wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 9

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

2.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

3.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

4.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

5.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

6.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

7.

A=7+x2+2x+2A=7+\sqrt{x^2+2x+2}  

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

8.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

9.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

10.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

11.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

12.

Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2); B(0;1).A\left(1;2\right);\ B\left(0;-1\right).  

a)

y=x1y=x-1  

b)

y=x+1y=x+1  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

y=3x+1y=3x+1  

13.

Cho đường thẳng y = ax -5 qua điểm M(-1;1) , hệ số góc của đường thẳng là:

a)

4

b)

6

c)

-6

d)

-4

14.

Đồ thị hàm số y = (m - 1) . x + m + 3 song song với

đường thẳng y = - 2022x + 2021 khi m bằng ?

a)

m = -2021

b)

m

c)

m = 2021

d)

2022

15.

Câu 10: Đồ thị hàm số y = -2x + 1 cắt đường thẳng nào sau đây tại một điểm trên trục tung ?

a)

y = - 2x + 1

b)

y = 2x - 1

c)

y = 3x + 2

d)

y = 3x + 1

16.

Câu 9: Đường thẳng y = mx - k + 1 trùng với đường thẳng y = 2x + 5 khi giá trị của m và k là ?

a)

m = 2, k = 4

b)

m = 2, k = -4

c)

m = -2, k = 4

d)

m = -2, k = -4

17.

Đường thẳng  y=3x2y=3x-2  vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=13x+3y=-\frac{1}{3}x+3  

b)

y=13x+2y=\frac{1}{3}x+2  

c)

y=3x5y=-3x-5  

d)

y=3x2y=3x-2  

18.

Hàm số y=2x1y=2x-1  có tung độ gốc là:

a)

2

b)

-1

c)

0

d)

1

19.

Hàm số y=32xy=3-2x  có hệ số góc là:

a)

3

b)

2

c)

-2

d)

1

20.

Đồ thị hàm số y=2x+3y=-2x+3  cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:

a)

3

b)

2-2  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

32\frac{-3}{2}  

21.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\  cắt nhau là: 

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

22.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

23.

Đường thẳng đi qua hai điểm M(1;-3), N(-2;1) có hệ số góc là bao nhiêu?

a)

43-\frac{4}{3}

b)

34-\frac{3}{4}

c)

12\frac{1}{2}

d)

22

24.

Nếu hai đường thẳng  (d1):y=x2, (d2):y=2xm+1\left(d_1\right):y=x-2,\ \left(d_2\right):y=2x-m+1 cắt nhau tại 1 điểm trên Oy thì:

a)

m=2m=-2  

b)

m=2m=2  

c)

m=5m=5  

d)

y=3y=3  

25.

Đường thẳng  (d)\left(d\right) có hệ số góc dương, cắt  OxOx  tại M(-2;0) và cắt trục  OyOy  tại điểm  NN  sao cho tam giác  OMNOMN  có diện tích bằng  33  thì hệ số góc của đường thẳng  (d)\left(d\right)  là:

a)

22  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

11  

d)

32\frac{3}{2}  

26.

 Khẳng định nào về hàm số  y=3x+5y=3x+5 sai?

a)

Hàm số đồng biến trên  RR  

b)

Đồ thị  cắt  OxOx  tại  (53;0)\left(-\frac{5}{3};0\right)  

c)

Đồ thị cắt  OyOy  tại  (0;5)\left(0;5\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên undefined 

27.

Biết đồ thị hàm số  y=ax+by=ax+b đi qua điểm  M(1;4)M\left(1;4\right)  và có hệ số góc bằng  3-3 . Tính tích  a.ba.b   

a)

1313  

b)

2121  

c)

44  

d)

21-21  

28.

Hàm số nào cho dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên:

a)

y=2x+2y=-2x+2

b)

y=x+2y=x+2

c)

y=x+2y=-x+2

d)

y=2x+2y=2x+2

29.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của  mm để hàm số  y=(m23)x+3m+1y=\left(m^2-3\right)x+3m+1  song song với đường thẳng  y=x5y=x-5  

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

30.

Hàm số  y=2x1y=2x-1 có đồ thị là hình nào trong các hình dưới đây?

a)
b)
c)
d)
31.

Cho hàm số y = ax + b có đồ thị như hình trên. Tìm a và b

a)

a=2; b=3a=-2;\ b=3

b)

a=32; b=2a=\frac{-3}{2};\ b=2

c)

a=3; b=3a=-3;\ b=3

d)

a=32; b=3a=\frac{3}{2};\ b=3

32.

Để đường thẳng  y=(m23)x+2m3y=\left(m^2-3\right)x+2m-3  song song với đường thẳng y=x+1y=x+1  thì giá trị của m là

a)

m=2m=2  

b)

m=2m=-2  

c)

m=1m=1  

d)

m=±2m=\pm2  

33.

Góc giữa đường thẳng  y=3x3y=\sqrt{3}x-3 và trục Ox là

a)

30°30\degree  

b)

45°45\degree  

c)

60°60\degree  

d)

90°90\degree  

34.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

35.

Cho (O;10) và (O';3), biết OO'=8. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

cắt nhau

c)

Tiếp xúc trong

d)

Tiếp xúc ngoài

36.

Cho đường tròn (O; 25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:

a)

12,5

b)

25

c)

50

d)

20

37.

Cho hình vẽ. Đẳng thức nào không đúng?

a)

sinB=ba\sin B=\frac{b}{a}

b)

cosB=ca\cos B=\frac{c}{a}

c)

tanB=bc\tan B=\frac{b}{c}

d)

cotB=bc\cot B=\frac{b}{c}

38.

Công  thức nào không đúng?


(00<x<900)\left(0^0<x<90^0\right)  

a)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

b)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

c)

cotx=sinxcosx\cot x=\frac{\sin x}{\cos x}

d)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1

39.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

43\frac{4}{3}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

40.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

41.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

42.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

43.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3}  . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là:


(LÀM VÀO VỞ)

a)

23\frac{2}{3}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

916\frac{9}{16}  

d)

34\frac{3}{4}  

44.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

125\frac{12}{5}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

513\frac{5}{13}  

45.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?( làm vào vở)

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

46.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

47.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

48.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

49.

Cho  ΔABC; A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sinB\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

12\frac{1}{2}  

d)

12-\frac{1}{2}  

50.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

51.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

52.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

53.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

54.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

4

55.

Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3 cm. Tính độ dài dây AB?

a)

A. AB = 6 cm

b)

B. AB = 8 cm

c)

C. AB = 10 cm

d)

D. AB = 12 cm

56.

Đường tròn (O;5cm) là hình gồm tất cả các điểm cách điểm O cố định một khoảng

a)

bằng 5cm

b)

nhỏ hơn hoặc bằng 5cm

c)

lớn hơn 5cm

d)

nhỏ hơn 5cm

57.

Tam giác ABC vuông tại A có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là 10cm thì cạnh huyền BC có độ dài là

a)

10cm

b)

5cm

c)

20cm

d)

2,5cm

58.

          Cho (O; 15cm), dây AB = 24 cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng

a)

8cm.   

b)

9cm. 

c)

10 cm.  

d)

12cm.

59.

          Cho hai dây AB = 6cm, CD = 8cm song song nằm khác phía với tâm O của (O; 5cm). Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là

a)

8cm.  

b)

5cm.   

c)

7 cm.  

d)

6cm.

60.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

61.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn

(O; 3cm). Biết MA = 8cm, tính chu vi của tứ giác AOBM.

a)

12cm

b)

19cm

c)

22cm

d)

32cm

62.

Cho hai đường tròn (O;5) và (O';5) cắt nhau tại A và B. Biết OO'=8. Độ dài dây cung chung AB là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

63.

Cho 3 đường tròn (A), (B), (C) có cùng bán kính R đôi một tiếp xúc nhau. Gọi D, E, F là các tiếp điểm. Diện tích tam giác DEF là:

a)
b)
c)
d)
64.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
65.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

66.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

67.

Chọn đáp án đúng để điền vào dấu "..."

DI.DE = ...

a)

IF2IF^2  

b)

DF2DF^2  

c)

EF2EF^2  

d)

FE.FDFE.FD  

68.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  C=?\angle C=?

a)

C=30°\angle C=30\degree  

b)

C=45°\angle C=45\degree  

c)

C=60°\angle C=60\degree  

d)

C=75°\angle C=75\degree  

69.

Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5 m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 42°. Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

a)

6,753m6,753m

b)

6,75m6,75m

c)

6,751m6,751m

d)

6,755m6,755m

70.

Giá trị của biểu thức sin230°+sin240°+sin250°+sin260°3\sin^230\degree+\sin^240\degree+\sin^250\degree+\sin^260\degree-3  bằng

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1