wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra học kì 1 môn địa lý lớp 7

Total questions: 124

Worksheet time: 3620secs

Name
Class
Date
1.
Châu Phi tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
a)
Châu Á
b)
Châu Mỹ 
c)
Châu Nam Cực
d)
Châu Đại Dương
2.
Đặc điểm khí hậu đặc trưng của châu Phi là?
a)
Nóng và ẩm nhất thế giới
b)
Nóng và khô nhất thế giới
c)
Mát và mưa nhiều nhất thế giới
d)
Mát và khô nhất thế giới
3.
Thành phố nào sau đây thuộc châu Phi?
a)
La-gốt
b)
London
c)
New York
d)
Tokyo
4.
Lãnh thổ châu Phi nằm trong khoảng vĩ độ bao nhiêu?
a)
Từ chí tuyến Bắc đến Chí tuyến Nam
b)
từ 23027' Bắc đến 66033' Bắc
c)
Từ 37B đến 35N 
d)
Từ 23027' Bắc đến 23027' N
5.
Động vật ở đới lạnh phải thích nghi như thế nào để tồn tại ở đới lạnh?
a)
Vùi mình trong cát
b)
có lớp mỡ dày, lông dày không thấm nươc 
c)
Chạy nhanh
d)
kiếm ăn vào ban đêm
6.
Loài cây nào sau đây có khả năng dữ nước tốt để thích nghi với môi trường hoang mạc khắc nghiệt?
a)
cây chà là
b)
Cây bàng 
c)
Cây xoài
d)
Cây xương rồng
7.
Tỉ lệ dân thành thị sống trong các đô thị ở đới ôn hòa chiếm tỉ lệ cao, khoảng bao nhiêu %?
a)
25%
b)
65%
c)
75%
d)
85%
8.
Những nước công nghiệp đứng hàng đầu của đới ôn hòa là:
a)
Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan
b)
Hoa Kì, Nhật Bản, Đức, Anh, Pháp
c)
Ấn Độ, Ai Cập, Canada, Brazil
d)
Argentina, ChiLe, Bỉ, Phần Lan
9.
Cảnh quan đặc trưng ở phía Đông của môi trường đới ôn hòa là: 
a)
Rừng lá rộng
b)
Rừng lá kim
c)
Rừng cây bụi gai
d)
Đài nguyên
10.
Hoang mạc chiếm diện tích lớn nhất ở châu Phi là?
a)
Kalahari
b)
Ô-bi
c)
Namip
d)
Sahara
11.

Nền nông nghiệp châu Âu thâm canh và có hiệu quả kinh tế cao nhờ:

a)

Áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật và gắn chặt sản xuất với chế biến.

b)

Chú trọng phát triển chăn nuôi.

c)

Đầu tư của các công ti tư bản nước ngoài

d)

Cuộc cải cách ruộng đất

12.

Đặc điểm nào không đúng với đô thị hoá ở châu Âu?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị

c)

Đô thị hoá nông thôn phát triển

d)

Ngành kinh tế chủ yếu ở đô thị là nông nghiệp

13.

Ngành trồng trọt ở nhiều nước Trung và Nam Mĩ mang tính chất độc canh là do

a)

lệ thuộc nước ngoài.

b)

điều kiện khí hậu.

c)

tập quán ăn uống.

d)

chính sách của nhà nước.

14.

Ở Trung và Nam Mĩ rừng xích đạo xanh quanh năm phát triển ở

a)

quần đảo Ăng-ti.

b)

phía đông eo đất Trung Mĩ.

c)

sơn nguyên pa-ta-go-ni.

d)

đồng bằng A-ma-rôn.

15.

Châu lục có mật độ dân số thấp nhất thế giới là

a)

châu Phi.

b)

châu Mĩ.

c)

châu Á.

d)

châu Đại Dương.

16.

Châu Âu không có kiểu môi trường nào dưới đây?

a)

Môi trường ôn đới lục địa.

b)

Môi trường xích đạo.

c)

Môi trường ôn đới hải dương.

d)

Môi trường Địa Trung Hải.

17.

Ranh giới tự nhiên ở phía đông, ngăn cách châu Âu với châu Á là

a)

sơn nguyên Trung xi-bia.

b)

sông Vô-ga.

c)

sông Ê-nit-xây.

d)

dãy U-ran.

18.

Diện tích của châu Nam Cực là

a)

14,3 triệu km2

b)

14,1triệu km2

c)

14,5 triệu km2

d)

14,7 triệu km2

19.

Đại bộ phận châu Âu có khí hậu

a)

Đại bộ phận châu Âu có khí hậu

b)

hàn đới.

c)

ôn đới.

d)

cận nhiệt đới.

e)

địa trung hải

20.

Tháp nghiêng Pi-da là công trình kiến trúc của nước

a)

I-ta-li-a.

b)

Tây Ban Nha.

c)

Pháp.

d)

Hi lạp.

21.

Nho, cam, chanh ở châu Âu được trồng chủ yếu ở

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

trên bán đảo Xcan-di-na-vi

c)

vùng đồng bằng phía bắc Tây và Trung Âu.

d)

vùng ven biển quanh Địa Trung Hải.

22.

Người Anh-điêng và E-xki-mô thuộc chủng tộc

a)

Nê-grô-it.

b)

Môn-gô-lô-it.

c)

Ơ-rô-pê-ô-it.

d)

Ô-xtra-lô-it.

23.

Đặc điểm nào không phải là tỉ lệ gia tăng tự nhiên của châu Âu?

a)

Khá cao

b)

Dưới 0,1%.

c)

Nhiều nước có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

d)

Rất thấp.

24.

Hai nước có nền kinh tế phát triển của châu Đại Dương là

a)

Ô-xtrây-li-a và Va-nu-a-tu.

b)

Xô-lô-môn và Ô-xtrây-li-a.

c)

Ô-xtrây-li-a và Niu Di-len.

d)

Ô-xtrây-li-a và Pa-pua Niu Ghi-nê.

25.

Dạng địa hình nào có diện tích lớn nhất ở châu Âu?

a)

Núi trẻ.

b)

Đồng bằng.

c)

Núi già.

d)

Sơn nguyên.

26.

Châu lục có diện tích lớn nhất là

a)

Châu Á

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi

d)

Châu Âu

27.

Châu lục có đồng bằng A-ma-dôn là đồng bằng lớn nhất thế giới.

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

28.

Châu lục không có dân cư sinh sống.

a)

Châu Đại Dương

b)

Châu Nam Cực

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

29.

Dãy núi An-đét thuộc khu vực nào của châu Mĩ

a)

Nam Mĩ

b)

Trung Mĩ

c)

Bắc Mĩ

d)

Cả 3 ý trên sai

30.

Dòng sông dài nhất châu Phi?

a)

Sông Công-gô

b)

Sông Ni-giê

c)

Sông Nin

d)

Sông Xê-nê-gan

31.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu châu Phi khắc nhiệt

a)

Lãnh thổ rộng lớn

b)

Nằm ở đới nóng

c)

Dòng biển lạnh

d)

Nhiều sơn nguyên

32.

Châu Phi giáp các châu lục nào?

a)

châu Mĩ và châu Á

b)

châu Âu và châu Á

c)

châu Nam Cực và châu Âu

d)

châu Đại Dương và châu Âu

33.

Việt Nam thuộc đới khí hậu....................?

a)

Ôn đới

b)

Hàn đới

c)

Nhiệt đới

34.

Một ha rừng có thể lọc không khí bao nhiêu tấn bụi trong một năm?

a)

10 -20 tấn.

b)

50 – 70 tấn.

c)

20 – 30 tấn

d)

35 – 50 tấn.

35.

Muốn phòng, trừ sâu, bệnh đạt hiệu quả cao phải:

a)

Sử dụng biện pháp sinh học

b)

Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.

c)

Sử dụng biện pháp canh tác

d)

Sử dụng biện pháp hóa học

36.

Bón phân lót cho luống đất vườn ươm giống nên bón loại phân nào?

a)

D. Phân chuồng ủ hoại từ 5 – 7 kg/m2 và supe lân từ 40 – 100 g/m2

b)

Phân đạm.

c)

Phân chuồng ủ hoại từ 5 – 7 kg/m2.

d)

Phân lân.

37.

Phương pháp đưa nước vào rãnh luống(liếp) để thấm dần vào luống là phương pháp tưới gì?

a)

Tưới theo hàng, vào gốc cây

b)

Tưới thấm

c)

Tưới phun mưa

d)

Tưới ngập

38.

Bộ phận cây trồng bị thối không do nguyên nhân nào?

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nấm

c)

Vi kuẩn

d)

Vi rút

39.

Côn trùng gây hại có kiểu biến thái không hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất

a)

Nhộng

b)

Sâu non

c)

trứng

d)

Sâu truỏng thành

40.

Quy trình bón phân thúc bao gồm

a)

Làm cỏ, vun xới.

b)

Vùi phân vào đất

c)

Tất cả các ý trên

d)

Bón phân.

41.

Khi chăm sóc cây rừng sau khi trồng, thời gian cần phải bón thúc là:

a)

Năm thứ ba.

b)

Ngay trong năm đầu.

c)

Năm thứ hai.

d)

Năm thứ tư.

42.

Với cây trồng phân tán, làm rào bảo vệ bằng cách:

a)

Trồng cây dứa dại dày bao quanh khu trồng rừng.

b)

Làm rào bằng tre, nứa bao quanh từng cây.

c)

Làm rào bằng tre, nứa bao quanh khu trồng rừng.

d)

Trồng cây dứa dại dày bao quanh từng cây.

43.

Trong quy trình kĩ thuật dọn cây hoang dại và làm đất tơi xốp, sau khi dọn cây hoang dại thì ta phải làm gì

a)

Không phải làm gì nữa

b)

Đập và san phẳng đất

c)

Cày sâu, bừa kĩ, khử chua, diệt ổ sâu, bệnh hại – SGK trang 58

d)

Đốt cây hoang dại

44.

Nhược điểm của biện pháp hóa học là:

a)

Gây độc cho người, ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

b)

Khó thực hiện, tốn tiền...

c)

Ít tác dụng khi sâu,bệnh đã phát triển thành dịch

d)

Hiệu quả chậm, tốn nhiều công sức tiền của

45.

Chọn câu sai khi nói về biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại:

a)

Tháo nước cho ngập cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu bệnh

b)

Phơi đất ải là biện pháp phòng trừ sâu bệnh

c)

Phát triển những động vật ăn thịt hay ký sinh trên trứng hay sâu non của sâu hại là biện pháp

d)

Dùng thuốc hóa học phun liên tục là biện pháp tốt nhất phòng trừ sâu bệnh có hại cây trồng.

46.

Bệnh cây là trạng thái không bình thường của cây do

a)

A.Vi sinh vật gây hại.

b)

B.Điều kiện sống bất lợi.

c)

C.Cả A và B đều đúng.

d)

D.Cả A và B đều sai.

47.

Côn trùng gây hại có kiểu biến thái hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất?

a)

Trứng

b)

Sâu trưởng thành

c)

Sâu non

d)

Nhộng

48.

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại:

a)

Quả bị chảy nhựa

b)

Qủa to hơn

c)

Cây, củ bị thối

d)

Cành bị gãy

49.

Côn trùng gây hại có kiểu biến thái hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất?

a)

Trứng

b)

Sâu trưởng thành

c)

Nhộng

d)

Sâu non

50.

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại:

a)

C. Quả bị chảy nhựa.

b)

Quả to hơn.

c)

Cành bị gãy

d)

Cây, củ bị thối.

51.

Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại?

a)

Biện pháp hóa học

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp sinh học

d)

Biện pháp canh tác

52.

Tỉa và dặm cây có tác dụng:

a)

Dặm cây khỏe vào chỗ trống.

b)

Cả 3 đáp án

c)

Đảm bảo khoảng cách, mật độ cây

d)

Bỏ cây yếu, cây bị sâu.

53.

Phương pháp tưới ngập thường được áp dụng cho loại cây trồng nào?

a)

sao mà đỡ đc

b)

Cây có thân, rễ to, khỏe

c)

Cây rau màu

d)

Cây lúa

54.

Quy trình bón phân thúc bao gồm:

a)

Làm cỏ, vun xới.

b)

Bón phân.

c)

Tất cả các ý

d)

Vùi phân vào đất.

55.

Nhiệm vụ của trồng rừng phòng hộ gồm

a)

Tất cả đều đúng

b)

Lấy nguyên liệu phục vụ đời sống và sản xuất.

c)

Nghiên cứu khoa học.

d)

Chắn gió bão, sóng biển.

56.

Vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất gồm:

a)

C. Để sản xuất các vật dụng cần thiết cho con người.

b)

D. Cả A, B, C đều đúng

c)

B. Tán rừng và cây cỏ ngăn cản nước rơi và dòng chảy.

d)

A. Hấp thu khí Cacbonic, giải phóng khí Oxy.

57.

Trong tỉa và dặm cây, nếu hố có cây chết ta phải:

a)

Trồng bổ sung cây đã trưởng thành.

b)

Không trồng cây vào hố đó nữa.

c)

Trồng bổ sung loài cây khác.

d)

Trồng bổ sung cây cùng tuổi.

58.

Nhiệt độ trung bình thấp nhất của môi trường đới lạnh

a)

-30°C

b)

-40°C

c)

-50°C

d)

-60°C

59.

Chọn đáp án đúng nhất về môi trường đới lạnh

a)

mùa đông rất dài, có nhiều bão tuyết

b)

lượng mưa trung bình cao, có nhiều bão tuyết

c)

nhiệt độ ấm áp, dễ chịu

d)

mùa hè kéo dài hơn mùa đông

60.

Đâu không phải loài động vật sống tại đới lạnh?

a)

Hải cẩu

b)

Tuần lộc

c)

Cá voi

d)

Linh dương tai rìa

61.

Hậu quả của nóng lên toàn cầu lên vùng đới lạnh là?

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

băng tan

b)

nhiệt độ tăng

c)

sóng thần

d)

lốc xoáy

e)

núi lửa phun trào

62.

Cư dân sống ở vùng cực được gọi là người (a)  

63.

Chọn các lý do phổ biến dẫn đến việc các động vật tại môi trường đới lạnh bị tuyệt chủng

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Săn bắn trái phép

b)

Băng tan

c)

Núi lửa phun trào

d)

Hạn hán

64.

Chọn loài thực vật phổ biến tại môi trường đới lạnh

a)

Anh đào dại, cẩm chướng

b)

Rêu, địa y

c)

Mâm xôi, luân tảo

d)

Dương xỉ, cẩm chướng

65.

Chọn các từ phù hợp để miêu tả điểm đặc trưng của môi trường vùng cực

a)

khắc nghiệt, lạnh lẽo quanh năm

b)

lạnh vào mùa đông nhưng ấp ám và dễ chịu vào mùa hè

c)

không có con người sinh sống

d)

các loài sinh vật rất dễ để sinh sống và phát triển

66.

Thực vật tại vùng đới lạnh phát triển trong thời gian ________ khi mùa ______ đến và ở trong _________

a)

ngắn - hè - thung lũng kín gió

b)

khoảng 5 tháng - đông - vùng nhiều sinh vật sinh sống

c)

4 đến 6 tháng, đông, vùng nhiều mưa

d)

4 đến 6 tháng, hè, vùng ít gió

67.

Các loài sinh vật phổ biến tại vùng đới lạnh thường có những đặc điểm nào?

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Lông dày

b)

Lớp mỡ dày

c)

Bộ lông thấm nước

d)

Lớp lông màu tối

68.

MÙA HẠ Ở ĐỚI LẠNH DÀI MẤY THÁNG?

a)

1 - 2 THÁNG

b)

2 -3 THÁNG

c)

3- 4 THÁNG

d)

4 - 5 THÁNG

69.

ĐỚI LẠNH NẰM Ở VỊ TRÍ NÀO?

a)

NỘI CHÍ TUYẾN

b)

TỪ HAI CHÍ TUYẾN VỀ 2 VÒNG CỰC

c)

XÍCH ĐẠO

d)

TỪ 2 VÒNG CỰC TRỞ VỀ CỰC

70.

Lượng mưa trung bình năm ở đới lạnh là

a)

Dưới 500mm

b)

500 - 1000mm

c)

1000 - 2000mm

d)

Trên 2000mm

71.

Chọn các từ phù hợp để miêu tả điểm đặc trưng của môi trường vùng cực

a)

khắc nghiệt, lạnh lẽo quanh năm

b)

lạnh vào mùa đông nhưng ấp ám và dễ chịu vào mùa hè

c)

không có con người sinh sống

d)

các loài sinh vật rất dễ để sinh sống và phát triển

72.

Phần lớn các hoang mạc nằm:

a)

Châu Phi và châu Á.

b)

Hai bên đường chí tuyến và giữa đại lục Á-Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Âu và nằm sâu trong nội địa.

73.

Trong các hoang mạc đôi chỗ có các ốc đảo là:

a)

Nơi có nước nhưng không có các loài sinh vật và con người sống ở đó.

b)

Nơi khô hạn nhất của hoang mạc.

c)

Nơi có các loài sinh vật và có rất nhiều nước.

d)

Nơi có nước, các loài sinh vật và con người sống ở đó.

74.

Trong các hoang mạc thường:

a)

Lượng mưa rất lớn.

b)

Lượng bốc hơi rất thấp.

c)

Biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất lớn.

d)

Biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất nhỏ.

75.

Điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là:

a)

ôn hòa.

b)

thất thường.

c)

vô cùng khắc nghiệt.

d)

thay đổi theo mùa.

76.

Thiên tai xảy ra thường xuyên ở đới lạnh là:

a)

núi lửa.

b)

bão cát.

c)

bão tuyết.

d)

động đất.

77.

Đâu không phải là đặc điểm để thích nghi với giá rét của động vật vùng đới lạnh?

a)

Lông dày.

b)

Mỡ dày.

c)

Lông không thấm nước.

d)

Da thô cứng.

78.

Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là:

a)

rừng rậm nhiệt đới.

b)

xa van, cây bụi.

c)

rêu, địa y.

d)

rừng lá kim.

79.

Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu ở vùng đới lạnh hiện nay là:

a)

băng tan ở hai cực.

b)

mưa axit.

c)

bão tuyết.

d)

khí hậu khắc nghiệt.

80.

Ở môi trường vùng núi, càng lên cao không khí càng loãng dần, cứ lên cao 100m nhiệt độ không khí lại giảm bao nhiêu oC?

a)

0.4 oC.

b)

0.6 oC.

c)

0.8 oC.

d)

1 oC.

81.

Trên thế giới có các châu lục:

a)

Châu Á, châu Âu, châu Nam Cực, châu Phi và Châu Đại Dương.

b)

Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực.

c)

Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ và châu Nam Cực.

d)

Châu Á, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực.

82.

Châu lục nào gồm 2 lục địa?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

83.

Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi là:

a)

Ít bán đảo và đảo.

b)

Ít vịnh biển.

c)

Ít bị chia cắt.

d)

Có nhiều bán đảo lớn.

84.

Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:

a)

Bồn địa và sơn nguyên.

b)

Sơn nguyên và núi cao.

c)

Núi cao và đồng bằng.

d)

Đồng bằng và bồn địa.

85.

Kim cương tập trung chủ yếu ở:

a)

Bắc Phi.

b)

Trung Phi.

c)

Nam Phi.

d)

Khắp châu Phi.

86.

Đặc điểm khí hậu của châu Phi là:

a)

Nóng và khô bậc nhất thế giới.

b)

Nóng và ẩm bậc nhất thế giới.

c)

Khô và lạnh bậc nhất thế giới.

d)

Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới.

87.

Tháp tuổi cho chúng ta biết

a)

trình độ văn hóa của dân số.

b)

nghề nghiệp đang làm của dân số.

c)

sự gia tăng cơ giới của dân số.

d)

thành phần nam nữ của dân số.

88.

Những nơi trên Trái Đất thường có mật độ dân số thấp

a)

miền núi, vùng cực, hoang mạc và bán hoang mạc.

b)

có giao thông phát triển.

c)

các đồng bằng, đô thị.

d)

các vùng đi lại khó khăn.

89.

Một trong những hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

công nghiệp phát triển mạnh.

b)

dịch vụ phát triển nhanh.

c)

thất nghiệp ở các thành phố nhiều.

d)

phổ biến lối sống đô thị về nông thôn.

90.

Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc là

a)

màu da.

b)

môi.

c)

bàn tay.

d)

lông mày.

91.

Dân cư thế giới được chia làm các chủng tộc chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới

a)

nhiệt độ cao, thời tiết khô hanh quanh năm.

b)

nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ.

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn.

d)

nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm rất lớn.

93.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường

a)

Môi trường nhiệt đới.

b)

Môi trường ôn đới.

c)

Môi trường xích đạo ẩm.

d)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

94.

Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới phân bố ở

a)

Đông Nam Á.

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á và Nam Á

d)

Đông Á và Đông Nam Á.

95.

Việt Nam nằm ở môi trường tự nhiên nào của đới nóng

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường hoang mạc.

96.

Rừng rậm xanh quanh năm ở môi trường xích đạo ẩm có nhiều tầng vì

a)

Khí hậu nóng quanh năm.

b)

Mưa quanh năm

c)

Khí hậu lạnh quanh năm

d)

Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.

97.

1. Hoang mạc có ở hầu hết các châu lục và chiếm:

a)

Gần 1/3 diện tích đất nổi của Trái Đất

b)

Gần 1/4 diện tích đất nổi của Trái Đất

c)

Gần 1/2 diện tích đất nổi của Trái Đất

d)

Gần 1/5 diện tích đất nổi của Trái Đất

98.

2. Phần lớn các hoang mạc nằm:

a)

Châu Phi và Châu Á

b)

Hai bên đường chí tuyến và giữa đại lục Á-Âu.

c)

Châu Âu và nằm sâu trong nội địa.

d)

Châu Phi

99.

3. Các dòng hải lưu lạnh chảy gần bờ:

a)

Ảnh hưởng lớn đến việc hình thành các hoang mạc

b)

Ảnh hưởng rất ít đến việc hình thành các hoang mạc

c)

Hầu như không ảnh hưởng đến việc hình thành các hoang mạc

d)

Không có ảnh hưởng lớn đến việc hình thành các hoang mạc

100.

4. Trong các hoang mạc đôi chỗ có các ốc đảo là:

a)

Nơi có nước nhưng không có các loài sinh vật và con người sống ở đó

b)

Nơi khô hạn nhất của hoang mạc

c)

Nơi có các loài sinh vật và có rất nhiều nước

d)

Nơi có nước, các loài sinh vật và con người sống ở đó

101.

5. Các hoang mạc thuộc đới ôn hòa:

a)

Có diện tích lớn hơn các hoang mạc thuộc đới nóng

b)

Có diện tích nhỏ hơn các hoang mạc thuộc đới nóng

c)

Có nhiệt độ lớn hơn các hoang mạc thuộc đới nóng

d)

Đới ôn hòa có nhiều hoang mạc hơn đới nóng

102.

6. Diện tích các hoang mạc có xu hướng:

a)

Ngày một giảm

b)

Không có gì thay đổi

c)

Ngày một tăng nhưng không ổn định

d)

Ngày một tăng

103.

7. Hoang mạc Xahara ở châu Phi là hoang mạc cát:

a)

Lớn nhất thế giới

b)

Nhỏ nhất thế giới

c)

Lớn thứ 2 thế giới

d)

Nhỏ nhất ở châu Phi

104.

8. "Chuyển động của cồn cát trong hoang mạc" là do:

a)

Do tốc độ

b)

Do nước chảy

c)

Do gió thổi

d)

Do nước mưa

105.

9. Châu Phi là châu lục lớn thứ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

10. Châu Phi có khí hậu nóng do:

a)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm ngoài hai đường chí tuyến

b)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa 2 đường chí tuyến

c)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các dòng biển nóng ven bờ

107.

11. Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi là:

a)

Ít bán đảo và đảo

b)

Ít vịnh biển

c)

Ít bị chia cắt

d)

Có nhiều bán đảo lớn

108.

12. Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:

a)

Bồn địa và sơn nguyên

b)

Sơn nguyên và núi cao

c)

Núi cao và đồng bằng

d)

Đồng bằng và bồn địa

109.

13. Đảo và bán đảo lớn nhất của châu Phi là:

a)

Ma-đa-ga-xca và Xô-ma-li

b)

Ma-đa-ga-xca và Trung Ấn

c)

Xô-ma-li và Xca-đi-na-vi

d)

Xca-đi-na-vi và Ban-Căng

110.

14. Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất:

a)

Pa-na-ma

b)

Xuy-ê

c)

Măng-sơ

d)

Xô-ma-li

111.

15. Châu Phi có những loại khoáng sản chủ yếu:

a)

Vàng, kim cương, uranium, sắt, đồng và phốt phát

b)

Dầu mỏ, khí đốt, đồng, vàng, kim cương và manga.

c)

Vàng, kim cương, chì, đồng, sắt, apatit và uranium

d)

Dầu mỏ, vàng, đồng, kim cương, apatit và sắt

112.

16. Sông dài nhất châu Phi là:

a)

Nin

b)

Ni-giê

c)

Dăm-be-di

d)

Công-gô

113.

17. Kim cương tập trung chủ yếu ở:

a)

Bắc Phi

b)

Trung Phi

c)

Nam Phi

d)

Khắp châu Phi

114.

18. Vàng tập trung chủ yếu ở:

a)

Bắc Phi

b)

Trung Phi

c)

Nam Phi

d)

Khắp châu Phi

115.

19. Ở đới lạnh, khu vực có Mặt Trời di chuyển là là suốt ngày đêm ở đường chân trời trong suốt 6 tháng liền là:

a)

Vòng cực Bắc (Nam)

b)

Cực Bắc (Nam)

c)

Từ vòng cực đến vĩ tuyến 80°

d)

Từ vĩ tuyến 80° đến hai cực

116.

20. Điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là

a)

Ôn hòa

b)

Thất thường

c)

Vô cùng khắc nghiệt

d)

Thay đổi theo mùa

117.

21. Thiên tai xảy ra thường xuyên ở đới lạnh là

a)

Núi lửa

b)

Bão cát

c)

Bão tuyết

d)

Động đất

118.

22. Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm để thích nghi với giá rét của động vật vùng đới lạnh?

a)

Lông dày

b)

Mỡ dày

c)

Lông không thấm nước

d)

Da thô cứng

119.

23. Loài động vật nào sau đây không sống ở đới lạnh?

a)

Voi

b)

Tuần lộc

c)

Hải cẩu

d)

Chim cánh cụt

120.

24. Nguyên nhân nào làm cho diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp?

a)

Do con người dùng tàu phá bang

b)

Do Trái Đất đang nóng lên

c)

Do ô nhiễm môi trường nước

d)

Do nước biển dâng cao

121.

25. Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh?

a)

Mùa đông rất dài, mùa hạ chỉ kéo dài 2- 3 tháng

b)

Nhiệt độ trung bình luôn dưới - 10°C

c)

Lượng mưa trung bình năm rất thấp (dưới 500 mm)

d)

Mùa hạ nhiệt độ tăng lên, cao nhất khoảng 15 độ C

122.

26. Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu ở vùng đới lạnh hiện nay là:

a)

Băng tan ở hai cực

b)

Mưa axit

c)

Bão tuyết

d)

Khí hậu khắc nghiệt

123.

27. Vì sao sông ngòi miền đới lạnh thường có lũ lớn vào cuối xuân đầu hạ?

a)

Thời kỳ mùa hạ, mặt trời sưởi ấm làm băng tan

b)

Đây là thời kỳ mùa mưa lớn nhất trong năm.

c)

Có dòng biển nóng chảy qua làm tăng nhiệt độ khiến băng tan

d)

Có bão lớn kèm theo mưa lớn

124.

28. Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là:

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

xa van, cây bụi

c)

Rêu, địa y

d)

Rừng lá kim