Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Số 6358 đọc là:

a)

Sáu ba năm tám

b)

Sáu nghìn ba trăm năm tám

c)

Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám

d)

Sáu nghìn ba trăm lăm mươi tám

2.

Số 4444 đọc là

a)

Bốn trăm bốn mươi bốn

b)

Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi tư

c)

Bốn trăm bốn mươi tư

3.

"Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai" viết là:

a)

90462

b)

9062

c)

9462

d)

962

4.

" Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt" viết là:

4 lines
5.

Các số thích hợp vào chỗ chấm là:

2681, 2682, 2683, ... , ....

a)

2783, 2883

b)

2784, 2785

c)

2683, 2684

d)

2684, 2685

6.

Chữ số 3 trong số 3021 có giá trị là bao nhiêu?

a)

3000

b)

3

c)

30

d)

300

7.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong dãy số sau là:

6496, 6497, 6498, 6499,, ...

a)

6450

b)

6410

c)

6500

d)

7000

8.

Dãy số: 3000, 4000, 5000, 6000, 7000 là dãy số

a)

tròn nghìn

b)

tròn trăm

c)

tròn chục

9.

Số ở giữa số 9512 và 9514 là

a)

9513

b)

9510

c)

9515

d)

13

10.

Số liền sau của số 8099 là

4 lines