wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp điều hòa là biện pháp

a)

Giữ cho dịch hại phát triển ở một mức độ nhất định.

b)

Dùng ánh sáng, bẫy, mùi vị diệt sâu

c)

Sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ dịch hại.

d)

Chọn và trồng các loại cây khỏe mạnh.

2.

Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là:

a)

Cải tạo đất, gieo trồng đúng thời vụ.

b)

Chọn tạo các giống cây trồng khỏe mạnh.

c)

Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên.

d)

Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý.

3.

Có mấy biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

4.

Bắt sâu bằng vợt là biện pháp nào?

a)

Sinh học

b)

bảo vệ thiên địch

c)

Hóa học

d)

Cơ giới vật lý

5.

Đây là biện pháp chủ yếu phòng trừ dịch hại cây trồng

a)

Biện pháp sinh học

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới, vật lý

d)

Biện pháp kỹ thuật

6.

Đây là biện pháp tiến tiến nhất để phòng trừ dịch hại cây trồng

a)

Biện pháp sinh học

b)

. Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới, vật lý

d)

Biện pháp kỹ thuật

7.

Biện pháp phòng trừ dịch hại cây trồng nào diệt trừ được sâu bệnh nhanh chóng?

a)

Biện pháp sinh học

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới, vật lý

d)

Biện pháp kỹ thuật

8.

Loài nào sau đây không phải là thiên địch?

a)

Chim

b)

Rắn

c)

Bọ ba khoang

d)

Rệp sáp

9.

Xác định đúng biện pháp kỹ thuật trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng

a)

Làm đất

b)

Bẫy đèn, bẩy ánh sáng

c)

Bẫy đèn, bả độc

d)

Phun thuốc trừ sâu

10.

Xác định đúng ưu điểm của biện pháp hóa học trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng

a)

Tăng giá thành sản xuất

b)

Hiệu lực nhanh chóng, hiệu quả rộng

c)

Tốc độ tiêu diệt thiên địch nhanh

d)

Không gây ô nhiểm môi trường

11.

Tác hại của thuốc bảo vệ thực vật:

a)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

b)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ những loài sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

c)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ các quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người.

d)

Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

12.

Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học:

a)

Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh

b)

Cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học

c)

Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm

d)

Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường

13.

Để hạn chế ngộ độc thức ăn từ rau, quả cần phải làm gì?

a)

Rửa tay bằng nước sạch trước khi ăn

b)

Rửa rau dưới vòi nước và ngâm trong nước muối loãng

c)

Bón đạm cho rau trước khi thu hoạch 2 ngày

d)

Kiểm tra lượng tồn dư thuốc BVTV trong rau trước khi ăn.

14.

Con người ăn các sản phẩm rau quả có dư lượng thuốc trừ sâu thì dẫn tới hậu qủa gì?

a)

Ngộ độc thực phẩm

b)

không có hại gì

c)

rửa sạch sẽ an toàn tuyệt đối

d)

nguy hiểm đến tính mạng ngay lúc đó

15.

Khi phun thuốc trừ sâu cần phải

a)

Đứng đầu hướng gió và mang đồ bảo hộ

b)

Đứng cuối hướng gió và mang đồ bảo hộ

c)

Mang đồ bảo hộ

d)

Đứng cuối hướng gió

16.

Thuốc hóa học có đặc điểm

a)

Có phổ độc rất rộng

b)

Có phổ độc rất hẹp

c)

Có phổ độc vừa

d)

Có phổ độc rộng

17.

Vì sao sử dụng thuốc hóa học có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật?

a)

Thuốc có phổ độc rất rộng

b)

Thuốc đặc hiệu

c)

Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường

d)

Thuốc có thời gian cách li ngắn

18.

Ảnh hưởng xấu của thuốc hóa học đến môi trường là:

a)

Thuốc bị phân huỷ trong nông sản

b)

Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác cuối cùng vào con người

c)

Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường

d)

Sử dụng thuốc có nguồn gốc từ tự nhiên

19.

Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật?

a)

Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh mới phát sinh

b)

Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh phát sinh thành dịch

c)

Sử dụng thuốc có thời gian cách li dài

d)

Sử dụng thuốc có phổ tác dụng rộng với một đối tượng sâu bệnh hại

20.

Thuốc hóa học bảo vệ thực vật nếu không sử dụng hợp lí sẽ ảnh hưởng như thế nào đến môi trường?

a)

Ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

b)

Làm xuất hiện quần thể kháng thuốc

c)

Phá vỡ cân bằng sinh thái

d)

Cả A, B, C

21.

Mục đích của công tác bảo quản hạt giống là:

a)

Chống lây lan sâu bệnh, nâng cao năng suất cây trồng

b)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, chống lây lan sâu bệnh

c)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, đảm bảo cho tái sản xuất, duy trì tính đa dạng sinh học

d)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, nâng cao năng suất cây trồng

22.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

Nhiệt độ, độ ẩm

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi sinh vật gây hại

c)

Động vật gây hai

d)

Vi sinh vật gây hại

23.

Đặc điểm nào sau đây của rau, quả tươi ?

a)

Dễ bị dập nát, dễ bị VSV xâm nhập

b)

Nhiều nước

c)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng

d)

Cả A, B, C đúng

24.

Hoạt động nào sau đây là bảo quản?

a)

Muối dưa cà

b)

Sấy thóc khô.

c)

Làm thịt hộp

d)

Làm bánh chưng

25.

Trong quá trình sử dụng nông sản đã làm khô, độ ẩm không khí quá cao sẽ?

a)

Tăng độ ẩm của sản phẩm

b)

Sản phẩm mất giá trị dinh dưỡng

c)

Sản phẩm bị thối

d)

Kích thích quá trình phân giải hợp chất hữu cơ

26.

Bảo quản nông, lâm, thủy sản nhằm

a)

Đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao

c)

Duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm

d)

Nâng cao chất lượng của sản phẩm

27.

Để bảo đảm tốt chất lượng của nông, lâm, thủy sản, người làm công tác bảo quản và chế biến phải biết được:

a)

Phương tiện bảo quản

b)

Những yếu tố ảnh hưởng

c)

Những đặc điểm của chúng

d)

Phương pháp bảo quản

28.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của nông, thuỷ sản?

a)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng.

b)

Chủ yếu chứa chất xơ, ít nước.

c)

Dễ bị dập nát, vi sinh vật xâm nhập.

d)

Nước chiếm tỷ lệ cao.

29.

Phương pháp bảo quản lương thực, thực phẩm phổ biến của nhân dân ta là:

a)

sử dụng nhà kho

b)

sử dụng kho Silo

c)

sử dụng công nghệ cao

d)

sử dụng công nghệ hiện đại

30.

Trong bảo quản nông sản chứa nhiều nước thì:

a)

Thuận lợi cho công tác bảo quản

b)

Dễ bị VSV xâm nhiễm

c)

Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người

31.

Quy trình bảo quản hạt giống nào sau đây là đúng?

a)

Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại và làm sạch - Làm khô - Xử lý - Bảo quản - Sử dụng.

b)

Thu hoạch - Phân loại và làm sạch - Làm khô - Xử lý - Tách hạt - Bảo quản - Sử dụng.

c)

Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại và làm sạch - Làm khô - Xử lý bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

d)

Thu hoạch - Phân loại và làm sạch - Xử lý - Tách hạt - Bảo quản – Sử dụng.

32.

Chỉ tiêu nào sau đây đánh giá hiệu quả của công tác bảo quản hạt, củ làm giống?

a)

Độ thuần chủng

b)

Không sâu bệnh

c)

Tỷ lệ nảy mầm

d)

Có chất lượng tốt

33.

Có mấy phương pháp bảo quản thóc, ngô?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

34.

Để bảo quản hạt giống ngắn hạn cần:

a)

Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35 – 40 %

b)

Giữ ở nhiệt độ, độ ẩm bình thường

c)

Giữ ở nhiệt độ 0 độ C, độ ẩm 35 – 40 %

d)

.Giữ ở nhiệt độ -10 độ C, độ ẩm 35 – 40

35.

Chọn câu không phải tiêu chuẩn của hạt giống

a)

Sức chống chịu cao

b)

Thuần chủng

c)

Không sâu bệnh

d)

Chất lượng tốt

36.

Bảo quản hạt giống ở điều kiện lạnh độ ẩm thích hợp là

a)

35% đến 40%

b)

25% đến 40%

c)

35% đến 45%

d)

. 15% đến 40%

37.

Bảo quản trung hạn là:

a)

Dưới 20 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

trên 1năm

d)

trên 2 năm

38.

Các loại hạt giống có dầu khi sấy ở nhiệt độ bao nhiêu

a)

30 độ C đến 40 độ C

b)

20 độ C đến 40 độ C

c)

20 độ C đến 50 độ C

d)

35 độ C đến 45 độ C

39.

Để bảo quản củ giống dài hạn cần:

a)

Giữ ở nhiệt độ 0 độ C - 5 độ C, độ ẩm 85 – 90 %

b)

Giữ ở nhiệt độ -10 độ C, độ ẩm 35 – 40%

c)

Giữ ở nhiệt độ 0 độ C, độ ẩm 35 – 40 %

d)

Tất cả đáp án đều sai

40.

Có mấy tiêu chuẩn bảo quản củ giống:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Trong phương pháp bảo quản bằng chiếu xạ sử dụng.................và ................nhằm ức chế các hoạt động của rau, hoa quả tươi ?

a)

Tia alpha và tia beta

b)

Tia alpha và tia gamma

c)

Tia beta và tia gamma

d)

Tia alpha và tia delta

42.

Củ sắn sau khi làm khô thường được bảo quản kín là do sắn khô:

a)

Chứa nhiều nước

b)

Dễ hút ẩm

c)

Chứa nhiều tinh bột

d)

Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm

43.

Phơi, sấy nông sản nhằm mục đích gì?

a)

Diệt hoàn toàn VSV gây hại

b)

Tăng chất lượng nông sản

c)

Tăng khối lượng nông sản

d)

Đưa về độ ẩm an toàn

44.

Loài SV nào gây hại củ khoai lang?

a)

Gián

b)

Bọ xít

c)

Bọ hà

d)

Bọ rùa

45.

Đặc điểm nào sau đây của rau, quả tươi

a)

Dễ bị dập nát, dễ bị VSV xâm nhập

b)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng

c)

Nhiều nước

d)

Cả A, B, C đúng

46.

Vì sao người ta bảo quản sắn theo dạng lát khô, còn khoai lang thường bảo quản ở dạng củ tươi?

a)

Do đặc điểm cấu tạo từng loại khác nhau

b)

Do mục đích, nhu cầu sử dụng khác nhau

c)

Do hàm lượng chất dinh dưỡng khác nhau

d)

Do tính chất của từng loại khác nhau

47.

Quy trình bảo quản rau, hoa quả tươi bằng phương pháp lạnh:

a)

Thu hái -> chọn lựa -> làm sạch -> làm ráo nước -> bao gói -> bảo quản lạnh -> sử dụng

b)

Thu hái -> làm sạch ->chọn lựa -> làm ráo nước -> bao gói -> bảo quản lạnh -> sử dụng

c)

Thu hái -> chọn lựa -> làm sạch -> làm ráo nước -> bảo quản lạnh -> sử dụng

d)

Thu hái -> làm sạch -> làm ráo nước -> chọn lựa -> bao gói -> bảo quản lạnh -> sử dụng

48.

Chọn những đặc điểm không phải của nhà kho thông thường dùng để bảo quản lúa, ngô ở nước ta

a)

Dưới sàn kho không có gầm thông gió

b)

Mái che là vòm cuốn bằng gạch, bằng tôn, bằng fibro xi măng nhưng có trần cách nhiệt.

c)

Tường kho xây bằng gạch

d)

Thuận tiện cho việc cơ giới hóa xuất, nhập và các hoạt động của các thiết bị dùng cho bảo quản

49.

“Làm khô” là bước thứ mấy trong quy trình bảo quản thóc ngô

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Nguyên tắc cơ bản trong bảo quản rau hoa quả tươi:

a)

Giữ cho rau hoa quả tươi luôn ở trạng thái ngủ nghĩ

b)

Tránh sự xâm nhiễm của vi sinh vật

c)

Giữ được chất lượng ban đầu của rau quả

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

51.

Ghép mí có tác dụng?

a)

Tiêu diệt vi sinh vật

b)

Cách li sản phẩm với môi trường

c)

Giảm áp suất bên trong

d)

Đảm báo chất lượng của sản phẩm

52.

Quy trình chế biến gạo từ thóc ở địa phương (nông thôn, miền núi) thường không qua khâu nào

a)

Bảo quản

b)

Xát trắng

c)

Làm sạch

d)

Đánh bóng

53.

Khâu xử lý nhiệt trong quy trình công nghệ chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp có tác dụng?

a)

Thanh trùng sản phẩm

b)

Làm mất các hoạt tính của enzim

c)

Hạn chế VSV gây thối hỏng sản phẩm

d)

Để không khí không còn trong sản phẩm

54.

Có mấy phương pháp chế biến rau quả đã học?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

55.

Quy trình công nghệ chế biến tinh bột sắn, sau công đoạn tách bã là khâu?

a)

Làm khô

b)

Bảo quản ướt

c)

Nghiền

d)

Thu hồi tinh bột

56.

Trong quy trình công nghệ chế biến gạo từ thóc, gạo thu được còn vỏ cám được gọi là?

a)

Gạo trắng

b)

Gạo tấm

c)

Gạo cám

d)

Gạo lức

57.

Lên men sắn tươi để sản xuất thức ăn gia súc là một trong những phương pháp chế biến

a)

Chế biến gạo từ thóc

b)

Chế biến sắn

c)

Chế biến tinh bột sắn

d)

Chế biến rau, quả

58.

Trong quy trình công nghệ chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp thì bước nào quyết định đến chất lượng sản phẩm?

a)

Làm sạch

b)

Thanh trùng

c)

Chọn nguyên liệu

d)

Bảo quản thành phẩm

59.

Quy trình công nghệ chế biến tinh bột sắn, khâu nào quan trọng nhất trong các khâu sau đây?

a)

Làm sạch

b)

Bảo quản ướt

c)

Nghiền

d)

Thu hồi tinh bột

60.

Đâu là quy trình công nghệ chế biến gạo từ thóc?

a)

Làm sạch thóc => Xay => Tách trấu => Xát trắng => Đánh bóng => Bảo quản => Xử dụng.

b)

Làm sạch thóc => Xát trắng => Tách trấu => Xay => Đánh bóng => Bảo quản => Xử dụng.

c)

Làm sạch thóc => Xay => Xát trắng => Tách trấu => Đánh bóng => Bảo quản => Xử dụng.

d)

Làm sạch thóc => Xay => Tách trấu => Đánh bóng => Xát trắng => Bảo quản => Xử dụng.

61.

Lên men sắn tươi để sản xuất thức ăn gia súc là một trong những phương pháp chế biến

a)

Chế biến gạo từ thóc

b)

Chế biến sắn

c)

Chế biến tinh bột sắn

d)

Chế biến rau, quả

62.

Quy trình công nghệ chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp cần tiến hành bước nào?

a)

Bảo quản ướt

b)

Ghép mí

c)

Làm khô

d)

Đánh bóng

63.

Đâu là quy trình công nghệ chế biến tinh bột sắn?

a)

Sắn thu hoạch => Nghiền => Làm sạch => Tách bã => Thu hồi tinh bột => Bảo quản ướt => Làm khô=> Đóng gói => Sử dụng

b)

Sắn thu hoạch => Làm sạch => Nghiền => Tách bã => Thu hồi tinh bột => Bảo quản ướt => Làm khô=> Đóng gói => Sử dụng.

c)

Sắn thu hoạch => Làm sạch => Nghiền => Tách bã => Bảo quản ướt => Thu hồi tinh bột => Làm khô=> Đóng gói => Sử dụng.

d)

Sắn thu hoạch => Làm sạch => Nghiền => Bảo quản ướt => Thu hồi tinh bột => Tách bã => Làm khô=> Đóng gói => Sử dụng.

64.

Cà phê thóc có đặc điểm gì sau đây?

a)

Không còn lớp vỏ quả và vỏ thịt

b)

Không còn lớp vỏ quả

c)

Không còn lớp vỏ thịt

d)

Không còn lớp vỏ thịt

65.

Có bao nhiêu phương pháp chế biến chè đã học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Chè sau khi chế biến được bảo quản ở điều kiện?

a)

Nhiệt độ cao

b)

Kín

c)

Độ ẩm không khí thích hợp

d)

Lạnh

67.

Cà phê nhân theo phương pháp chế biến ướt là?

a)

Xát vỏ quả tươi sau khi đã đem ngâm ủ

b)

Quy trình chế biến cần nhiều nước

c)

Xát vỏ quả sau khi đả phơi khô

d)

Không cần xát vỏ quả

68.

Bước nào trong chế biến chè tạo hương vị đặc trưng cho sản phẩm?

a)

Diệt men trong lá chè

b)

Bảo quản sản phẩm

c)

Làm héo

d)

Vò chè

69.

Sản phẩm nào dưới đây không được chế biến từ lâm sản?

a)

Chè xanh

b)

Đồ mộc dân dụng

c)

Sản xuất giấy

d)

Gỗ thanh

70.

Quy trình chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp:

a)

Nguyên liệu - diệt men trong lá chè - làm khô - làm héo - vò chè - phân loại - đóng gói - sử dụng

b)

Nguyên liệu - làm héo - làm khô - vò chè - diệt men trong lá chè - phân loại - đóng gói - sử dụng

c)

Nguyên liệu - làm héo - làm khô - diệt men trong lá chè - vò chè - phân loại - đóng gói - sử dụng

d)

Nguyên liệu - làm héo - diệt men trong lá chè - vò chè - làm khô - phân loại - đóng gói - sử dụng

71.

Khi chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, cần làm khô bằng cách nào.

a)

Phơi khô dưới ánh nắng mặt trời

b)

Rang bằng chảo

c)

Sấy khô bằng máy

d)

Sấy, rang hoặc phơi khô

72.

Trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, để thu được cà phê nhân chất lượng cao cần:

a)

Loại bỏ cà phê xanh, rửa sạch nhớt, thu hái cà phê đúng thời vụ

b)

Rửa sạch nhớt, loại bỏ cà phê xanh, thu hái cà phê đúng thời vụ

c)

Thu hái cà phê đúng thời vụ, sấy cà phê nhân đến độ ẩm đảm bảo là 12,5 – 13%.

d)

Rửa sạch nhớt, sấy cà phê nhân(thóc) đến độ ẩm đảm bảo là 12,5 – 13%, loại bỏ cà phê xanh.