Tại 1 đơn vị nhận khoản (có tổ chức kế toán riêng nhưng chỉ kế toán đến tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành), trong kỳ tập hợp được chi phí liên quan đến công trình A: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 120,000,000 đồng, chi phí nhân công trực tiếp 45,000,000 đồng; chi phí máy thi công 10,000,000 đồng, chi phí chung 14,000,000 đồng. Khi bàn giao công trình A cho đơn vị giao khoán kế toán tại đơn vị nhận khoán sẽ hạch toán:

a)

A. Nợ TK 632: 189,000,000

Có TK 154: 189,000,000

b)

B. N 336 189,000,000

C 154: 189,000,000

c)

C. N 632 189,000,000

C 621 120,000,000

C 622 45,000,000

C 627 14,000,000

C 623 10,000,000

d)

D. N 336 189,000,000

C 511 189,000,000

73.

Câu 73. Doanh nghiệp xây lắp giao khoán nội bộ thi công công trình A cho đơn vị nhận khoán X (tổ chức kế toán riêng nhưng chỉ kế toán đến tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành), trong kỳ  đơn vị X tập hợp được chi phí liên quan đến công trình A: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 120,000,000 đồng, chi phí nhân công trực tiếp 45,000,000 đồng, chi phí máy thi công 10,000,000 đồng, chi phí chung 14,000,000 đồng. Khi nhận bàn giao công trình A từ đơn vị giao khoán (giá giao khoán bằng toàn bộ chi phí mà đơn vị nhận khoán tập hợp được), kẻ toán tại đơn vị giao khoán ghi

                                                                          

a)

A. Nợ TK154: 189,000,000

      Có TK 136: 189,000,000   

b)

B. Nợ TK 336: 189 000 000

      Có TK 154: 189,000,000     

c)

                                  C. Nợ TK 154 :  189,000,000   Nợ TK 133 : 18 900,000

Có TK 136: 207,900,000

d)

C. Nợ TK 154 :  189,000,000

      Nợ TK 133 : 18

74.

Câu 74. Doanh nghiệp xây lắp nhận thầu 1 công trình với 2 hạng mục A và B có giá dự toán tương ứng lần lượt là 230,000,000 đồng và 450,000,000 đồng. Chi phí thực tế phát sinh trong kỳ tập hợp cho toàn bộ công trình là 700,000,000 đồng. Giá thành thực tế của hạng mục B là:

a)

A. 236,764,706 đồng     

b)

B. 463,235,294 đồng 

c)

C. 223,428,571 đồng

d)

 D. 437,142,857 đồng

75.

Câu 75. Ngày 1/10/N, Công ty ký hợp đồng xây dựng công trình A với giá dự toán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế suất thuế GTGT 10% là 10,000,000,000 đồng (trong đó hạng mục 1 là 8,000,000,000 đồng, hạng mục 2 là 2,000,000,000 đồng). Chi phí xây dựng phát sinh trong quý 4/N của hạng mục 1 là 2,500,000,000 đồng của hạng mục 2 là 500,000,000 đồng. Mức độ hoàn thành 30%. Từng hạng mục được bàn giao khi hoàn thành toàn bộ. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ (31/12/N) của hạng mục 2 là:

a)

A. 500,000,000 đồng   

b)

B. 2,500,000,000 đồng

c)

 C. 3,000,000,000 đồng

d)

D. 2,400,000,000 đồng

76.

Câu 76. Ngày 1/1N, doanh nghiệp ký hợp đồng xây dựng công trình A với tổng giá dự toán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng thuế suất 10% là 10,000,000,000 đồng (trong đó hạng mục 1 là 6,000,000,000 đồng, hạng mục 2 là 4,000,000,000 đồng). Hợp đồng xây dựng thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện Tổng chi phí phát sinh năm N của hợp đồng xây dựng là 9,000,000,000. Ngày 31/12N, hợp đồng xây dựng đã hoàn thành, nghiệm thu ,Giá thành hạng mục 2 là:

a)

A. 3,600,000,000 đồng

b)

B. 5,400,000,000 đồng   

c)

 C. 6,000,000,000 đồng

d)

 D. 6,750,000,000 đồng

77.

 Câu 77. Ngày 1/10/N, Công ty xây lắp A ký hợp đồng xây dựng một trụ sở ủy ban nhân dân bao gồm 2 hạng mục Hi H2, với tổng giá dự toán là: 10,000,000,000 đồng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng thuế suất 10%, (trong đó hạng mục Hì: 8,000,000,000 đồng, H2: 2,000,000,000 đồng). Ngày 01/5/N+1, công ty A ký hợp đồng giao cho công B thi công hạng mục H2. Công ty A là:

a)

A. Chủ đầu tư        

b)

B. Nhà thầu phụ  

c)

C. Tổng thầu xây dựng

d)

D. Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu chính

78.

Câu 78. Chi phí thiệt hại ngùng sản xuất do thiên tai làm lợi nhuận của doanh nghiệp trong giai đoạn này:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đối   

d)

D. Có thể tăng hoặc giảm

79.

Câu 79. Doanh nghiệp xây lắp Á công trình P hoàn thành, nghiệm thu bàn giao chủ đầu tư Biết gia đấu thầu trong hợp đồng xây lắp là 1,100,000,000 đồng (giá đã bao gồm thuế suất thuế GTGT 10%). Giá thành thực tế công trình P 890,000,000 đồng, giá thành dự toán công trình P 920,000,000 đồng. Cuối kỳ kế toán chi Nợ TK 911/ Có TK 632 của công trình P số tiên là:

a)

A. 920,000,000 đồng   

b)

B. 890,000,000 đồng  

c)

C. 1,000,000,000 đồng

d)

D. 1,100,000,000 đồng

80.

Câu 80. Doanh nghiệp Huy An tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có số liệu sau: Chi phí trích lập dự phòng bảo hành sửa chữa công trình xây lấp A đã trích trước 40,000,000 đồng. Số chỉ sửa chữa bảo hành công trình A thực tế phát sinh trong kỳ theo giá đã có thuế GTGT thuế suất 10% là 55,000,000 đồng. Số tiến vượt mức dự phòng được xác định để ghi tăng giá vốn hàng bạn là:

a)

A. 15,000,000 đồng

b)

B. 10,000,000 đồng 

c)

 C. 8,000,000 đồng

d)

D. 7,500,000 đồng

81.

Câu 81. DN xây lắp A tinh thuế theo phương pháp khấu trừ . Ngày 1/1/N DN A ký hợp đồng xây dựng công trình gồm 2 hạng mục với tổng giá 5.000 triệu đồng chưa bao gồm thuế GTGT 10% (trong đó HM 1 : 3.000 triệu đồng; HM 2: 2.000 triệu đồng ) .

Ngày 1/1/N+1 , DN A ký hợp đồng giao cho B thi công HM2 với giá dự toán 2.200 triệu đồng

Doanh thu hạng mục 1 của DN A với chủ đầu tư là bao nhiêu ?

a)

A. 3.000 triệu đồng

b)

B. 2.000 triệu đồng

c)

 C. 5.000 triệu đồng  

d)

D. 3.300 triệu đồng

82.

Câu 82. Khi việc bảo hành công trình xây lắp hoàn thành, toàn bộ chi phí bảo hành sẽ được hạch toán vào:

a)

A. Giá thành thực tế của công trình

b)

B. Giá vốn hàng bán

c)

C. chi phí quản lí doanh nghiệp

d)

D. Các câu trên đều sai 

83.

Câu 83. Khi nhận bàn giao khối lượng xây lắp của nhà thầu phụ và được chủ thầu đầu tư nghiệm thu, kế toán hạch toán giá trị khối lượng xây lắp theo hóa đơn của nhà thầu phụ vào:

a)

A. Chi phí sản xuất chung của công trình

b)

B. Chi phí quản lí doanh nghiệp phân bổ cho công trình

c)

C. Giá vốn hàng bán của công trình đã bàn giao

d)

D. Các câu trên đều sai

84.

Câu 88. Nhiên liệu sử dụng trực tiếp cho máy thi công (trong trường hợp không có đội máy thi công riêng) sẽ được hạch toán vào:

a)

A. Chi phí máy thi công 

b)

B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp  

c)

C. Chi phí sản xuất chung

d)

  D. Các câu trên đều sai

85.

Câu 89. Nhiên liệu sử dụng trực tiếp cho máy thi công (trong trường hợp có tổ chức đôi máy thi công riêng và tổ chức kế toán riêng) sẽ được hạch toán vào:

a)

A. Chi phí máy thi công    

b)

B. Chi phí NVLTT  

c)

C.  Chi phí sx chung

d)

  D. Các câu trên đều sai

86.

Câu 90. Trong trường hợp đơn vị xây lắp tự tiến hành bảo hành công trình, toàn bộ giá trị vật liệu dùng trực tiếp cho việc khắc phục các thiệt hại sẽ được hạch toán

a)

A. Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (621)

b)

B. Nợ TK Chi phí bảo hành xây lắp (1544)

c)

C. Nợ TK Chi phí bán hàng (6415)

d)

D. Nợ TK Chi phí quản lí doanh nghiệp (642)

87.

Câu 91. Trương hợp máy thi công thuê ngoài thì chi phí thuê máy thi công được hạch toán vào:

a)

A. Chi phí sản xuất chung

b)

B. Chi phí sử dụng máy thi công

c)

C. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

d)

D. Chi phí khác

88.

Câu 92. Trường hợp từng đội xây lắp có máy thi công riêng, các chi phí liên quan đến máy thi công được hạch toán vào:

a)

A. Chi phí sản xuất chung

b)

B. Chi phí sử dụng máy thi công

c)

C. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

d)

D. chi phí khác

89.

Câu 93. Chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ được ghi nhận vào giá vốn hàng bán trong kỳ trong trường hợp:

a)

A. Mức sản phẩm thực tế sản xuất ra thấp hơn công suất bình thường

b)

B. Mức sản phẩm thực tế sản xuất ra cao hơn công suất bình thường

c)

C. Phản ánh sót khi tính giá thành công trình

d)

D. Cả ba câu trên đều sai

90.

Câu 94. Nếu doanh nghiệp không có đơn vị trực thuộc thực hiện cung cấp dịch vụ máy thi công thì chi phí sử dụng máy thi công được tính:

a)

A. Tập hợp chi phí tính giá thành dịch vụ sử dụng máy thi công riêng vào tài khoản một năm tư rồi phân bổ vào từng công trình

b)

B. Tập hợp toàn bộ chi phí liên quan việc sử dụng máy thi công vào tài khoản 623 rồi phân bổ cho từng công trình

c)

C. Tập hợp toàn bộ chi phí liên quan việc sử dụng máy thi công vào tài khoản 623, kết chuyển qua tài khoản một năm tư để tính giá thành, rồi phân bổ vào từng công trình.

d)

D. Tập hợp chi phí tính giá thành chi phí sử dụng máy thi công vào tài khoản một năm tư phải rồi kết chuyển vào tài khoản 623, để phân công vào từng công trình.

91.

Câu 95. Nếu doanh nghiệp có đơn vị trực thuộc thực hiện cung cấp dịch vụ máy thi công thì chi phí sử dụng máy thi công được tính

a)

A. Bộ phận cung cấp dịch vụ sử dụng máy thi công tính giá thành dịch vụ đã cấp, bộ phận xây lắp xác định giá trị dịch vụ đã nhận vào tài khoản 623.

b)

B. Tập hợp toàn bộ chi phí liên quan về sử dụng máy thi công vào tài khoản 623 rồi phân bổ vào từng công trình.

c)

C. Tập hợp toàn bộ chi phí liên quan việc sử dụng máy thi công vào tài khoản 623, kết chuyển qua tài khoản một năm tư để tính giá thành, rồi phân bổ vào từng công trình

d)

D. Tập hợp chi phí tính giá thành chi phí sử dụng máy thi công vào tài khoản một năm tư, rồi kết chuyển vào tài khoản 623, để phân bổ vào từng công trình.

92.

Câu 96. Chi phí trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân vận hành máy thi công được hay toán vào tài khoản

a)

A. Nợ TK 623

b)

B. Có TK 622    

c)

C. Nợ TK 627

d)

D. Có TK 62712

93.

Câu 97. Ngày 1/1/N, công ty xây dựng ký hợp đồng xây dựng với B. Tổng giá dự toán 7 tỷ chưa gồm thuế GTGT 10%. Ngày 1/2/N bắt đầu khởi công xầy dựng, chi phí thực tế phát sinh năm N là 3 tỷ. Mức độ hoàn thành 50%. Đơn vị ghi nhận doanh thu theo giá trị khối lượng thực hiện, báo cáo tài chính lập theo năm.Xác định giá trị sản phẩm dở dang của hợp đồng xây dưng ngày 31/12/N

a)

A. 3 tỷ  

b)

B.   7 tỷ        

c)

C.   1.5 tỷ     

d)

D.  3.5 tỷ

94.

Câu 98. Ngày 1/1/N, công ty xây dựng ký hợp đồng xây dựng với B. Tổng giá dự toán 7 tỷ chưa gồm thuế GTGT 10% ( gồm 3 hạng mục 1,2,3 ) . Ngày 1/2/N bắt đầu khởi công xầy dựng, Đơn vị ghi nhận doanh thu theo giá trị khối lượng thực hiện, báo cáo tài chính lập theo năm.Ngày 1/12/N+1 hoàn thành bàn giao hạng mục 1 với gí trị 3 tỷ, ngày 25/12/N+2 hoàn thành bàn giao hạng mục 2 với giá 1.5. Ngày 5/4/N+3 hoàn thành bàn giao hạng mục 3 với chi phí 2,5 tỷ

1. Giá bán hạng mục 1 được xác định tại thời điểm nào?

a)

A. 1/12/N+1

b)

B. 1/2/N

c)

C. 25/12/N+2

d)

D. 5/4/N+3

95.

Câu 98. Ngày 1/1/N, công ty xây dựng ký hợp đồng xây dựng với B. Tổng giá dự toán 7 tỷ chưa gồm thuế GTGT 10% ( gồm 3 hạng mục 1,2,3 ) . Ngày 1/2/N bắt đầu khởi công xầy dựng, Đơn vị ghi nhận doanh thu theo giá trị khối lượng thực hiện, báo cáo tài chính lập theo năm.Ngày 1/12/N+1 hoàn thành bàn giao hạng mục 1 với gí trị 3 tỷ, ngày 25/12/N+2 hoàn thành bàn giao hạng mục 2 với giá 1.5. Ngày 5/4/N+3 hoàn thành bàn giao hạng mục 3 với chi phí 2,5 tỷ

2. Giá bán hạng mục 3 được xác định tại thời điểm nào?

a)

A. 1/12/N+1  

b)

B. 1/2/N

c)

 C. 25/12/N+2

d)

D. 5/4/N+3

96.

Câu 98. Ngày 1/1/N, công ty xây dựng ký hợp đồng xây dựng với B. Tổng giá dự toán 7 tỷ chưa gồm thuế GTGT 10% ( gồm 3 hạng mục 1,2,3 ) . Ngày 1/2/N bắt đầu khởi công xầy dựng, Đơn vị ghi nhận doanh thu theo giá trị khối lượng thực hiện, báo cáo tài chính lập theo năm.Ngày 1/12/N+1 hoàn thành bàn giao hạng mục 1 với gí trị 3 tỷ, ngày 25/12/N+2 hoàn thành bàn giao hạng mục 2 với giá 1.5. Ngày 5/4/N+3 hoàn thành bàn giao hạng mục 3 với chi phí 2,5 tỷ

3. Doanh thu của từng hạng mục công trình được ghi nhận vào thời điểm nào :

a)

A. 1/12/N+1                

b)

B. 1/2/N       

c)

 C. 25/12/N+2

d)

 D. 5/4/N+3

97.

Câu 98. Ngày 1/1/N, công ty xây dựng ký hợp đồng xây dựng với B. Tổng giá dự toán 7 tỷ chưa gồm thuế GTGT 10% ( gồm 3 hạng mục 1,2,3 ) . Ngày 1/2/N bắt đầu khởi công xầy dựng, Đơn vị ghi nhận doanh thu theo giá trị khối lượng thực hiện, báo cáo tài chính lập theo năm.Ngày 1/12/N+1 hoàn thành bàn giao hạng mục 1 với gí trị 3 tỷ, ngày 25/12/N+2 hoàn thành bàn giao hạng mục 2 với giá 1.5. Ngày 5/4/N+3 hoàn thành bàn giao hạng mục 3 với chi phí 2,5 tỶ

5. Xác định giá trị sản phẩm dở dang 31/12/N+2

a)

A. 0 tỷ   

b)

 B.   7 tỷ   

c)

C.   1.5 tỷ  

d)

 D.  2.5 tỷ

98.

Câu 98. Ngày 1/1/N, công ty xây dựng ký hợp đồng xây dựng với B. Tổng giá dự toán 7 tỷ chưa gồm thuế GTGT 10% ( gồm 3 hạng mục 1,2,3 ) . Ngày 1/2/N bắt đầu khởi công xầy dựng, Đơn vị ghi nhận doanh thu theo giá trị khối lượng thực hiện, báo cáo tài chính lập theo năm.Ngày 1/12/N+1 hoàn thành bàn giao hạng mục 1 với gí trị 3 tỷ, ngày 25/12/N+2 hoàn thành bàn giao hạng mục 2 với giá 1.5. Ngày 5/4/N+3 hoàn thành bàn giao hạng mục 3 với chi phí 2,5 tỷ

6. Kế toán tính giá thành hạng mục 2 vào thời điểm nào

a)

A. 1/12/N+1  

b)

  B. 1/2/N

c)

 C. 25/12/N+2   

d)

D. 5/4/N+3

99.

Cuối kỳ, kết chuyển giá vốn của công trình xây dựng đã hoàn thành bàn giao để xác định kết quả kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 632 / Có TK 911.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu thuần của DNXL để xác định kết quả kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 511 / Có TK 911.

a)

đúng

b)

sai

101.

Hợp đồng xây dựng quy định chủ đầu tư (khách hàng) thanh toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng được ước tính một cách đáng tin cậy, thì kế toán căn cứ vào chứng từ phản ánh doanh thu tương ứng với phần công việc đã hoàn thành. Chứng từ phản ảnh doanh thu được đề cập là “Hóa đơn GTGT”.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

102.

Theo quy định về thanh toán theo tiến độ kế hoạch trong xây dựng, căn cứ vào hoá đơn được lập theo tiến độ kế hoạch để phản ánh số tiền phải thu theo tiến độ kế hoạch đã ghi trong hợp đồng, kế toán ghi:

Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng

Có TK 511–Doanh thu thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp

a)

đúng

b)

sai

103.

Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng luôn luôn có số dư bên Có.

a)

đúng

b)

sai

104.

Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng được xác định một cách đáng tin cậy và được

khách hàng xác nhận, thì kế toán công ty xây dựng phải lập chứng từ, chứng từ đó là “Hoá đơn GTGT”.

a)

đúng

b)

sai

105.

Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện, khoản bồi thường thu được từ khách do sự chậm trễ do khách hàng gây nên được ghi nhận tăng thu nhập khác.

a)

đúng

b)

sai

106.

Kế toán doanh thu hợp đồng xây dựng chỉ xảy ra một trường hợp: Hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch.

a)

sai

b)

đúng

107.

Kế toán chi phí xây lắp trong điều kiện khoán gọn, trường hợp đơn vị nhận khoán không tổ chức bộ máy kế toán riêng thì DN XL sử dụng TK 141 “Tạm ứng”

a)

đúng

b)

sai

108.

Kế toán chi phí xây lắp trong điều kiện khoán gọn, trường hợp đơn vị nhận khoán tổ chức bộ máy kế toán riêng thì DN XL sử dụng TK 336 “phải trả nội bộ” để theo dõi quá trình thanh toán với đơn vị nhận khoán.

a)

sai

b)

đúng

109.

Kế toán chi phí xây lắp trong điều kiện khoán gọn, việc tập hợp chi phí vào các TK 621, 622, 623, 627 rồi kết chuyển về TK 154 là công việc của đơn vị giao khoán.

a)

sai

b)

đúng

110.

Kế toán chi phí xây lắp trong điều kiện khoán gọn, trường hợp đơn vị nhận khoán không tổ chức bộ máy kế toán riêng, khi tạm ứng lương và các khoản phụ cấp theo lương cho các đơn vị nhận khoán, kế toán ghi: Nợ TK 334 / Có TK 111, 112.

a)

đúng

b)

sai

111.

Sự việc phá đi làm lại là một trong những điều không mong muốn trong các DN xây lắp, khi xuất kho nguyên vật liệu phục vụ cho việc phá đi làm lại, kế toán ghi: Nợ TK 1381 / Có TK 152.

a)

sai

b)

đúng

112.

Nội dung bảo hành công trình bao gồm: khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặc khi công trình vận hành, sử dụng không bình thường do lỗi của chủ đầu tư và khách hàng gây ra.

a)

sai

b)

đúng

113.

Để ràng buộc trách nhiệm của nhà thầu trong việc bảo hành công trình xây lắp, chế độ hiện hành cho phép chủ đầu tư giữ tiền ký quỹ bằng 5% giá trị hợp đồng.

a)

đúng

b)

sai

114.

Trích trước dự phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp, kế toán ghi: Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung / Có TK 335 - Dự phòng phải trả.

a)

đúng

b)

sai

115.

Hết thời hạn bảo hành công trình xây lắp, nếu công trình không phải bảo hành thì số dự phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp đã trích trước được ghi tăng chi phí hoạt động khác.

a)

sai

b)

đúng

116.

Trường hợp DN XL không thực hiện công việc bảo hành công trình, khi có sự cố phải chấp nhận phát sinh một khoản chi phí, kế toán ghi nhận khoản chi phí này vào chi phí bán hàng hoặc chi phí quản lý doanh nghiệp

a)

sai

b)

đúng

117.

Phế liệu thu hồi nhập kho trong doanh nghiệp xây lắp, kế toán ghi: Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu (theo giá có thể thu hồi) Có TK 711–Tăng thu nhập khác.

a)

sai

b)

đúng

118.

Số thu về thanh lý máy móc, thiết bị thi công chuyên dùng cho một hợp đồng xây dựng và TSCĐ này đã trích khấu hao đủ theo nguyên giá khi kết thúc hợp đồng xây dựng được kế toán ghi tăng Thu nhập khác.

a)

sai

b)

đúng

119.

Thông thường, phương pháp tính giá thành giản đơn (phương pháp trực tiếp) thường được sử dụng trong DN xây lắp.

a)

đúng

b)

sai

120.

Phần chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ không tính vào giá thành công trình xây lắp thì sẽ được tính vào chi phí khác.

a)

sai

b)

đúng

121.

Chi phí công trình phục vụ cho máy thi công như lều, lán, bệ, đường ray chạy máy... là khoản phục chi phí thường xuyên của máy thi công.

a)

sai

b)

đúng

122.

Chi phí của máy thi công có thể phát sinh trước (được hạch toán vào bên Nợ tài khoản 242) sau đó sẽ phân bổ dần vào Nợ tài khoản 623 "Chi phí sử dụng máy thi công", đó là chi phí thường xuyên của máy thi công.

a)

đúng

b)

sai

123.

TK 154 trong ngành Xây lắp có 4 tài khoản cấp 2.

a)

đúng

b)

sai

124.

Tài khoản 154 “Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang” dùng để phản ánh tổng hợp chi phí sản xuất, kinh doanh phục vụ cho việc tính giá thành sản phẩm, dịch vụ ở doanh nghiệp áp dụng mọi phương pháp trong hạch toán hàng tồn kho bao gồm cả phương pháp KKTX và KKĐK

a)

sai

b)

đúng

125.

Đối với hoạt động kinh doanh xây lắp, khoản trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp của công nhân trực tiếp xây, lắp, nhân viên sử dụng máy thi công và nhân viên quản lý đội (thuộc danh sách lao động trong doanh nghiệp) đều được ghi nhận vào chi phí sản xuất chung.

a)

sai

b)

đúng

126.

Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra thấp hơn công suất bình thường thì chi phí sản xuất chung cố định chỉ được phân bổ vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sản phẩm theo mức công suất bình thường. Khoản chi phí sản xuất chung không phân bổ được ghi nhận vào chi phí khác trong kỳ.

a)

sai

b)

đúng

127.

Chi phí máy thi công phát sinh là 240.000.000 đ, được phân bổ cho hai công trình A, B theo số giờ máy hoạt động. Biết số giờ máy hoạt động cho công trình A là 350 giờ, cho công trình B là 450 giờ. Khi đó, chi phí máy thi công phân bổ cho công trình A là 135.000.000 đ.

a)

đúng

b)

sai

128.

Số liệu tại một doanh nghiệp xây lắp như sau: Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ là 205.000.000 đ, chi phí sản xuất dở dang phát sinh trong kỳ là 2.578.650.000 đ, giá trị xây lắp hoàn thành theo dự toán 1.500.000.000 đ, giá trị xây lắp dở dang cuối kỳ theo dự toán 200.000.000 đ, khi đó giá trị sản phẩm xây lắp dở dang theo chi phí (giá trị) dự toán là: 372.488.230

a)

sai

b)

đúng

129.

Trường hợp thuê ngoài bảo hành công trình, chi phí bảo hành luôn được phản ánh trực tiếp vào bên Nợ Chi phí bán hàng (6415).

a)

sai

b)

đúng

130.

Khi xuất kho nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng cho bảo hành công trình

(trong trường hợp đơn vị tự thực hiện công tác bảo hành) được ghi Nợ TK Chi

phí nguyên vật liệu trực tiếp (621).

a)

đúng

b)

sai

131.

Khi xuất kho nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng cho bảo hành công trình

(trong trường hợp đơn vị tự thực hiện công tác bảo hành) được ghi Nợ TK Chi

phí bảo hành xây lắp (1544).

a)

sai

b)

đúng

132.

Đơn vị xây lắp có thể tiến hành trích trước các khoản chi phí bảo hành

công trình.

a)

đúng

b)

sai

133.

Chi phí bảo hành công trình xây lắp có thể được phân bổ cho nhiều ký kế

toán khác nhau.

a)

đúng

b)

sai

134.

Các doanh nghiệp kinh doanh xây lắp chỉ hạch toán hàng tồn kho theo

phương pháp kê khai thương xuyên.

a)

đúng

b)

sai

135.

Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp xây lắp được hạch

toán vào chi phí nhân công trực tiếp.

a)

sai

b)

đúng

136.

Tiền ăn ca phải trả công nhân trực tiếp xây lắp được hạch toán vào chi

phí sản xuất chung.

a)

đúng

b)

sai

137.

Các khoản trích theo lương của công nhân sử dụng máy thi công được

hạch toán vào chi phí sản xuất chung.

a)

đúng

b)

sai

138.

Các khoản trích theo lương của công nhân sử dụng máy thi công được hạch toán vào chi phí sử dụng máy thi công.

a)

sai

b)

đúng

139.

Viêc hạch toán chi phí sử dụng máy thi công tùy thuộc vào hình thức sử

dụng máy thi công của doanh nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

140.

Trường hợp doanh nghiệp có tổ chức bộ máy thi công riêng thì kế toán

phải tính giá thành ca máy và phân bổ giá trị đội máy thi công phục vụ cho từng

công trình.

a)

đúng

b)

sai

141.

Doanh nghiệp xây lắp chỉ sử dụng TK Thanh toán theo tiến độ kế hoạch

hợp đồng xây dựng (337) trong trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà

thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch.

a)

đúng

b)

sai

142.

. Doanh nghiệp xây lắp không sử dụng TK Thanh toán theo tiến độ kế

hoạch hợp đồng xây dựng (337) trong trường hợp hợp đồng xây dựng quy định

nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện được khách hàng xác

nhận.

a)

đúng

b)

sai

143.

Căn cứ để ghi vào bên Nợ TK Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp

đồng xây dựng (337) là hóa đơn do nhà thầu lập.

a)

sai

b)

đúng

144.

Căn cứ để ghi vào bên Có TK Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây

dựng (337) là hóa đơn được lập trên cơ sở tiến độ thanh toán theo kế hoạch đã

được quy định trong hợp đồng.

a)

đúng

b)

sai

145.

Chi phí bảo hành công trình phát sinh do DN tự làm được ghi nhận trên

các TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (621), Chi phí nhân công trực tiếp (622)

và Chi phí sản xuất chung (627).

a)

đúng

b)

sai

146.

Chi phí bán hàng trong DN xây lắp được tập hợp trực tiếp cho từng công

trình.

a)

sai

b)

đúng

147.

Kế toán cần phân bổ chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp cho sản phẩm xây lắp hoàn thành trong kì theo tiêu thức thích hợp.

a)

đúng

b)

sai

148.

Nếu công trình chưa hoàn thành, toàn bộ khối lượng xây lắp trong kì

được xác định là sản phẩm dở dang.

a)

đúng

b)

sai

149.

Khoản hoàn nhập do lập chi phí dự phòng sản phẩm đối với doanh nghiệp xây lắp hạch toán vào

a)

Có 641

b)

Có 642.

c)

Có 515

d)

Có 711

150.

Trường hợp nửa thành phẩm giai đoạn 1 được nhập kho, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A . Nợ 156 / Có 154

b)

B . Nợ 152 / Có 154

c)

C . Nợ 153 / Có 154

d)

D . Nợ 155 / Có 154

151.

Trường hợp nửa thành phẩm giai đoạn 1 được bán ra ngoài, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A . Nợ 131 / Có 154

b)

B . Nợ 131 / Có 511

c)

C . Nợ 632, Nợ 157 / Có 511, Có 333

d)

D . Nợ 632, Nợ 157 / Có 154

152.

Khi Ban QLDA nhận được vốn đầu tư do ngân sách cấp qua TK tiền gửi của Ban QLDA, kế toán ghi

a)

A . Nợ 112 / Có 441

b)

B . Nợ 441 / Có 112

c)

C . Nợ 111 / Có 441

d)

D . Nợ 112 / Có 441(1)

153.

Khi Ban QLDA nhận được vốn đầu tư bằng nguyên liệu, vật liệu do ngân sách cấp, trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 152 , Nợ 133 / Có 441(1)

b)

B . Nợ 152 , Nợ 133 / Có 441(2)

c)

C . Nợ 152 , / Có 441(2)

d)

D . Nợ 152 / Có 441(1)

154.

Khi Ban QLDA nhận được vốn đầu tư bằng nguyên liệu, vật liệu do Doanh nghiệp cấp (chủ sở hữu), trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 152 , Nợ 133 / Có 441(1)

b)

B . Nợ 152 ,Nợ 133 / Có 441(2)

c)

C . Nợ 152 / Có 333(1); Có 441(2)

d)

D . Nợ 152 / Có 441(2)

155.

Khi Ban QLDA nhận được vốn đầu tư do ngân sách cấp và ứng trước cho người bán, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 141 / Có 441(1)

b)

B . Nợ 331 / Có 441(1)

c)

C . Nợ 331 / Có 141

d)

D . Nợ 141 / Có 331

156.

Khi nhận được vốn đầu tư do ngân sách cấp và chi trực tiếp cho Ban QLDA, trường hợp nộp thuế khấu trừ, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 642; Nợ 133 / Có 441(1)

b)

B . Nợ 642 / Có 441(1)

c)

C . Nợ 642; Nợ 133 / Có 441(2)

d)

D . Nợ 642 / Có 441(1); Có 133

157.

Trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban QLDA và tổ chức kế toán riêng quá trình đầu tư xây dựng, khi nhận giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành do nhà thầu bàn giao, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 241(1); Nợ 133 / Có 131

b)

B . Nợ 241(1) / Có 331; Có 133

c)

C . Nợ 241(1); Nợ 133 / Có 331

d)

D . Nợ 241(1) / Có 331; Có 333(1)

158.

Đơn vị chủ đầu tư thành lập ban QLDA và tổ chức kế toán riêng quá trình đầu tư xây dựng, khi nhận thiết bị không cần lắp từ người bán giao thẳng cho bên sử dụng, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 241(1); Nợ 133 / Có 131

b)

B . Nợ 241(1) / Có 331; Có 133

c)

C . Nợ 241(1); Nợ 333(1) / Có 331

d)

D . Nợ 241(1); Nợ 133 / Có 331

159.

Đối với thiết bị cần lắp, khi khối lượng lắp đặt hoàn thành do bên nhận thầu bàn giao, được chấp nhận thanh toán, giá trị thiết bị đưa đi lắp đặt được coi là hoàn thành đầu tư và được tính vào chỉ tiêu thực hiện đầu tư, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 241(1); Nợ 133(Nếu có) / Có 152(4)

b)

B . Nợ 241(1) / Có 152(4)

c)

C . Nợ 241(1) / Có 331

d)

D . Nợ 241(1) / Có 441

160.

Khi ban QLDA trực tiếp chi các khoản chi phí đền bù, khởi công, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 241(1); Nợ 133 / Có 111, 112, 311, 341

b)

B . Nợ 241(1); Nợ 138 / Có 111, 112

c)

C . Nợ 241(1) / Có 111, 112, 311…

d)

D . Nợ 241(1) / Có 441

161.

Khi phân bổ chi phí của ban QLDA cho từng hạng mục công trình, công trình, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 241(1); Nợ 133 / Có 642

b)

B . Nợ 154 / Có 642

c)

C . Nợ 627 / Có 242

d)

D . Nợ 241(1) / Có 642

162.

Chi phí lãi vay, chi phí bảo lãnh trong thời gian thực hiện dự án đầu tư, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 241 / Có 642

b)

B . Nợ 241 / Có 311

c)

C . Nợ 241(1) / Có 138(8)

d)

D . Nợ 241(1) / Có 338(8)

163.

Khi thanh lý công trình tạm, công trình phụ phục vụ thi công, chênh lệch thu nhỏ hơn chi được kết chuyển vào chi phí đầu tư xây dựng, kế toán ghi?

a)

A . Nợ 441 / Có 421

b)

B . Nợ 642 / Có 421

c)

C . Nợ 421 / Có 241(1)

d)

D . Nợ 241(1) / Có 421

164.

Ngày 1/1/N, công ty xây dựng ký hợp đồng xây dựng với B. Tổng giá dự toán 7 tỷ chưa gồm thuế GTGT 10% ( gồm 3 hạng mục 1,2,3 ) . Ngày 1/2/N bắt đầu khởi công xầy dựng, Đơn vị ghi nhận doanh thu theo giá trị khối lượng thực hiện, báo cáo tài chính lập theo năm.Ngày 1/12/N+1 hoàn thành bàn giao hạng mục 1 với gí trị 3 tỷ, ngày 25/12/N+2 hoàn thành bàn giao hạng mục 2 với giá 1.5. Ngày 5/4/N+3 hoàn thành bàn giao hạng mục 3 với chi phí 2,5 tỷ.

1.      Xác định giá trị sản phẩm dở dang 31/12/N+3

a)

A. 0 tỷ

b)

B. 7 tỷ

c)

C. 1.5 tỷ

d)

D. 25 tỷ