wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SGK Tiếng Anh 10 Unit 1

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

breadwinner

a)

Bánh mì

b)

Người trụ cột kinh tế

c)

Người nội trợ

2.

Việc nhà

(a)  

3.

devide/split sth ___ sth

a)

to

b)

into

c)

at

d)

in

4.

tài chính (n)

a)

financial

b)

finance

c)

finances

d)

finances

5.

groceries (danh từ số nhiều)

a)

vật liệu xây dựng

b)

đồ dùng thương ngày

c)

hàng tạp hóa

d)

đồ ăn thức uống

6.

có thể xử lý được

(a)  

7.

___ the heavylifting

a)

take the heavylifting

b)

do the heavylifting

c)

mang vác đồ nặng nhọc

d)

mệt mỏi

8.

___ the laundry

a)

do the laundry

b)

take the laundry

c)

giặt giũ

d)

là ủi

9.

Dễ bị tổn thương

(a)  

10.

enjoy spending time with others

(a)  

11.

psychologists

a)

nhà chiêm tinh học

b)

nhà tâm lý học

c)

nhà kiến trúc

12.

the ending of a marriage

(a)  

13.

critical

a)

critical of

b)

critical at

c)

phê phán

d)

chê trách

14.

đóng góp

(a)  

15.

nêu gương cho ai

a)

set an example to sb

b)

set an example of sb

c)

set an example for sb

16.

khẩn câp (v)

(a)  

17.

có ý thức

C (a)  

18.

domain

a)

purpose

b)

need

c)

require

d)

field

e)

subject

19.

tuân theo

k (a)   t_

20.

dọn bàn

(a)  

21.

sửa chữa

a)

sole

b)

mend

c)

feed

d)

notion

22.

ý niệm

a)

feed

b)

mend

c)

notion

d)

sole

23.

đóng vai trò

p______ _ ____

(a)  

24.

burden

a)

burden at

b)

burden on

c)

gánh nặng

d)

nợ nần

25.

người trông trẻ

(a)  

26.

hợp tác

a)

collaborate

b)

colaborate

c)

collaborate with

d)

collaborate from

e)

colaborate with

27.

gọn gàng, sạch sẽ

(a)  

28.

đáp ứng nhu cầu của ai đó

(a)  

29.

phàn nàn

(a)  

30.

dọn giường

(a)  

31.

đảm nhiệm, tiếp quản

a)

get responsibility for

b)

take over

c)

take up

d)

get over

e)

take at

32.

định nghĩa

D (a)  

33.

biến hóa, biến đổi

a)

convert into sth

b)

envolve to sth

c)

envolve into sth

d)

change to sth

e)

change into sth

34.

bằng chứng

a)

evidence

b)

evident

35.

Điều chỉnh, thích nghi

A (a)  

36.

phát triển, phát đạt

(a)