wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá HKI CHƯƠNG 2

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2:         Vật thể nào dưới đây là  vật thể  nhân tạo:

                                                 

a)

A.    khí quyển 

b)

  B. nước biển     

c)

C.  cây mía     

d)

D. cây viết

2.

Câu 10: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số……………….. trong hạt nhân:

                                                

a)

A.   Proton  

b)

B. electron   

c)

C. nơtron  

d)

D. e lớp ngoài cùng

3.

Câu 34:  Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là:

                                                    

a)

A.   14    

b)

     B. 15   

c)

   C. 16.  

d)

D.17

4.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

5.

Tính phân tử khối của NatriSunfat, biết phân tử gồm 2 Na, 1 S, 4 O

a)

140 đvC

b)

141 đvC

c)

142 đvC

d)

145 đvC

6.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A. XY B. X2Y

C. XY2 D. X2Y3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

8.

Chọn câu phát biểu đúng: Nước tự nhiên là:

a)

một đơn chất

b)

một hợp chất

c)

một chất tinh khiết

d)

một hỗn hợp

9.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết?

a)

Không màu, không mùi

b)

Không tan trong nước

c)

Lọc được qua giấy lọc

d)

Có nhiệt độ sôi nhất định

10.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Hợp chất là những chất được tạo nên từ 2 chất

b)

Khí cacbonic tạo bởi 2 nguyên tố là cacbon và oxi

c)

Khí cacbonic gồm 2 đơn chất là cacbon và oxi

d)

Khí cacbonic gồm cacbon và chất oxi tạo nên

11.

Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

A. Kali clorua KCl2

B. Kali sunfat K(SO4)2

C. Kali sunfit KSO3

D. Kali sunfua K2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là:

A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi.

D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Dãy các chất tinh khiết là:

A. Nước cất, đồng nguyên chất.

B. Nước muối, tinh thể muối ăn.

C. Nước khoáng, nước biển.

D. Nước cất, thép, tinh thể đường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?

a)

SO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

CaS

15.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

Từ 2 nguyên tố

b)

Từ 3 nguyên tố

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên

d)

Từ 1 nguyên tố

16.

Câu 1: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây ?

a)

A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

c)

C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

d)

D. Khi mưa giông thường có sấm sét

17.

Câu 2: Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiệm nào có sự biến đổi hoá học?

a)

A. Hòa tan một ít chất rắn màu trắng vào nước lọc để loại bỏ các chất bẩn không tan được dung dịch

b)

B. Đun nóng dung dịch, nước chuyển thành hơi, thu được chất rắn ở dạng hạt màu trắng

c)

C. Mang các hạt chất rắn nghiền được bột màu trắng

d)

D. Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhưng thoát ra một chất khí có thể làm đục nước vôi trong

18.

Câu 3: Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở được đo là do:

a)

A. rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được

b)

B. rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được

c)

C. rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi

d)

D. rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được

19.

Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

A. Có chất kết tủa( chất không tan)

b)

B. Có chất khí thoát ra( sủi bọt)

c)

C. Có sự thay đổi màu sắc

d)

D. Một trong số các dấu hiệu trên

20.

Câu 5: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Không thể biết

21.

Câu 6: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phảI chứa cùng:

a)

A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

B. Số nguyên tử trong mỗi chất

c)

C. Số phân tử trong mỗi chất

d)

D. Số nguyên tố tạo ra chất

22.

Câu 7: Sắt cháy trong oxi ,không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ phương trình chữ của phản ứng hoá học.

a)

A. Sắt + Oxi --> Oxit sắt từ

b)

B. Oxi + Oxit sắt từ -->Sắt

c)

C. Oxit sắt từ --> Sắt + Oxi

d)

D. Sắt + Oxit sắt từ -->Oxi + Sắt

23.

Câu 8: Cho kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4. Chất tham gia phản ứng là:

a)

A. Mg và H2SO4

b)

B. Mg và H2

c)

C. H2SO4 và H2

d)

D. MgSO4 và H2SO4

24.

Câu 9: : Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?

a)

A. HCl + Zn --> ZnCl2 + H2O

b)

B. 2HCl + Zn --> ZnCl2 + H2O

c)

C. 3HCl + Zn -->ZnCl2 + H2 O

d)

D. 2HCl+ 2Zn --> 2ZnCl2 + H2O

25.

Câu 10: Cho 16,8 kg khí cácbon oxit (CO) tác dụng hết với 32 kg sắt (III) oxit Fe2O3 thì thu được kim loại sắt và 26,4 kg CO2. Khối lượng sắt thu được là:

a)

A. 2,24 kg

b)

B. 22,8 kg

c)

C. 29,4 kg

d)

D. 22,4 kg

26.

Câu 11: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là:

a)

A. 7,3g

b)

B. 7,1g

c)

C. 14,5g

d)

D. 14,9g

27.

Câu 12: Cho phản ứng hoá học sau: H2 + O2 --> H2O. Hệ số cân bằng lần lượt là

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 1

c)

C. 2, 1, 2

d)

D. 2, 1, 1

28.

Câu 13: Công thức hóa học nào sau đây là sai?

a)

A. FeO .

b)

B. CuSO4

c)

C.AlCl3

d)

D. NaO

29.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

I. Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên.

II. Sự kết tinh của muối ăn.

III. Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu.

IV. Bình thường lòng trắng trứng ở trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó lại đông tụ lại.

V. Đun quá lửa, mỡ sẽ khét

a)

A. I, II, V

b)

B. I, II, IV C.

c)

C. I, II, III, IV

d)

D. II, III, IV

30.

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:

Fe(OH)y + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O

Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là:

a)

A. 1 và 2

b)

B. 2 và 3

c)

C. 2 và 4

d)

D. 3 và 4

31.

Chọn câu phát biểu đúng: Nước tự nhiên là:

a)

một đơn chất

b)

một hợp chất

c)

một chất tinh khiết

d)

một hỗn hợp

32.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng số proton trong hạt nhân.

33.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

34.

Tính phân tử khối của NatriSunfat, biết phân tử gồm 2 Na, 1 S, 4 O

a)

140 đvC

b)

141 đvC

c)

142 đvC

d)

145 đvC

35.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Bạc lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Ag

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

36.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Chỉ từ 1 nguyên tố

b)

Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

Chỉ từ 3 nguyên tố.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên

38.

Lập CTHH của muối tạo bởi Ca(II) và nhóm (PO4) (III) là:

a)

CaPO4

b)

Ca2(PO4)3

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(PO4)2

39.

Hóa trị của C trong hợp chất CO2 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

40.

Xác định số nguyên tử S có trong 5H2SO4

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

41.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế. B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối. D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A. XY B. X2Y

C. XY2 D. X2Y3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Đơn chất sau đây là phi kim hay kim loại: Thủy ngân

a)

Phi kim

b)

Kim loại

44.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 2 nguyên tố

b)

Từ 3 nguyên tố

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên

d)

Từ 1 nguyên tố

45.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết?

a)

Không màu, không mùi

b)

Không tan trong nước

c)

Lọc được qua giấy lọc

d)

Có nhiệt độ sôi nhất định

46.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Fe(III), SO4(II) là

a)

FeSO4

b)

Fe(SO4)2

c)

Fe2SO4

d)

Fe2(SO4)3

47.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

48.

Hóa trị của C trong CO2 là (biết oxi có hóa trị là II)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

49.

Biết công thức hoá học của axit clohiđric là HCl, clo có hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

50.

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe3O2

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

51.

Sắt có hóa trị III trong công thức nào?

a)

Fe2O3

b)

Fe2O

c)

FeO

d)

Fe3O2

52.

Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào?

a)

P2O3

b)

P2O5

c)

P4O4

d)

P4O10

53.

Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào?

a)

N2O5

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

54.

Cho các công thức: NaCl2, MgOH, CaO, SO2, MgO2. Số công thức hóa học viết sai là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

55.

Cho các công thức: MgCl2, HSO4, CaO, H2CO3, ZnO, BaPO4. Số công thức hóa học viết đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

56.

Chọn câu phát biểu đúng: Nước tự nhiên là:

a)

một đơn chất

b)

một hợp chất

c)

một chất tinh khiết

d)

một hỗn hợp

57.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng số proton trong hạt nhân.

58.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

59.

Tính phân tử khối của NatriSunfat, biết phân tử gồm 2 Na, 1 S, 4 O

a)

140 đvC

b)

141 đvC

c)

142 đvC

d)

145 đvC

60.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Bạc lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Ag

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

61.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Chỉ từ 1 nguyên tố

b)

Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

Chỉ từ 3 nguyên tố.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên

63.

Lập CTHH của muối tạo bởi Ca(II) và nhóm (PO4) (III) là:

a)

CaPO4

b)

Ca2(PO4)3

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(PO4)2

64.

Hóa trị của C trong hợp chất CO2 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

65.

Xác định số nguyên tử S có trong 5H2SO4

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

66.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế. B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối. D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A. XY B. X2Y

C. XY2 D. X2Y3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Đơn chất sau đây là phi kim hay kim loại: Thủy ngân

a)

Phi kim

b)

Kim loại

69.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 2 nguyên tố

b)

Từ 3 nguyên tố

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên

d)

Từ 1 nguyên tố

70.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết?

a)

Không màu, không mùi

b)

Không tan trong nước

c)

Lọc được qua giấy lọc

d)

Có nhiệt độ sôi nhất định

71.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Fe(III), SO4(II) là

a)

FeSO4

b)

Fe(SO4)2

c)

Fe2SO4

d)

Fe2(SO4)3

72.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

73.

Hóa trị của C trong CO2 là (biết oxi có hóa trị là II)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

74.

Biết công thức hoá học của axit clohiđric là HCl, clo có hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

75.

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe3O2

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

76.

Sắt có hóa trị III trong công thức nào?

a)

Fe2O3

b)

Fe2O

c)

FeO

d)

Fe3O2

77.

Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào?

a)

P2O3

b)

P2O5

c)

P4O4

d)

P4O10

78.

Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào?

a)

N2O5

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

79.

Cho các công thức: NaCl2, MgOH, CaO, SO2, MgO2. Số công thức hóa học viết sai là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

80.

Cho các công thức: MgCl2, HSO4, CaO, H2CO3, ZnO, BaPO4. Số công thức hóa học viết đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

81.

Phân tử khối của Mg(NO3)2 là:

a)

86đvC

b)

148 đvC

c)

100 đvC

d)

132 đvC

82.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A. XY B. X2Y

C. XY2 D. X2Y3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

A. Gam B. Kilogam

C. Gam hoặc kilogam D. Đơn vị cacbon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế. B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối. D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là:

A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi.

D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Dãy các chất tinh khiết là:

A. Nước cất, đồng nguyên chất.

B. Nước muối, tinh thể muối ăn.

C. Nước khoáng, nước biển.

D. Nước cất, thép, tinh thể đường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Số……..là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học

a)

Nơtron và electron

b)

Electron

c)

Proton

d)

Notron

89.

Dựa vào dấu hiện nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

b)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.

c)

Kích thước của phân tử.

d)

Hình dạng của phân tử.

90.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn hợp chất?

a)

Fe(NO3)3, NO, C, S

b)

Mg, K, S, C, N2

c)

N2,NO2, H2O

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl

91.

Hợp chất A trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố chưa biết). Biết PTK của A nặng gấp 5 lần PTK của khí Oxi. Tìm CTHH của A

a)

CaSO4

b)

MgSO4.

c)

FeSO4.

d)

CuSO4.

92.

Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây?

a)

Ca3(PO4)3.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

Ca2(PO4)2.

d)

CaPO4.

93.

Cho biết:

- Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ nguyên tố X với nhóm (PO4) hoá trị III là XPO4.

- Công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ nhóm nguyên tử Y với H là H3Y.

Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ X và Y là

a)

X2Y.

b)

XY2.

c)

X2Y3.

d)

XY.

94.

Cách viết "3 Ca" chỉ ý gì?

a)

Ba nguyên tử Canxi

b)

Ba nguyên tố Canxi

c)

Ba nguyên tử Cacbon

d)

Ba nguyên tố Cacbon

95.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron và proton

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

96.

Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 .Biết phân tử khối là 120 đvC. Xác định kim loại M (S=32, O=16)

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Bạc

97.

Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Nguyên tố X là

a)

Cl

b)

Mg

c)

Ne

d)

Na

98.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là:

A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi.

D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không cần dụng cụ đo hay làm thí nghiệm:

a)

Dẫn nhiệt, dẫn điện.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Tính tan trong nước.

d)

Màu sắc.

100.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt:

a)

n, p và e

b)

e và p

c)

n và e

d)

p và n.