NEW
Font size
Worksheetssinh học
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Yếu tố nào quy định cấu trúc không gian của ADN?A. Các liên kết cộng hoá trị và liên kết hydro. B. Nguyên tắc bổ sung của các cặp bazơ nitơ.C. Các liên kết cộng hoá trị. D. Các liên kết hydro.
A
B
C
D
Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó làA. 2400 B. 4800 C. 1200 D. 4080.
A
B
C
D
Một gen có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotit của gen đó làA. 700 B. 1400 C. 2100 D. 1800
A
B
C
D
Xác định tỉ lệ ph n trăm nucleotit lọai A trong phân tử ADN, biết ADN có G = 31,25%.
A. 31,25%. B. 12,5%. C. 18,75%. D. 25%
A
B
C
D
. Loại axit nuclêic nào có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình tổng hợp prôtêin?
A. ADN. B. tARN C. mARN. D. rARN
A
B
C
D
Một đoạn mạch ARN có cấu trúc nhƣ sau:– X – U – U – X – G – A – G – X –Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn gen đ tổng hợp ARN nói tr n?
A. – X – A – X – A – G – X – T – G
B. – G – A – A – G – X – T – X – G –
C. – G – A – A – G – X – U – X – G –
D. – X – T – T – X – G – A – G – X –
A
B
C
D
. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
A. Chủ yếu trong nhân tế bào, tại NST
C.Tại trung thể
B.Tại một số bào quan chứa ADN như ty thể , lạp thể
D.Tại ribôxôm
A
B
C
D
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:
A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nucl ôtit môi trường
C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
D. Có nửa mạch được tổng hợp từ nucl ôtit môi trường
A
B
C
D
Trong nhân đôi ADN thì nucl ôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:
AA. T mạch khuôn B. G mạch khuôn C. A mạch khuôn D. X mạch khuôn
A
B
C
D
. Chức năng của ADN là:
A. Mang thông tin di truyền
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
C. Truyền thông tin di truyền
D. Mang và truyền thông tin di truyền
A
B
C
D
Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây ?
A. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
B. Cấu trúc bậc 1
C. Cấu trúc bậc 1và bậc 2
D. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
A
B
C
D
Sự giống nhau giữa ADN, ARN và protein là
1. Đều là các đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn trong tế bào.
2. Đều cấu tạo theo nguy n tắc đa phân, gồm các đơn phân.
3. Đều cấu tạo từ nhiều hợp chất hữu cơ.
4. Giữa các đơn phân đều có li n kết cộng hoá trị và li n kết hydro.
5. Tính đa dạng và đặc thù do thành ph n, số lượng và trật tự của các đơn phân quy định
A. 1, 2 và 3. B. 1, 2, 4 và 5. C. 1, 2 và 5. D. 1, 2, 3, 4, và 5
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
A. Axit nuclêic B. Nuclêic C. Axit amin D. Axit photphoric
A
B
C
D
. Cấu trúc dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là:
A. Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại
B.Hai chuỗi axit min xoắn lò xo
C. Một chuỗi axit amin xoắn nhưng không cuộn lại
D. Hai chuỗi axit amin
A
B
C
D
Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:
A. Cấu trúc bậc 1 B. Cấu trúc bậc 1 và 2 C. Cấu trúc bậc 2 và 3
D. Cấu trúc bậc 3 và 4
A
B
C
D
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về mối quan hệ giữa gen và tính trạng?
A. Prôt in → Gen → mARN → Tính trạng.
B. mARN → Gen → Prôt in → Tính trạng.
C. Gen → Prôt in → mARN → Tính trạng.
D. Gen → mARN → Prôt in → Tính trạng.
A
B
C
D
Câu 17. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
A. Trong nhân tế bào
B. Trên phân tử ADN
C. Trên màng tế bào
D. Tại ribôxôm của tế bào chất
A
B
C
D
Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là:
A. Ribônuclêôtit B. Axitnuclêic C. Axit amin D. Các nuclêôtit
A
B
C
D
Câu 19. mARN có vai trò gì trong mối quan hệ giữa gen và protein?
A. Gắn axit amin vào để tổng hợp protein.
B. Truyền đạt thông tin về cấu trúc của protein sắp được tổng hợp từ nhân ra tế bào chất.
C. Chứa thông tin mã hoá các axit amin.
D. Cấu trúc n n riboxom tham gia vào tổng hợp protein.
A
B
C
D
Các bước của quá trình hình thành chuỗi axit amin
1. Các tARN một đ u gắn với 1 axit aamin, đ u kia mang bộ 3 đối m vào riboxom khớp vớimARN theo nguy n tắc bổ sung A – U; G – X.
2. Khi riboxom dịch 1 nấc tr n mARN thì 1 axit amin được gắn vào chuỗi axit amin.
3. mARN rời khỏi nhân ra tế bào chất để tổng hợp chuỗi axit amin.
4. Khi riboxom dịch chuyển hết chiều dài của mARN thì chuỗi axit amin được tổng hợp xong.
A. 1 → 2 → 4 → 3.
B. 2 → 1 → 4 → 3.
C. 3 → 1 → 2 → 4.
D. 3 → 2 → 1 → 4.
A
B
C
D
Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:
A. Nhiễm sắc thể và ADN B. Nhân tế bào C. Tế bào chất D. Phân tử ARN
a
b
c
d
Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở:
A. Một cặp nuclêôtit B. Một hay một số cặp nuclêôtit C. Hai cặp nuclêôtit D. Toàn bộ cả phân tử ADN
a
b
c
d
Nguyên nhân của đột biến gen là:
A. Hàm lượng chất dinh dưỡng tăng cao trong tế bào
B. Tác động của môi trường b n ngoài và b n trong cơ thể
C.Sự tăng cường trao đổi chất trong tế bào
D.Cả 3 nguyên nhân nói trên
a
b
c
d
Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là:
A. Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào
B. Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào
C. Rối loạn trong quá trinh tự nhân đôicủa ADN
D.Sự phân li của NST trong nguyên phân
a
b
c
d
Xét các đoạn gen I, II sau:
I II3 –AGTTGA- 3 -AGXTGA-5 –TXAAXT- 5 -TXGAXT
Từ gen I sang gen II là dạng đột biến gì?
A. Thay 1 cặp T-A bằng 1 cặp X-G.
B. Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
C. Thay 1 cặp X-G bằng 1 cặp T-A
D. Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp X-G
a
b
c
d
Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG HI bị đột biến thành NST có trình tự cácgen là CDEFG HI. Đây là dạng đột biến nào?
A. Mất đoạn. B. Chuyển đoạn. C. Đảo đoạn. D. Lặp đoạn
a
b
c
d
Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người
:A. Mất đoạn đ u trên NST số 21
B. Lặp đoạn giữa trên NST số 23
C. Đảo đoạn trên NST giới tính X
D. Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23
A
B
C
D
Đột biến NST là loại biến dị:
A. Xảy ra trên NST trong nhân tế bào
B. Làm thay đổi cấu trúc NST
C. Làm thay đổi số lượng của NST
D. Cả A, B, C đều đúng
A
B
C
D
Nguy n nhân phát sinh đột biến cấu trúc của NST là:
A. Do NST thường xuyên co xoắn trong phân bào
B. Do tác động của các tác nhân vật lí, hoá học của ngoại cảnh
C. Hiện tượng tự nhân đôi của NST
D. Sự tháo xoắn của NST khi kết thúc phân bào
A
B
C
D
Dạng đột biến dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là:
A. Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột
B. Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
C.Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt
D.Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
A
B
C
D
Đột biến số lượng NST bao gồm:
A. Lặp đoạn và đảo đoạn NST
B. Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST
C. Đột biến đa bội và mất đoạn NST
D. Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST
A
B
C
D
Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào được gọi là:
A. Đột biến đa bội thể
B. Đột biến dị bội thể
C. Đột biến cấu trúc NST
D. Đột biến mất đoạn NST
A
B
C
D
Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở:
A. Toàn bộ các cặp NST trong tế bào
B. Ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào
C. Chỉ xảy ra ở NST giới tính
D. Chỉ xảy ra ở NST thường
A
B
C
D
Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinhdưỡng bằng:
A. 16 B. 21 C. 28 D.35
A
B
C
D
Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng
:A. Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
B. Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
C. Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
D. Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
A
B
C
D
Thể đa bội là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có:
A. Sự tăng số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp
B.Sự giảm số lượng NST xảy ra ở tất cả các cặp
C. Sự tăng số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó
D. Sự giảm số lượng NST xảy ra ở một số cặp nào đó
A
B
C
D
Số lượng NST trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là:
A. 14 B. 21 C. 28 D. 35
A
B
C
D
Thể đa bội không tìm thấy ở:
A. Đậu Hà Lan B. Cà độc dược C. Rau muống D. Người
A
B
C
D
Đặc điểm của thực vật đa bội là:
A. Có các cơ quan sinh dưỡng to nhiều so với thể lưỡng bội
B. Tốc độ phát triển chậm
C. Kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu
D. Ở cây trồng thường làm giảm năng suất
A
B
C
D
Thường biến là:
A. Sự biến đổi xảy ra tr n NST .
B. Sự biến đổi xảy ra tr n cấu trúc di truyền.
C. Sự biến đổi xảy ra tr n gen của ADN.
D. Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen.
A
B
C
D
Nguy n nhân gây ra thường biến là:
A. Tác động trực tiếp của môi trường sống.
B. Biến đổi đột ngột tr n phân tử AND.
C. Rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST.
D. Thay đổi trật tự các cặp nucl ôtit tr n gen
A
B
C
D
Biểu hiện dưới đây là của thường biến:
A. Ung thư máu do mất đoạn tr n NST số 21.
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người.
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn tr n NST giới tính X.
D. Sự biến đổi màu sắc trÊn cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường
A
B
C
D
Thường biến xảy ra mang tính chất:
A. Ri ng lẻ, cá thể và không xác định.
B. Luôn luôn di truyền cho thế hệ sau.
C. Đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.
D.Chỉ đôi lúc mới di truyền.
A
B
C
D
Ý nghĩa của thường biến là:
A. Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật.
B. Giúp cho cấu trúc NST của cơ thể hoàn thiện hơn.
C. Giúp sinh vật biến đổi hình thái để thích nghi với điều kiện sống.
D.Cả 3 ý nghĩa nÊu trÊn
A
B
C
D
Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp?
A. số lượng quả tr n cây của một giống cây trồng.
B. số hạt tr n bông của một giống lúa.
C. số lợn con trong một lứa đẻ của một giống lợn.
D. tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò sữa.
A
B
C
D
Việc nghiên cứu di truyền ở người gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở động vậtdo yếu tố nào sau đây?
A. Người sinh sản chậm và ít con
B. Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến
C. Các quan niệm và tập quán xã hội
D. Cả A, B, C đều đúng
A
B
C
D
Đồng sinh là hiện tượng:
A. Mẹ chỉ sinh ra 2 con trong một lẦn sinh của mẹ
B. Nhiều đứa con được sinh ra trong một lẦn sinh của mẹ
C. Có 3 con được sinh ra trong một lẦn sinh của mẹ
D. Chỉ sinh một con
A
B
C
D
Phát biểu dưới đây đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng là:
A. Luôn giống nhau về giới tính
B. Luôn có giới tính khác nhau
C. Có thể giống nhau hoặc khác nhau về giới tính
D. Ngoại hình luôn giống hệt nhau
a
b
c
d
Cơ chế của sinh đôi cùng trứng là:
A. Hai trứng được thụ tinh cùng lúc
B. Một trứng được thụ tinh với hai tinh trùng khác nhau35
C. Một trứng được thụ tinh với một tinh trùng
D. Một trứng thụ tinh với một tinh trùng và ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, 2 tế bào contách rời
a
b
c
d
Ở người, tính trạng nào sau đây di truyền có li n quan đến giới tính?
A. Tầm vóc cao hoặc tầm vóc thấp
B. Bệnh bạch tạng
C. Bệnh máu khó đông
D.Tất cả các tính trạng nói trê
a
b
c
d
