Font size
WorksheetsBài thi thử học kỳ I lớp 5
Total questions: 24
Worksheet time: 48mins
Câu 1: Số 10003457 được viết dưới dạng số thập phân là:
34,57
3,457
345,7
0,3457
Câu 2: Số gồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là:
0,647
0,467
647
0,746
Câu 3: 241 gấp bao nhiêu lần 81 ?
24 lần
18 lần
12 lần
9 lần
Câu 4: 23 m2 = …… ha?
0,23
0,023
0,0023
0,00023
Câu 5: Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?
40m
1,2m
1,6m
60cm
Câu 6: Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?
32
2519
75
61
Câu 7: Mua 15 hộp đồ dùng học toán phải trả 900 000 đồng. Hỏi mua 45 hộp đồ dùng học toán như thế phải trả bao nhiêu tiền?
2.700.000 đồng
270.000 đồng
27.000 đồng
300.000 đồng
Câu 8: Tìm hai số tự nhiên X và Y sao cho X < 50,67 < Y
X = 49 và Y = 50
X = 49 và Y = 51
X = 50 và Y = 51
Không tìm được
Bài 9: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
9,08 ; 9,13 ; 8,89 ; 9,31 ; 8,09 ; 9,8
(a)
Bài 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a. 3kg 5g = ............................kg
4 km 75 m =............................m
b. 3456 kg = ............................tấn
7,6256 ha = ............................m2
(a)
Bài 11: Tính:
a. 672+573=
b. 351:131=
a. 1175
b. 252
a. 1157
b. 225
a. 975
b. 252
a. 1175
b. 225
Bài 12: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 240m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Biết rằng trung bình cứ 100m2 thì thu hoạch được 1/2 tạ thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu được bao nhiêu tạ thóc?
a. 432.000 m2
b. 216 tạ thóc
a. 43.200 m2
b. 216 tạ thóc
a. 43.200 m2
b. 21,6 tạ thóc
a. 432.000 m2
b. 21,6 tạ thóc
Câu 13: Hãy so sánh 2 phân số sau bằng cách hợp lí: 2627 và 3738
2627>3738
2627<3738
2627=3738
3738>2627
Câu 14: Số thích hợp viết vào chỗ chấm (…) để: 3kg 3g = … kg là:
3,3
3,03
3,003
3,0003
Câu 15: Phân số thập phân 10834 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,0834
0,834
8,34
83,4
Câu 16: Trong các số thập phân 42,538; 41,83; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:
42,538
41,835
42,358
41,538
Bài 17: Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:
600.000 đồng
60.000 đồng
6.000 đồng
600 đồng
Bài 18: 65+87=
2441
2440
2439
2443
Bài 19: 85−52=
419
4011
409
4111
Câu 20: 109×65=
411
511
59
49
Câu 21: 56÷73=
613
514
714
513
Câu 22: Tìm x: x+41=85
95
83
94
85
Câu 23: Tìm x: 53−x=83
439
418
419
409
Bài 24: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).
55 viên
65 viên
60 viên
50 viên
