Font size
WorksheetsSGK Tiếng Anh 10 Unit 1
Total questions: 36
Worksheet time: 20mins
breadwinner
Bánh mì
Người trụ cột kinh tế
Người nội trợ
Việc nhà
(a)
devide/split sth ___ sth
to
into
at
in
tài chính (n)
financial
finance
finances
finances
groceries (danh từ số nhiều)
vật liệu xây dựng
đồ dùng thương ngày
hàng tạp hóa
đồ ăn thức uống
có thể xử lý được
(a)
___ the heavylifting
take the heavylifting
do the heavylifting
mang vác đồ nặng nhọc
mệt mỏi
___ the laundry
do the laundry
take the laundry
giặt giũ
là ủi
Dễ bị tổn thương
(a)
enjoy spending time with others
(a)
psychologists
nhà chiêm tinh học
nhà tâm lý học
nhà kiến trúc
the ending of a marriage
(a)
critical
critical of
critical at
phê phán
chê trách
đóng góp
(a)
nêu gương cho ai
set an example to sb
set an example of sb
set an example for sb
khẩn câp (v)
(a)
có ý thức
C (a)
domain
purpose
need
require
field
subject
tuân theo
k (a) t_
dọn bàn
(a)
sửa chữa
sole
mend
feed
notion
ý niệm
feed
mend
notion
sole
đóng vai trò
p______ _ ____
(a)
burden
burden at
burden on
gánh nặng
nợ nần
người trông trẻ
(a)
hợp tác
collaborate
colaborate
collaborate with
collaborate from
colaborate with
gọn gàng, sạch sẽ
(a)
đáp ứng nhu cầu của ai đó
(a)
phàn nàn
(a)
dọn giường
(a)
đảm nhiệm, tiếp quản
get responsibility for
take over
take up
get over
take at
định nghĩa
D (a)
biến hóa, biến đổi
convert into sth
envolve to sth
envolve into sth
change to sth
change into sth
bằng chứng
evidence
evident
Điều chỉnh, thích nghi
A (a)
phát triển, phát đạt
(a)
