wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương KHTN lớp 6 hk 1

Total questions: 89

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

sự khác nhau cơ bản giữa nghành khoa học vật lí ,Hóa học và sinh học là

a)

phương pháp nghiên cứu

b)

đối tượng nghiên cứu

c)

hình thức nghiên cứu

d)

quá trình nghiên cứu

2.

để phân biệt vật sống vs vật ko sống

a)

2 3 4

b)

1 2 3

c)

1 2 4

d)

1 3 4

3.

hành động nào sau đây ko đúng trong phòng thực hành

a)

làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên

b)

làm theo các thí nghiệm trên internet

c)

đeo găng tay khi làm thí nghiệm vs hóa chất

d)

rửa sạch tay sau khi làm thí nghiêm

4.

....................nghiên cứu về thực vật ,động vật con người

a)

sinh học

b)

hóa học

c)

vật lí

d)

thiên văn học

5.

............nghiên cứu về chuyển động lực và năng lượng

a)

sinh học

b)

hóa học

c)

vật lí

d)

thiên văn học

6.

...........nghiên cứu về chất và sự chuyển đổi của chúng

a)

sinh học

b)

hóa học

c)

vật lí

d)

thiên văn học

7.

các biển báo trông hình cs ý nghĩa gì

a)

cấm thực hiện

b)

bắt buộc thực hiện

c)

cảnh báo nguy hiển

d)

ko bắt buộc thực hiện

8.

vật liệu nào dưới đây dẫn điện

a)

kim loại

b)

nhựa

c)

gốm sứ

d)

cao su

9.

các cây thép dùng trong xây dựng nhà cửa cầu cống dc sản xuất từ nguyên liệu nào sau đây

a)

quặng bauxite

b)

quặng đồng

c)

quặng chứa phốt pho

d)

quặng sắt

10.

: Cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm?

a)

Điều chỉnh bếp gas nhỏ lửa nhất

b)

. Đập than vừa nhỏ, chẻ nhỏ củi

c)

C. Dùng quạt thổi vào bếp củi khi đang cháy.

d)

Cho nhiều than, củi vào trong bếp

11.

Nhóm thức ăn nào dưới đây là dạng lương thực?

a)

Gạo, rau muống, khoai lang, thịt lợn

b)

Khoai tây, lúa mì, quả bí ngô, cà rốt

c)

Thịt bò, trứng gà, cá trôi, cải bắp

d)

Gạo, khoai lang, lúa mì, ngô nếp.

12.

. Hỗn hợp là

a)

dây đồng

b)

dây nhôm

c)

nước biển

d)

vòng bạc

13.

Khi hoà tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước; phần còn lại làm cho nước bị đục. Hỗn hợp này được coi là

a)

dung dịch

b)

chất tan

c)

nhũ tương

d)

huyền phù

14.

Để tách chất rắn không tan ra khỏi chất lỏng, ta dùng phương pháp tách chất nào sau đây?

a)

cô cạn

b)

chiết

c)

chưng cất

d)

lọc

15.

Hỗn hợp chất rắn nào dưới đây có thể tách riêng dễ dàng từng chất bằng cách khuấy vào nước rồi lọc?

a)

Muối ăn và cát.

b)

Đường và bột mì.

c)

Muối ăn và đường.

d)

Cát và mạt sắt

16.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống

a)

A.  Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

A.  Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: Tế bào thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản như: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm giác, bài tiết.

c)

A.  Vì tế bào Không có khả năng sinh sản.

d)

Vì tế bào rất vững chắc

17.

Loại tế bào nào sau đây phải dùng kính hiển vi điện tử mới quan sát được?

a)

Tế bào da người.

b)

Tế bào trứng cá.

c)

Tế bào virut.

d)

. Tế bào tép bưởi

18.

Vì sao tế bào thường có hình dạng khác nhau?

a)

Vì các sinh vật có hình dạng khác nhau.

b)

B. Để tạo nên sự đa dạng cho tế bào.

c)

Vì chúng thực hiện các chức năng khác

d)

Vì chúng có kích thước khác nhau

19.

. Từ một tế bào ban đầu, sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra

a)

. 4 tế bào con.

b)

B. 16 tế bào con.

c)

8 tế bào con.

d)

32 tế bào con

20.

: Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

Kính có độ.  

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được

21.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

22.

: Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

thước dây

b)

thước mét

c)

thước kẹp

d)

compa

23.

: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:

a)

Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

b)

. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.

c)

Thước đo nào cũng được.

d)

Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

24.

Dùng dụng cụ nào để đo khối lượng?

a)

thước

b)

đồng hồ

c)

cân

d)

lực kế

25.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là:

a)

Đồng hồ treo tường                         

b)

. Đồng hồ cát

c)

. Đồng hồ đeo tay                              

d)

. Đồng hồ bấm giây

26.

. Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm: 

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (3), (2), (5), (4), (1)

c)

. (2), (3), (1), (5), (4)        

27.

Quá trình nào sau đây không thể hiện tính chất hóa học của chất?

a)

. Cơm để lâu trong không khí bị ôi, thiu.

b)

Sắt để lâu trong không khí bị gỉ.

c)

. Nước để lâu trong không khí bị biên mất

d)

Đun nóng đường trên chảo quá nóng sinh ra chất có màu đen. 

28.

Chọn dãy cụm từ đúng trong các dãy cụm từ sau chỉ các vật thể:

a)

Cây bút, con bò, cây hoa lan

b)

Cái bàn gỗ, sắt, nhôm.

c)

Kẽm, muối ăn, sắt.

d)

Muối ăn, sắt, cái bàn.

29.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật thể hữu sinh (vật sống)?

a)

Cây mía, con bò

b)

Cái bàn, lọ hoa.

c)

Con mèo, xe đạp

d)

Máy quạt, cây hoa hồng

30.

.  Để phân biệt tính chất hóa học của một chất ta thường dựa vào dấu hiệu nào sau đây?

a)

. Không có sự tạo thành chất

b)

Có chất khí tạo ra.

c)

có chất rắn tạo ra

d)

có sự tạo thành chất mới

31.

Với cùng một chất, nhiệt độ nóng chảy cũng chính là:

a)

. Nhiệt độ sôi.                

b)

. Nhiệt độ đông đặc.

c)

Nhiệt độ hóa hơi.         

d)

. Nhiệt độ ngưng tụ.

32.

.  Sự sôi là: 

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng. 

b)

. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí. 

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng. 

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.  

33.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện

a)

Chất dễ nén được.                           

b)

. Chất dễ nóng chảy.

c)

Chất dễ hóa hơi.                              

d)

Chất không chảy được.

34.

Trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

. Đường mía, muối ăn, con dao

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm

c)

C. Nhôm, muối ăn, đường mía

d)

. Con dao, đôi đũa, muối ăn

35.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ.

b)

hóa hơi

c)

sôi

d)

bay hơi

36.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu

b)

Không mùi, không vị

c)

Tan rất ít trong nước

d)

D. Làm đục dung dịch nước vôi trong

37.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

hô hấp

b)

quang hợp

c)

hòa tan

d)

nóng chảy

38.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống

39.

.  Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt          

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga                

c)

sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

40.

Thành phẩn nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính? 

a)

Oxygen.                                                              

b)

Hidrogen.

c)

Carbon dioxide

d)

Nitrogen

41.

Để  phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

. Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là  carbon dioxide. 

42.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phẩn không khí.

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí

c)

. Khi thay đổi thành phẩn, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gâỵ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn

43.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

thủy tinh

b)

gốm

c)

kim loại

d)

cao su

44.

.  Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

thủy tinh

b)

thép xây dựng

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

45.

Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?

a)

. Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.

b)

. Tránh làm ô nhiễm môi trường.

c)

Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.

d)

. Chế biến quảng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả kinh tế.

46.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

. Lúa gạo.

b)

Ngô.  

c)

Mía.

d)

lúa mì

47.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

gỗ

b)

bông

c)

dầu thô

d)

nông sản

48.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu

b)

nguyên liệu

c)

nhiên liệu

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu

49.

Để duy trì một sức khỏe tốt với chế độ ăn hợp lí ta nên làm gì?

a)

Kiên trì chạy bộ.

b)

. Liên tục ăn các chất dinh dưỡng

c)

Ăn đủ, đa dạng

d)

tập trung vào việc học nhiều hơn

50.

: Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

. nước biển                                                     

b)

nước cất

c)

 

C. nước khoáng                              

d)

D. gỗ

51.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào:

a)

tính chất của chất

b)

thể của chất

c)

mùi vị tạo nên

d)

số chất tạo nên

52.

 Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

. nghiền nhỏ muối ăn                                                 

b)

. đun nóng nước

c)

. vừa cho muối ăn vào vừa khuấy đều                       

d)

bỏ thêm đá 

53.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

. hỗn hợp nước muối

b)

. hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.                        

c)

hỗn hợp nước đường

d)

. hỗn hợp nước và rượu.

54.

Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là:

a)

dung dịch                                                                

b)

 huyền phù

c)

. nhũ tương                                                                

d)

chất tinh khiết

55.

Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù?

a)

. Nước muối             

b)

. Nước phù sa

c)

.   Nước trà             

d)

. Nước máy 

56.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

nhủ tương.                                                              

b)

. huyền phù.

c)

C. dung dịch.                                                               

d)

dung môi

57.

: Muối ăn chiếm ~ 3,5% về khối lượng trong nước biển. Người dân vùng ven biển có thể làm cách nào để thu được muối ăn từ nước biển?

a)

làm bay hơi nước dưới ánh nắng mặt trời

b)

. lọc muối ăn từ nước biển

c)

đun sôi nước biển cho đến khi nước bay hơi hết

d)

gạn muối ăn từ nước biển

58.

Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào:

a)

áp suất

b)

loại chất

c)

môi trường

d)

nhiệt độ

59.

Cho các tính chất sau: (1) trong suốt ; (2) đục (không trong suốt) ; (3) để lâu không thay đổi ; (4) để lâu có thể tạo ra kết tủa rắn ; (5) để lâu có thể tách lớp chất lỏng. Các tính chất của dung dịch, huyền phù, nhũ tương lần lượt là:

a)

(1) và (3) ; (2) và (4) ; (2) và (5)               

b)

(1) và (3) ; (2) và (5) ; (2) và (4)

c)

(2) và (3) ; (1) và (4) ; (1) và (5)               

d)

(2) và (4) ; (2) và (3) ; (1) và (5)

60.

Để pha cà phê nhanh hơn thì ta cho vào cốc:

a)

. Nước trong tủ lạnh 

b)

Nước nguội ở nhiệt độ phòng             

c)

. Nước nóng và dùng thìa khuấy 

d)

nước nóng

61.

.  Chất rắn nào không tan trong nước kể cả nước nóng?

a)

. Bột gạo nếp            

b)

Muối hạt to       

c)

đường kính

d)

cát

62.

Phễu chiết dùng để:

a)

Tách chất rắn ra khỏi dung dịch

b)

. Tách hỗn hợp hai chất khí

c)

Tách hai chất lỏng không tan vào nhau

d)

. Tách hỗn hợp hai chất rắn

63.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

.Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào. 

d)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào

64.

. Một số phương pháp vật lý thường dùng để tách chất ra khỏi hỗn hợp là:

a)

Phương pháp lọoc cạn.                        

b)

. Phương pháp cô cạn, chiết

c)

Phương pháp chiết, chưng cất. 

d)

Phương pháp chưng cất lọc, cô cạn và chiết.

65.

Một hỗn hợp gồm bột sắt và đồng, có thể tách riêng hai chất bằng cách nào sau đây?

a)

. Hòa tan vào nước.

b)

Lắng, lọc.

c)

Dùng nam châm để hút.

d)

Tất cả đều đúng.

66.

Benzen là chất lỏng không tan trong nước và nhẹ hơn nước. Để tách benzen ra khỏi nước người ta dùng  phương pháp nào sau đây?

a)

. Chiết                    

b)

. Chưng cất                        

c)

lọc

d)

cô cạn

67.

Trong dầu hỏa người ta thấy có lẫn cát và nước. Thực hiện lần lượt phương pháp nào sau đây để tách cát và nước ra khỏi dầu hỏa?

a)

. Dùng phương pháp lắng hoặc lọc để tách cát, sau đó dùng phương pháp chiết để tách dầu ra khỏi nước

b)

Dùng phương pháp bay hơi để tách dầu và nước ra khỏi cát

c)

. Dùng phương pháp lọc để tách cát, sau đó dùng phương pháp bay hơi để tách dầu ra khỏi nước 

68.

. Có một số phương pháp tách phổ biến như bay hơi, chưng cất, chiết, lọc. Phương pháp nào thích hợp để tách bụi từ không khí?

a)

Bay hơi                       

b)

. Lọc                          

c)

Chiết

69.

: Vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào ?

a)

.Xe ô tô          

b)

. Cây bạch đàn

70.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào ?

a)

Vùng nhân

b)

C. Nhân tế bào

71.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào ?

a)

màng tế bào

b)

chất tế bào

c)

nhân tế bào

d)

vùng nhân

72.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là:

a)

có thành tế bào

b)

có chất tế bào

c)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

. có lục lạp

73.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản có bao nhiêu tế bào mới hình thành ?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

74.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật ?

1. Chất tế bào         2. Màng sinh chất             3. Vách tế bào                  4. Nhân

a)

. 3

b)

      2

c)

1.

d)

4

75.

Khi quan sát dưới kính hiển vi, các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

. Không bào

b)

. Nhân

c)

Vách tế bào 

d)

. Màng sinh chất

76.

Phát biểu nào sau đây về quá trình lớn lên và phân chia tế bào thực vật là đúng ?

a)

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định thì sẽ xảy ra quá trình phân chia

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình.

c)

. Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

. Phân chia tế bào không phải là nhân tố giúp thực vật sinh trưởng và phát triển.

77.

Cơ thể động vật lớn lên chủ yếu tố nào dưới đây ?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

.2, 3  

c)

1, 3   

d)

1, 2

78.

Một tế bào trứng tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu

a)

. 32     

b)

. 4     

c)

. 8      

d)

16

79.

. Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có kích thước lớn nhất ?

A. Tế bào vi khuẩn

a)

Tế bào vi khuẩn     

b)

Tế bào trứng ếch

c)

Tế bào thịt quả cà chua    

d)

. Tế bào vảy hành

80.

. Cho các diễn biến sau :

1. Hình thành vách ngăn giữa các tế bào con

2. Phân chia chất tế bào

3. Phân chia nhân

Sự phân chia tế bào thực vật diễn ra theo trình tự như thế nào ?

a)

3-1-2

b)

B. 2 - 3 - 1

c)

1 - 2 – 3

d)

3 - 2 – 1

e)

???

81.

. Tế bào thực vật gồm những thành phần nào? 

a)

. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào, lục lạp

b)

. Nhân, không bào, lục lạp

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp

d)

Màng sinh chất, chất tế bào, không bào

82.

Màng sinh chất, chất tế bào, không bào

a)

A. Màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân

b)

B. Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

c)

C. Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

d)

D. Nhân phân hóa, các bào quan, màng sinh chất

83.

. Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?

a)

virutr

b)

động vật

c)

Tế bào động vật     

d)

vi khuẩn

84.

Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào

a)

. Trong tế bào có nhiều loại bào quan

b)

. Có thành tế bào bằng chất xenlulose

c)

Nhân có màng bao bọc

d)

. Chất tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

85.

: Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

hàng trăm tế bào.              

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một tế bào.                        

d)

một số tế bào

86.

: Sinh vật không có cấu tạo đơn bào là :

a)

trùng giày

b)

trùng roi

c)

cá chép

d)

trùng biến hình

87.

tế bào không có cấu tạo đơn bào là :

a)

Chưa có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

Thực hiện được chức năng của một cơ thể sống

c)

có kích thước siêu kính hiển vi

d)

Chưa có chức năng sinh sản

88.

: Cơ thể đa bào là:

a)

được cấu tạo từ nhiều tế bào

b)

. Được cấu tạo từ một tế bào

c)

. Có kích thước siêu hiển vi

d)

chưa thực hiện được chức năng sinh sản

89.

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu

a)

.Số lượng tế bào khác

b)

kích thước tế bào khác nhau

c)

mức độ tiến hóa của các sinh vật

d)

Môi trường sống của sinh vật