Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA CHÍNH TẢ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:
củ ......
sắn
xắn
Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:
kiêu ......
căng
căn
Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:
...... dặn
căng
căn
Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:
...... mặt
vắn
vắng
Từ nào viết đúng chính tả?
đàng ông
đàn ông
Từ nào viết đúng chính tả
đoàng hoàng
đàng hoàng
Từ nào viết đúng chính tả?
nhà sàng
thợ sây
cái xẻng
Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:
...... tay áo
sắn
xắn
Em chọn "tr" hay"ch" để điền vào chỗ chấm trong câu:
" Chú Bình vừa ......ích vaccine phòng bệnh covid - 19."
tr
ch
Từ viết đúng chính tả là:
lười nhác
lười nhát
Câu viết đúng chính tả là:
Con dao rất sắc.
Con dao rất sắt.
Chọn những từ đúng chính tả
Lấp lánh
Củ lạt
Củ lạc
Con châu
Đâu là từ ghép tổng hợp
Xe điện, xe đạp
Ruộng đồng, làng xóm
Bánh rán, bánh ngô
Quả lê, quả táo
Đâu là từ ghép phân loại
Bánh trái
Xe cộ
Cây cối
Bánh tráng
Ăn cây táo, .... cây sung
Rào
Dào
Giào
Ràn
Đâu là danh từ
Lấp lánh
Chậm chạp
Chiếc lá
Viết bài
Chọn từ đúng
Hà Lội
Hà Nội
Hà Lộn
Hà Nộn
Điền dấu câu thích hợp vào ... :
Trời ơi.... Em cún làm hỏng chiếc áo của mẹ rồi.
:
?
.
!
Cụm từ nào chỉ mục đích trong câu sau :
Để được học sinh giỏi, bé đã cố gắng học tập chăm chỉ.
Học tập chăm chỉ
Bé đã cố gắng
Để được học sinh giỏi
Cố gắng
Từ nào viết đúng để nói về nghề nghiệp chuyên môn của mỗi người?
Ngành ngề
Nghành nghề
Ngành nghề
Nghành ngề
Từ nào được viết chính xác theo từ điển ngôn ngữ học để nói về giữ điều gì đó ở một chừng mực nhất định không cho tự do hoạt động, tự do phát triển?
Kềm chế
Kiềm chế
Kìm chế
Từ nào đúng chính tả?
Suất cơm
Xuất cơm
Từ nào đúng chính tả?
Sâu kim
xâu kim
Từ nào đúng chính tả để tả con đường như thế này
Khúc khuỷu
Khúc khủy
Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?
"Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài" Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo "Thưa cô, con không có ba"".
Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
b. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.
Báo hiệu một sự liệt kê.
