wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1 - KHTN 6 (LÍ)

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên?

a)

A. Vật lý học

b)

B. Hóa học

c)

C. Thiên văn học

d)

D. Sinh học

2.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Vật lý học

b)

B. Hóa học và sinh học

c)

C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học

d)

D. Lịch sử loài người

3.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật, thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên

a)

A. Vật lý

b)

B. Hóa học

c)

C. Sinh học

d)

D. Khoa học trái đất

4.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là

a)

A. đềximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. Cenntimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

5.

Giới hản đo của một thước là

a)

A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

6.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

7.

Thước thích hợp để đo bề dày cuốn sách giáo khoa khoa tự nhiên 6 là

a)

A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

c)

C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

8.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

A. lựa chọn thước đo phù hợp.

b)

B. đặt mắt đúng cách.

c)

C. đọc kết quả đo chính xác.

d)

D. đặt vật đo đúng cách. 

9.

Chọn phương án sai

Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. mét (m)      

b)

B. kilômét (km)

c)

C. mét khối (m3)      

d)

D. đềximét (dm)

10.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây không được sử dụng để đo độ dài

a)

A. Thước dây      

b)

B. Thước mét

c)

C. Thước kẹp         

d)

D. Compa

11.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là:

a)

A. số nhỏ nhất ghi trên thước.    

b)

B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

C. độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.  

d)

D. độ lớn nhất ghi trên thước.

12.

Cho biết thước ở hình bên có giới hạn đo là 8 cm. Hãy xác định độ chia nhỏ nhất của thước.

a)

A. 1 mm      

b)

B. 0,2 cm

c)

C. 0,2 mm      

d)

D. 0,1 cm

13.

Trên một cái thước có số đo lớn nhất là 30, số nhỏ nhất là 0, đơn vị là cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

A. GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 cm

b)

B. GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 mm

c)

C. GHĐ 30 cm, ĐCNN 0,1 mm

d)

D. GHĐ 1 mm, ĐCNN 30 cm

14.

Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình

a)

A. GHĐ 10 cm, ĐCNN 1 mm.

b)

B. GHĐ 20 cm, ĐCNN 1 cm.

c)

C. GHĐ 100 cm, ĐCNN 1 cm.

d)

D. GHĐ 10 cm, ĐCNN 0,5 cm.

15.

Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trời người ta dùng đơn vị:

a)

A. Kilômét      

b)

B. Năm ánh sáng

c)

C. Dặm      

d)

D. Hải lí

16.

Thuật ngữ “Tivi 21 inches” để chỉ:

a)

A. Chiều dài của màn hình tivi. 

b)

B. Đường chéo của màn hình tivi.

c)

C. Chiều rộng của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

17.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là

a)

A. tấn. 

b)

B . miligam. 

c)

C. kiôgam.           

d)

D. gam.

18.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

A. Khối lượng bánh trong hộp.

b)

B. Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp,

c)

C. Sức nặng của hộp bánh.   

d)

D.Thể tích của hộp bánh.

19.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

A. Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu.

b)

B. Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

C Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu.

d)

D. Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu.

20.

Cân một túi hoa quả, kết quả là 14 533g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

A. 1g. 

b)

B. 5g

c)

C. 10g.           

d)

D. 100 g.

21.

Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?

a)

A. 24 kg.   

b)

B. 20 kg 10 lạng.

c)

C 22kg.      

d)

D. 20 kg 20 lạng.

22.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là

a)

A. tuần. 

b)

B. ngày.                 

c)

C. giây.                     

d)

 D. giờ.

23.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

A. Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

B. Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.          

c)

C Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.            

d)

D. Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất,

24.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

A. lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

B. đặt mắt đúng cách.

c)

C. đọc kết quả đo chính xác.   

d)

D.hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

25.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

A. 1), 2), 3), 4), 5).

b)

B. 3), (2), (5), 4), (1).

c)

C.(2), 3),5), 1), 4).

d)

D.(2),(1), 3), (5) (4).

26.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

a)

A. Không hiệu chỉnh đồng hồ.

b)

B. Đặt mắt nhìn lệch.

c)

C. Đọc kết quả chậm.

d)

D. Cả 3 nguyên nhân trên,

27.

Nhiệt kế thủy ngân không thế đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?

a)

A. Nhiệt độ của nước đá.

b)

B. Nhiệt độ cơ thể người.

c)

C. Nhiệt độ khí quyển.

d)

D.Nhiệt độ của một lò luyện kim.

28.

. Cho các bước như sau;

(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(2) Ước lượng nhiệt độ của vật.

(3) Hiệu chỉnh nhiệt kế.

(4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp.

(5) Đọc và ghi kết quả đo.

Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:

a)

A. (2), (4), (3), (1), 6).

b)

B. (1), (4), (2), (3), 6).

c)

C. (1), 2), (3), (4), 6).

d)

D. (3), (2), (4),(1), (5).

29.

Chọn các ý đúng

khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân cần chú ý

a)

A. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.

b)

B. Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ,

c)

C. Hiệu chính về vạch số 0.

d)

D.Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.

30.

Chọn các ý đúng

a)

A. Đơn vị đo nhiệt độ là °C

b)

B. Dụng cụ đo chiều dài là thước

c)

C. Dụng cụ đo nhiệt độ là nhiệt kế

d)

D. Dụng cụ đo khối lượng là cân

e)

E. Dụng cụ đo thời gian là đồng hồ