NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra thử cuối kì Toán lớp 3
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
A . 3
B . 4
C . 5
D . 6
Câu 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 4km 8dam = …. dam là:
A . 48
B . 408
C . 4008
D . 480
Câu 3. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 3kg = …. g là:
A . 3000
B . 1000
C . 300
D . 30
Câu 4. Gấp số bé nhất có ba chữ số khác nhau lên 7 lần thì được:
A . 777
B . 714
C . 707
D . 700
Câu 5. Hùng có 35 viên bi. Hải có ít hơn Hùng 28 viên bi. Hỏi số bi của Hùng gấp mấy lần số bi của Hải?
A . 4
B . 5
C . 6
D . 7
Câu 6. Số 64 giảm đi mấy lần để được 8?
A . 6
B . 7
C . 8
D . 9
Câu 7. 1 /4 của 16 là:… Số cần điền là:
A . 1
B . 2
C . 3
D . 4
Câu 8. Chữ số 6 trong số 5461 có giá trị là:
A . 6
B . 600
C . 60
D . 6000
Câu 9. Chu vi hình vuông có cạnh 5cm là:
A . 25 cm
B . 20 cm
C . 30 cm
D . 23 cm
Câu 10. Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:
A . 1002
B . 1001
C . 1023
D . 1012
Câu 11. Tìm một số biết rằng: nếu giảm số đó đi 4 lần, sau đó thêm 24 thì được 29.
A . 10
B . 20
C . 30
D . 40
Câu 12. Một hình vuông có chu vi 176m. Số đo cạnh hình vuông đó là
A . 128 m
B . 13 m
C . 44 m
D . 88 m
Câu 13. An có 7 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An. Chi có số nhãn vở gấp 2 lần số nhãn vở của Bình. Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở?
A . 60 nhãn vở
B . 70 nhãn vở
C . 80 nhãn vở
D . 90 nhãn vở
Câu 14. Số liền sau số 789 là:
A . 788
B . 798
C . 709
D . 790
Câu 15. Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 324 ; 423 ; 342 ; 243 ; 234 ; 432
B. 234 ; 243 ; 324 ; 342 ; 432 ; 423
C. 234 ; 243 ; 324 ; 342 ; 423 ; 432
D. 432 ; 423 ; 324 ; 342 ; 423 ; 432
A
B
C
D
