Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MAKE

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tận dụng

a)

make use of

b)

do use of

c)

have use of

d)

take use of

2.

Let’s consider the facts carefully before we ........... any decisions about the future of the company.

a)

get

b)

do

c)

make

3.
make a decision about
a)
gợi ý
b)
quyết định
c)
loại bỏ
d)
trông mong
4.
make a phone call to
a)
gọi điện
b)
quyết định
c)
mắc lỗi
d)
có ích
5.
make a fortune
a)
tận dụng ưu thế
b)
gọi điện
c)
trở nên giàu có
d)
cố gắng
6.
make a mistake
a)
gợi ý
b)
mắc lỗi
c)
loại bỏ
d)
trông mong
7.
make a suggestion
a)
cố gắng
b)
có ích
c)
giữ liên lạc
d)
gợi ý
8.
make an effort
a)
cố gắng
b)
loại bỏ
c)
gợi ý
d)
trở nên giàu có
9.

tiến bộ

a)

take into consideration

b)

nhìn chung

c)

make progress

10.

make _______: phán xét

a)

judge

b)

judgement

c)

criticism

d)

chance

11.

make criticism

a)

khen ngợi

b)

động viên

c)

phủ nhận

d)

chỉ trích

12.

make off

a)

trốn thoát

b)

cẩn thận

c)

nhìn ngó

d)

yêu ai đó

13.

Để đảm bảo/chắc chắn

(a)  

14.

Phàn nàn

(a)  

15.

Xin lỗi

(a)  

16.

Trốn thoát

(a)  

17.

kết bạn với ai đó

(a)  

18.

đặt chỗ trước

(a)  

19.

làm cho tình huống tệ hơn

(a)  

20.

kiếm tiền

(a)  

21.

tạo ra một đống lộn xộn

(a)  

22.

đưa ra một lời đề nghị

(a)  

23.

xoay xở kiếm tiền sống

(a)  

24.

tạo ra sự khác biệt

(a)  

25.

......noise

a)

do

b)

make

26.

.....an arrangement

a)

do

b)

make

27.

.....a choice

a)

do

b)

make

28.

có nghĩa

(a)  

29.

......a contribution....

a)

make...to

b)

do.....in

30.

để làm một cuộc hẹn

(a)