wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC 30/12

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tài sản nào sau đây là tài sản chung của vợ chồng?

a)

Tài sản do vợ chồng tạo ra, thu nhập lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh và những thu nhập hợp pháp khac của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân.

b)

Tài sản mà vợ chồng được thừa kế chung hoặc được tặng cho chung và những tài sản khác mà vợ chồng thỏa thuận là tài sản chung.

c)

Quyền sử dụng đất mà vợ chồng có được sau khi kết hôn

d)

Tất cả tài sản trên

2.

Vợ, chồng có quyền như thế nào trong việc chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản chung?

a)

Chồng có quyền cao hơn vợ

b)

Vợ có quyền cao hơn chồng

c)

Vợ chồng có quyền ngang nhau

d)

Do vợ chồng tự thỏa thuận

3.

Những tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ chồng?

a)

Tài sản mà mỗi người có được trước khi kết hôn; tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân

b)

Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân

c)

Tài sản của vợ, chồng được mua từ tiền riêng của vợ, chồng

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

4.

Khi tòa án không công nhận nam nữ là vợ chồng  thì tài sản chung chia đôi?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân bị vô hiệu trong các trường hợp nào ?

a)

Ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích của gia đình

b)

Vẫn còn nghĩa vụ nuôi dưỡng, bảo dưỡng

c)

Cả 2 đáp án đáp án trên

6.

Ý nào sau đâu nói lên nguyên tắc chia tài sản khi ly hôn ?

a)

Tài sản chung của vợ chồng được chia đôi

b)

 Tài sản chung  chia đôi, xem xét hoàn cảnh, tình trạng tài sản, công sức đóng góp ,duy trì, phát triển

c)

Người nào nuôi con thì được hưởng nhiều hơn

7.

 Quyền tài sản đối với đối tượng sỡ hữu trí tuệ thuộc phần nào trong chế độ tài sản theo pháp luật

a)

Tài sản chung của vợ chồng

b)

Tài sản riêng của vợ chồng

c)

Không thuộc tài sản của vợ chồng

8.

Quyền sử dụng đất mà vợ hoặc chồng có được trước khi kết hôn được coi là tài sản chung khi vợ chồng thoả thuận

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Việc chiếm hữu , sử dụng , định đoạt tài sản chung do vợ chồng thoả thuận được quy định tại điều bao nhiêu trong Luật hôn nhân và gia đình năm 2014

a)

Điều 33

b)

Điều 34

c)

Điều 38

d)

Điều 39

10.

Việc đại diện giữa vợ và chồng trong việc xác lập, thực hiện và chấm dứt giao dịch liên quan đến tài sản chung có giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản chỉ ghi tên vợ hoặc chồng được thực hiện theo quy định tại Điều bao nhiu trong luật hôn nhân và gia đình

a)

Điều 23 24

b)

Điều 24 25

c)

Điều 27 28

d)

Điều 26 27