wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 22

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đây là con gì?

a)

hiêu sao

b)

hươu sao

c)

nai vàng

2.

Đây là món ăn gì?

a)

bún chả

b)

bánh quấn

c)

bánh cuốn

3.

Đây là gì?

a)

cánh buồm

b)

cầu vồng

c)

xe đạp

4.

Đây là gì?

a)

que diêm

b)

ngọn đuốc

c)

bật lửa

5.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

kim tyêm

b)

bút chỳ

c)

yêu quý

6.

"Chuồn chuồn ..........."

a)

bay qua cánh đồng.

b)

đậu ở cành cây.

c)

đọc sách.

7.

"Chú thỏ ................"

a)

có bộ lông trắng muốt.

b)

bay trên bầu trời.

c)

bơi lội tung tăng.

8.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

cính yêu

b)

tiết kiệm

c)

iên vui

9.

"Mưa xuống, tiết trời càng lạnh buốt."

a)
b)
c)
10.

"Bé trồng cây."

a)
b)
c)
d)
11.

Có bao nhiêu số có 1 chữ số?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

12.

Số liền sau của số 8 là số nào?

a)

Số 9

b)

Số 10

c)

Số 7

13.

Số liền trước của số 6 là số nào?

a)

Số 8

b)

Số 7

c)

Số 5

14.

Số lớn nhất có một chữ số là số nào?

a)

Số 0

b)

Số 9

c)

Số 10

15.

Chọn dãy số tăng dần:

a)

1; 5; 2; 8.

b)

8; 5; 2; 1

c)

1; 2; 5; 8.

16.

Năm nay, Hà 7 tuổi. Hỏi 2 năm nữa, Hà mấy tuổi?

a)

5 tuổi

b)

9 tuổi

c)

10 tuổi

17.

Chọn các số chẵn trong các số sau:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

8

18.

Chọn các số lẻ trong các số sau:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

19.

Hình sau có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4 hình tam giác

b)

7 hình tam giác

c)

8 hình tam giác

20.

Hình sau có bao nhiêu khối lập phương?

a)

9 khối lập phương

b)

10 khối lập phương

c)

11 khối lập phương