WorksheetsHình tam giác
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?
2
3
4
5
Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm
30cm2
13cm2
26cm2
15cm2
Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?
OI
IK
OK
HO
Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.
12cm2
28cm2
22cm2
14cm2
Đường cao của tam giác trên là gì?
AB
CH
BC
Phát biểu đúng về cách tính diện tích tam giác là:
Lấy đáy nhân đường cao.
Lấy đáy nhân đường cao rồi chia cho 2.
Lấy đáy cộng với đường cao rồi chia cho 2.
Lấy đáy chia 2 rồi nhân với đường cao.
Trong một tam giác có:
3 cạnh
3 góc
3 đỉnh
Cả A, B, C đều đúng
Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?
A. 2 đỉnh
B. 3 đỉnh
C. 4 đỉnh
D. 5 đỉnh
Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?
A. 2 cạnh
B. 3 cạnh
C. 4 cạnh
D. 5 cạnh
Đây là tam giác gì ?
A. Tam giác vuông
B. Tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
C. Tam giác đều
D. Tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3cm, 4cm, 5cm. Chu vi hình tam giác đó là:
3 + 4 + 5 = 12 (cm)
3 + 4 + 5 = 12 (dm)
3 + 4 = 7 (cm)
4 + 5 = 9 (cm)
Hình tam giác bên là hình tam giác gì ?
Hình tam giác 3 góc nhọn
Hình tam giác 2 góc tù 1 góc nhọn
Hình tam giác 2 góc nhọn 1 góc tù
Hình tam giác 2 góc nhọn 1 góc vuông
DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?
Đúng
Sai
Viết tên ba góc và ba cạnh của hình tam giác ABC.
góc A, góc B, góc C
cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC
đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C
cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC
đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C
góc A, góc B, góc C
Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác sau
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy KG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
CH là đường cao ứng với đáy AB
GE là đường cao ứng với đáy ED
MN là đường cao ứng với đáy PQ
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy KE
MN là đường cao ứng với đáy PQ
Chọn các câu trả lời đúng?
Tam giác vuông là tam giác có 2 góc nhọn và 1 góc vuông.
Tam giác tù là tam giác có 2 góc nhọn và 1 góc tù.
Tam giác nhọn là tam giác có 3 góc nhọn.
Tam giác bất kỳ có ít nhất 1 góc nhọn.
Tính diện tích hình tam giác HDC, biết hình chữ nhật ABCD có AB = 37 cm, BC = 24 cm.
444 cm2
888 cm2
1234 cm2
1776 cm2
Công thức tính diện tích hình tam giác là:
S = (a+b):2
S=(a+b) x h :2
S = a x h : 2
Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:
S = (a+b) x 2
S =(a+b) x h
S = a+b
S = a x b
Công thức tính diện tích hình vuông là:
S = a x a
S = a x4
S = a x a x 4
Công thức tính diện tích hình tam giác (S) nào là đúng nhất
S = a x h x 2
S = a : 2 x h
S = 1/2 x a x h
S = a x h : 2
Bảng đơn vị đo diện tích nào là đúng nhất
Km2 - hm2 - dam2 - m2 - dm 2 - cm2 - mm2
Km2 - hm2 - dm 2 - m2 - dam2 - cm2 - mm2
Km2 - ha - dam2 - m2 - dm 2 - cm2 - mm2
Km2 - hm2 - a - m2 - dm 2 - cm2 - mm2
Km2 - ha - a - m2 - dm 2 - cm2 - mm2
Bảng đơn vi đo độ dài nào là đúng nhất
Km - hm - dam - m - cm - dm- mm
Km - dam - hm - m - dm - cm - mm
Km - hm - m - dam - dm - cm - mm
Km - hm - dam - m - dm - cm - mm
Trong tam giác MNP, MK là chiều cao tương ứng với:
A. Cạnh MN
B. Cạnh NP
B. Cạnh KP
D. Cạnh KN
