WorksheetsTHI HK1 - HOA 10
Total questions: 20
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Số oxi hóa của nguyên tố clo, lưu huỳnh, nitơ trong các chất: KClO3, K2SO3, HNO2 lần lượt là:
a)
+5, +4, +3
b)
+4, +6, +5
c)
+5, +4, +5
d)
+3, +6, +3
2.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 thì công thức ôxit cao nhất là:
a)
R2O7
b)
RO2
c)
R2O5
d)
R2O3.
3.
Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11 và 17. Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó ,liên kết giữa X và Y là liên kết gì?
a)
XY ; liên kết ion.
b)
X2Y ; liên kết cộng hóa trị.
c)
Y2X ; liên kết cộng hóa trị .
d)
X2Y; liên kết ion
4.
Cho các phương trình phản ứng sau:
2KClO3 → 2KCl + 3O2 (1)
NaOH + HCl → NaCl + H2O (2)
Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl (3)
S + O2 → SO2 (4)
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O (5) Có bao nhiêu phương trình phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?
2KClO3 → 2KCl + 3O2 (1)
NaOH + HCl → NaCl + H2O (2)
Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl (3)
S + O2 → SO2 (4)
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O (5) Có bao nhiêu phương trình phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
5.
Chọn phát biểu sai :
a)
Chất oxi hóa là chất có khả năng nhường electron.
b)
Sự khử là sự nhận electron.
c)
Chất khử là chất có khả năng nhường electron
d)
Sự oxi hóa là sự nhường electron.
6.
Cho các chất sau: HBr, NH3, Br2, Cl2, HCl, H2O, H2. Số chất mà phân tử phân cực là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
7.
Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
a)
s
b)
p
c)
d
d)
f
8.
Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 .Trong oxit cao nhất của nguyên tố đó thì R chiếm 25,93% về khối lượng. Xác định nguyên tố đó .
a)
Lưu huỳnh (M=32)
b)
Nitơ (M=14)
c)
Photpho (M=31)
d)
Cacbon (M=12)
9.
Cho các quá trình sau : 2Cl- → Cl2 + 2 e (1)
Mn7+ + 5e →Mn2+ (2)
Cu → Cu2+ + 2e (3)
Fe3+ + 1e → Fe2+ (4)
Quá trình nào là quá trình oxi hoá :
Mn7+ + 5e →Mn2+ (2)
Cu → Cu2+ + 2e (3)
Fe3+ + 1e → Fe2+ (4)
Quá trình nào là quá trình oxi hoá :
a)
1, 3
b)
2, 3
c)
1
d)
2, 3, 4
10.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
b)
Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
c)
Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0 đến nhỏ hơn 0,4.
d)
Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử càng lớn thì phân tử phân cực càng yếu.
11.
Cho S(Z=16), O(Z=8). Số electron có trong ion SO32- là:
a)
42
b)
31
c)
40
d)
38
12.
Cho phương trình phản ứng :
Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + S + H2O
Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) của phương trình là :
Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + S + H2O
Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) của phương trình là :
a)
12
b)
6
c)
8
d)
5
13.
Trong phản ứng :
HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng K lần số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của K là:
HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng K lần số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của K là:
a)
5/8
b)
5/16
c)
8
d)
1/8
14.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử ?
a)
2Al+3H2SO4
→Al2(SO4)3+3H2
→Al2(SO4)3+3H2
b)
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
c)
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
d)
CaO + H2O →Ca(OH)2
15.
Cho phương trình phản ứng sau:
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O.
Chọn phát biểu đúng:
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
b)
Cl2 là chất khử, KOH là chất oxi hóa
c)
KOH là chất khử , Cl2 chất oxi hóa
d)
KOH vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
16.
Cho 5,85 g kim loại Kali tác dụng với khí Clo (dư) thu được m gam muối. Tính m?(Cho biết K = 39, Cl = 35,5)
a)
11,175g
b)
17,115g
c)
11,715g
d)
12,175g
17.
Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3s1. Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Kết luận nào dưới đây là đúng?
a)
X là kim loại còn Y là phi kim
b)
Cả X và Y đều là kim loại
c)
X là phi kim còn Y là kim loại
d)
Cả X và Y đều là phi kim
18.
Cho các giá trị độ âm điện như sau: Na(0,93); Li(0,98); Mg(1,31); Al(1,61); P(2,19); S(2,58); Br(2,96); N(3,04).Các nguyên tử trong phân tử nào sau đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?
a)
LiBr
b)
MgS
c)
Na3P
d)
AlCl3
19.
Cho các ion sau: Na+, NH4+, Cl-, OH-, SO32- , Fe3+, NO3- . Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
20.
Nguyên tố X có 19 proton, nguyên tố Y có cấu trúc vỏ electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. X và Y liên kết với nhau tạo thành hợp chất có dạng:
a)
X7Y2
b)
XY
c)
X2Y7
d)
XY2
100 %
