WorksheetsMÔN TOÁN
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Giá trị chữ số 6 trong số 760 205 là :
A. 60
B. 6
C. 600
D. 60000
Tìm x. Biết x : 11 = 45
A. 495
A. 53
C. 35
D. 538
Nối 5m220dm2 với số đo thích hợp:
A. 520dm2
B. 502cm2
C. 3005 kg
D. 300 giây
Hai lớp 5A và 5B có tất cả 80 học sinh. Nếu chuyển 5 học sinh ở lớp 5A sang lớp 5B thì số học sinh 2 lớp sẽ bằng nhau. Số học sinh của lớp 5B là :
A. 36
B. 41
C. 35
D. 38
Trong cách đặt tính nhân một số với số có ba chữ số, tích riêng thứ ba lùi sang bên trái mấy hàng so với tích riêng thứ nhất?
A. 2 hàng
B. 1 hàng
C. 3 hàng
D. 4 hàng
Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?
A. 9
B. 900
C. 90 000
D. 900 000
Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ?
A. thế kỉ XVIII
B. thế kỉ XIX
C. thế kỉ XX
D. thế kỉ XXI
Kết quả phép tính 72 × 35 - 72 × 5 là:
A. 216
B. 360
C. 2060
D. 2160
Chữ số 5 trong số 45837 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng chục nghìn
D. Hàng chục
(68 + 32) ∶4 = …
Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 68∶4-32∶4
B. 68∶4+32
C. 68+32∶4
D. 68∶4+32∶4
Số 5 trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0 ?
A. 6 chữ số
B. 7 chữ số
C. 8 chữ số
D. 9 chữ số
Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
A. 600 257
B. 602 507
C. 602 057
D. 620 507
Tính nhẩm: 2350 x 1000 = ?
A. 23500
B. 235000
C. 2350000
D. 23500000
Số 7162805 được đọc là:
A. Bảy mươi mốt triệu sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm
B. Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm
C. Bảy mươi mốt triệu một trăm sáu hai nghìn không trăm tám mươi lăm
D. Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm không năm
Tính: 32400∶100 × 9.
A. 2916
B. 29160
C. 291600
D. 2916000
Số 2 chục triệu được viết là:
A. 20000
B. 200000
C. 2000000
D. 20000000
Bốn trăm ba mươi tư nghìn một trăm sáu mươi chín.
A. 4341
B. 43416
C. 434169
D. 4341690
Nối 5m220dm2 với số đo thích hợp:
A. 520dm2
B. 502cm2
C. 3005 kg
D. 300 giây
(135 - 50) ∶5 = …Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 135-50∶5
B. 135∶5-50
C. 135∶5-50∶5
D. 135∶5+50∶5
Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích hình vuông đó.
A. 64 cm²
B. 49 cm²
C. 81 cm²
D. Đáp án khác
