Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI HOÁ 8

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phân tử hiđro nhẹ hơn bao nhiêu lần so với phân tử oxi?

a)

A. 0,0625

b)

B. 0,625

c)

C. 0,125

d)

D. 1,25

2.

Nguyên tử gồm các phần

a)

Hạt nhân và electron

b)

Hạt nhân và vỏ

c)

Proton và notron

d)

Proton, notron và electron

3.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

proton, notron và hạt nhân

b)

proton, notron và electron

c)

hạt nhân và hạt electron

d)

proton và notron

4.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

notron

c)

proton và notron

d)

electron

5.

Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?

a)

số p = số n

b)

số e = hạt nhân

c)

số e = số n

d)

số p = số e

6.

Khối lượng nguyên tử được coi như bằng

a)

tổng số proton

b)

tổng số notron

c)

tổng số proton và notron

d)

tổng số electron

7.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron

b)

electron và notron

c)

proton và nơtron

d)

proton và electron

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

a)

46

b)

31

c)

47

d)

32

9.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

10.

Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có gì?

a)

Electron

b)

Không có gì

c)

Notron

d)

Proton

11.

cho sơ đồ nguyên tử của nguyên tử Heli cho biết số proton, electron, số lớp electron, số elesctron lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

p=2; e= 2; lớp e=1; e lớp ngoài cùng = 1

b)

p=2; e= 2; lớp e=2; e lớp ngoài cùng = 2

c)

p=2; e= 1; lớp e=1; e lớp ngoài cùng = 2

d)

p=2; e= 2; lớp e=1; e lớp ngoài cùng = 2

12.

cho sơ đồ nguyên tử Oxi cho biết số proton, electron, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là

a)

p=8; e= 8; lớp e=2; e lớp ngoài cùng = 8

b)

p=6; e= 6; lớp e=2; e lớp ngoài cùng = 8

c)

p=8; e= 8; lớp e=2; e lớp ngoài cùng = 6

d)

p=6; e= 6; lớp e=2; e lớp ngoài cùng = 6

13.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

14.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3 là

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

15.

Nguyên tử trung hòa vể điện vì .......

a)

có số proton bằng số electron

b)

lớp vỏ electron có khối lượng vô cùng bé

c)

bên trong gồm hạt notron và proton

d)

được tạo thành từ ba loại hạt electron, proton và notron

16.

Nhóm chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

17.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu K là:

a)

Natri

b)

Kẽm

c)

Kali

d)

Bạc

18.

Chất tinh khiết là:

a)

A. Có tính chất không đổi

b)

B. Có lẫn thêm vài chất khác

c)

C. Gồm những phân tử đồng dạng

d)

D. Không lẫn tạp chất

19.

Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?

a)

A. Nước, khí oxi, muối ăn, đường.

b)

B. Sữa, nước mắm, khí oxi, nước.

c)

C. Nước chanh, xăng, nhôm.

d)

D. Kẽm, muối ăn, không khí, nước.

20.

Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:

a)

A. Hoà tan- làm bay hơi- lọc.

b)

B. Lọc- làm bay hơi.

c)

C. Chưng cất

d)

D. Hoà tan - lọc -làm bay hơi

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”

a)

A. (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm

b)

B. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện

c)

C. (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương

d)

D. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron ; (3) điện tích âm

22.

Chọn đán án đúng nhất

a)

A. Số p = số e

b)

B. Hạt nhân tạo bởi proton và electron

c)

C. Electron không chuyển động quanh hạt nhân

d)

D. Eletron sắp xếp thành từng lớp

23.

Đâu là kí hiệu hóa học của nguyên tố Hiđro?

a)

H

b)

He

c)

O

24.

Đâu là kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi?

a)

Au

b)

O

c)

C

25.

Đâu là kí hiệu hóa học của nguyên tố Natri?

a)

N

b)

P

c)

Na

26.

Đâu là kí hiệu hóa học của nguyên tố vàng?

a)

Au

b)

Br

c)

Mg

27.

Đâu là kí hiệu hóa học của nguyên tố nhôm?

a)

Au

b)

Al

c)

Zn

28.

Mg là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

a)

Magie

b)

Mangan

c)

Nhôm

29.

Kẽm là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

30.

Cu là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

a)

Đồng

b)

Cacbon

c)

Bạc

31.

N là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

a)

Natri

b)

Bạc

c)

Nitơ

32.

N, Na, Ag là kí hiệu hóa học lần lượt của các nguyên tố:

a)

Natri, nitơ, vàng

b)

Nitơ, natri, bạc

c)

Nitơ, natri, vàng

33.

Cách viết sau có ý nghĩa gì? Ba

a)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố bari

b)

1 nguyên tử bari

c)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố bạc

34.

Cách viết sau lần lượt chỉ ý gì? Mg; 6C

a)

nguyên tố magie, 6 nguyên tử cacbon

b)

1 nguyên tử magie, 6 nguyên tử cacbon

c)

nguyên tố kẽm, 6 nguyên tử cacbon

35.

Đơn chất sau đây là phi kim hay kim loại: Bari

a)

Phi kim

b)

Kim loại

36.

Đơn chất sau đây là phi kim hay kim loại: Thủy ngân

a)

Phi kim

b)

Kim loại

37.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Photpho đỏ tạo nên từ P

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

38.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Canxi cacbonat được tạo nên từ Ca, C và O

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

39.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Kim loại Magie được tạo nên từ Mg

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

40.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Khí ozon có phân tử gồm 3 O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

41.

Đây là đơn chất hay hợp chất: axit photphoric có phân tử gồm 3P, 1H và 4O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

42.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Đường có phân tử gồm 12C, 22H và 11O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

43.

Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?

a)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

b)

Nguyên tử khác loại liên kết cùng nhau

c)

Hình dạng của phân tử

44.

Không khí là một hỗn hợp gồm một số chất. Trong đó có bốn chất chiếm tỉ lệ nhiều nhất là các chất khí nitơ, oxi, cacbon dioxit và hơi nước. Các cặp nào gồm một đơn chất và một hợp chất?

a)

Khí oxi và khí cacbon dioxit

b)

Khí oxi và hơi nước

c)

Khí nitơ và khí oxi

d)

Khí nitơ và khí cacbon dioxit

e)

Khí nitơ và hơi nước

45.

Chất nào sau đây là hợp chất?

a)

Cu

b)

H2O

c)

O3

d)

Fe

46.

cho các chất: CaCO3; Mg; O2; N2; S; NaOH, KCl. có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất?

a)

7 đơn chất - 0 hợp chất

b)

3 đơn chất - 4 hợp chất

c)

5 đơn chất - 2 hợp chất

d)

4 đơn chất - 3 hợp chất

47.

Phân tử khối của KOH bằng bao nhiêu? (K=39, O = 16, H =1)

a)

40 đvC

b)

40 kg

c)

56 đvC

d)

56 gam

48.

phân tử X2(SO4)3 có bao nhiêu nguyên tử?

a)

12

b)

15

c)

16

d)

17

49.

Đơn chất được phân làm 2 loại là

a)

vô cơ và hữu cơ

b)

nguyên tử và phân tử

c)

kim loại và phi kim

d)

hỗn hợp và chất tinh khiết

50.

PTK của XO nặng 56 đvC, X là nguyên tố nào? O = 16, Cu = 64, Ca = 40; Fe = 56; Mg = 24

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ca

51.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là

a)

o2, H2O, NaCL, CO2

b)

O2, H2O, NaCl, CO2

c)

O2, H2O, NACL, CO2

d)

O2, h2O, NaCl, cO2

52.

Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

53.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là

a)

1: 1: 1.

b)

1:1:2

c)

1:1:3

d)

2:1:3

54.

Hợp chất natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là

a)

2:0:3

b)

2:1:3

c)

3:2:1

d)

1:2:3

55.

Khí oxi do nguyên tố oxi tạo nên; nước do 2 nguyên tố oxi và hiđro tạo nên; tinh bột do 3 nguyên tố cacbon, hiđro và oxi tạo nên. Nguyên tố nào cho dưới đây là nguyên liệu cấu tạo chung của các chất này?

a)

cacbon

b)

hidro

c)

sắt

d)

oxi

56.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

57.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

58.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

2 nguyên tố cacbon.

b)

2 nguyên tử cacbon.

c)

2 đơn vị cacbon.

d)

2 khối lượng cacbon

59.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

60.

Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:

a)

2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.

b)

1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.

c)

nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.

d)

1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.

61.

Công thức của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?

a)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17.

b)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17.

c)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử H trong phân tử.

d)

PTK = 17.

62.

Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là

a)

NaNO3, phân tử khối là 85.

b)

NaNO3, phân tử khối là 86.

c)

NaNO2, phân tử khối là 69.

d)

NaNO3, phân tử khối là 100.

63.

Trong phân tử muối nhôm sunfat có: 3 nguyên tử S, 12 nguyên tử O, 2 nguyên tử Al. CTHH của muối là

a)

S3O12Al2

b)

Al2(SO4)3

c)

(SO4)3Al2

d)

S3(O6Al)2

64.

Có những phân tử khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy nào sau đây có phân tử khối) tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

65.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

66.

Phân tử khối của hợp chất C12H22O11 là:

a)

360 đvC

b)

330 đvC

c)

342 đvC

d)

180 đvC

67.

Một hợp chất A có dạng MHSO4, hợp chất B có dạng XSO4 Biết A và B đều có phân tử khối là 136 đvC. M và X là nguyên tố nào?

a)

M: kali - X: canxi

b)

M: Canxi - X: kali

c)

M: Natri - X: kali

d)

M: canxi - X: natri

68.

Khí metan (tạo bởi 2 nguyên tố C và H) có PTK là 16. Công thức hóa học của metan là:

a)

CH2

b)

C2H

c)

CH4

d)

C4H

69.

Nguyên tử nguyên tố M có 13 proton trong hạt nhân.

Nguyên tử nguyên tố X có 8 electron ở vỏ.

M và X tạo hợp chất có dạng M2X3. CTHH đúng của hợp chất là:

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

N2O3

d)

P2O3

70.

Khí gas là một hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 3C, 8H. Công thức hóa học của khí gas là:

a)

C3H8

b)

C3H8

c)

H8C3

d)

H8C3

71.

Hóa trị của canxi (Ca) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Số nguyên tử H trong 3 (NH₄)₂CrO₄

a)

4

b)

6

c)

8

d)

24

73.

Công thức đúng của phân tử gồm:

3 H

1 P

4 O

a)

H3PO4

b)

HSO4

c)

H4S3O

d)

H2O

74.

Nguyên tử màu đen = Cacbon (C)

Nguyên tử màu trắng = Hydrogen (H)

Nhìn mô hình phân tử và cho biết C có hóa trị mấy?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

75.

Chọn câu sai:

a)

Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia

b)

Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị

c)

Natri chỉ có hóa trị I

d)

Photpho chỉ có hóa trị IV

76.

Sắt có hóa trị bao nhiêu?

a)

II, III

b)

II

c)

III

d)

I

77.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

78.

Lưu huỳnh (S) có nhiều hóa trị là các số chẵn. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

I, III, IV

b)

II, IV, VI

c)

II

d)

IV

79.

Na, K, Cl đều có hóa trị là?

a)

II

b)

I

c)

III

d)

Không có đáp án đúng

80.

Nguyên tố Nito (N) có các hóa trị là?

a)

I, III, V

b)

I và III

c)

I, II, III, IV, V

d)

II, IV

81.

Hóa trị của nhóm hiđroxit (OH), nitrat ( NO3) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

82.

Hóa trị của nhóm Sunfat ( SO4) và (CO3) là?

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

83.

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu được gọi là

a)

hiện tượng vật lí

b)

hiện tượng hóa học

84.

Xé, vò nát một tờ giấy, khi đó tờ giấy bị biến đổi. Sự biến đổi này được gọi là

a)

hiện tượng vật lí.

b)

hiện tượng hóa học.

85.

Dùng lửa đốt cháy một tờ giấy, thấy có khói bay ra và giấy chuyển sang dạng đen, bột. Sự biến đổi này được gọi là

a)

hiện tượng vật lí.

b)

hiện tượng hóa học.

86.

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi, quá trình này được gọi là

a)

hiện tượng vật lí.

b)

hiện tượng hóa học.

87.

Sắt để lâu trong không khí thấy có lớp gỉ sắt màu đỏ nâu bên ngoài. Phần gỉ đó có phải là sắt không?

a)

Vẫn là sắt.

b)

Là chất mới tạo thành.

88.

Quá trình hơi nước chuyển thành giọt sương vào mỗi sáng ngày đông được gọi là

a)

sự bay hơi.

b)

sự ngưng tụ.

c)

sự đông đặc.

d)

sự nóng chảy.

89.

Những quá trình nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

a)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Chặt củi thành các mảnh nhỏ.

c)

Bột lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (mùi hắc).

d)

Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

90.

Bỏ quả trứng vào cốc có chứa giấm ăn thấy có sủi bọt ở vỏ trứng (hình ảnh). Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết có sự biến đổi hóa học?

a)

Trứng đổi màu.

b)

Cốc tỏa nhiệt, nóng.

c)

Có sủi bọt khí.

d)

Có ánh lửa cháy sáng.

91.

Nước đá tan chảy là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng hóa học

b)

Hiện tượng vật lí

c)

Hiện tượng nhân tạo

d)

Hiện tượng thiên văn

92.

Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi mà:

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Có chất rắn tạo thành

c)

Vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

d)

Có chất khí tạo thành

93.

Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ phương trình chữ của phản ứng hóa học

a)

Sắt + Oxi -> Oxit sắt từ

b)

. Oxit sắt từ -> Sắt + Oxi

c)

Oxi + Oxit sắt từ -> Sắt

d)

Sắt + Oxit sắt từ ->Oxi + Sắt

94.

Cho kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4. Chất tham gia phản ứng là:

a)

Mg và H2SO4

b)

Mg và H2

c)

H2SO4 và H2

d)

MgSO4 và H2SO4

95.

Trong các câu sau câu nào chỉ hiện tượng vật lí:

a)

Khí hiđro cháy.

b)

Gỗ bị cháy.

c)

Sắt nóng chảy.

d)

nung đá vôi.

96.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có xuất hiện chất kết tủa (chất không tan)

b)

Có sự thay đổi màu sắc

c)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt)

d)

Một trong số các dấu hiệu trên

97.

Đun nóng đường, đường phân huỷ thành than và nước. Chất tham gia phản ứng là:

a)

Than

b)

Nước

c)

Đường

d)

Cả 3 chất trên

98.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

(I). Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên.

(II). Sự kết tinh của muối ăn.

(III). Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu.

(IV). Bình thường lòng trắng trứng ở trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó lại đông tụ lại.

(V). Đun quá lửa, mở sẽ khét.

a)

I, II, V

b)

I, II, IV

c)

I, II, III, IV

d)

II, III, IV

99.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Nhiệt độ phản ứng.

d)

tất cả các dấu hiệu trên

100.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí:

a)

Về mùa hè thức ăn thường bị thiu

b)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

c)

Đun quá lửa mỡ sẽ cháy khét

d)

Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ

101.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra:

a)

Sự bay hơi

b)

Sự nóng chảy

c)

Sự đông đặc

d)

Sự biến đổi chất này thành chất khác

102.

Chất ban đầu bị biến đổi trong phản ứng là

a)

sản phẩm

b)

Chất phản ứng hay chất tham gia

c)

chất mới sinh ra

d)

chất tạo thành

103.

Chất mới sinh ra được gọi là

a)

chất phản ứng

b)

chất tham gia

c)

sản phẩm

d)

không gọi là gì

104.

Trong quá trình phản ứng lượng chất giảm dần là

a)

chất sinh ra

b)

sản phẩm

c)

chất phản ứng

d)

tất cả sản phẩm

105.

Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi về

a)

số liên kết

b)

liên kết giữa các nguyên tử

c)

liên kết giữa các phân tử

d)

số nguyên tử

106.

Đây là sự biến đổi về .............

a)

Biến đổi vật lí

b)

Biến đổi hóa học

c)

Không có sự biến đổi nào

107.

Bạn cho nước và đường vào cùng một cốc rồi khuấy đều. Bạn đã vừa làm một phản ứng hóa học và tạo ra một chất mới.

a)

Sai

b)

Đúng

108.

Tại sao các đinh để lâu ngày lại bị gỉ?

a)

Do có phản ứng hóa học trong không khí

b)

Do để lâu tự nhuộm màu

c)

Do bị nước mưa rửa trôi lớp trắng ở ngoài

109.

Quá trình nào sau đây là phản ứng hóa học?

a)

Nước đá tan ra

b)

Hòa tan đường vào trong nước

c)

Đốt cháy xăng dầu

d)

Thủy tinh nóng chảy tạo thành bình cầu

110.

Có phản ứng xảy ra như sau: 
 A + B →\rightarrow  C
Cho: mAm_A = 3,1 (g) , mCm_C  = 7,1 (g). Khối lượng mBm_B  là?

a)

A. mBm_B = 3 (g)                     

b)

B. mBm_B = 4 (g)

c)

C.  mBm_B = 5 (g)

d)

 D.  mBm_B = 6 (g).

111.

Trong phương trình hóa học:  Al + O2  → Al2O3Al\ +\ O_{2\ \ }\rightarrow\ Al_2O_3  , tỉ lệ giữa các chất là:

a)

 4 : 2 : 3                                                          

b)

 4 : 3 : 2

c)

 4 :3 : 3

d)

4 : 2 : 2

112.

xAl+yHCl→zAlCl3+tH2xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
                                                              

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

113.

 Phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy khí hiđro trong khí oxi là?

a)

2H+O→H2O2H+O\rightarrow H_2O   

b)

H2+O2→H2OH_2+O_2\rightarrow H_2O  

c)

 H2+O→H2O\ H_2+O_{ }\rightarrow H_2O  

d)

2H2+O2→2H2O2H_2+O_2\rightarrow2H_2O  

114.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

d)

Cu

115.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

b)

Na + H2O -> Na2OH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H

d)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

116.

Đốt cháy etilen (C2H4) trong khí oxi thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Hãy lập PTHH của phản ứng trên?

a)

C2H4+O→2CO2+4H2OC_2H_4+O_{ }\rightarrow2CO_2+4H_2O

b)

C2H4+4O2→2CO2+4HOC_2H_4+4O_2\rightarrow2CO_2+4HO

c)

C2H4+3O2→CO2+4H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow CO_2+4H_2O

d)

C2H4+3O2→2CO2+2H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow2CO_2+2H_2O

117.

Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:

.... Na + ..... O2 ⟶ .... Na2O

a)

1:2:1

b)

2:1:1

c)

4:2:4

d)

4:1:2

118.

Điền chất đúng vào ....
FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + ......FeCl_3\ +\ 3NaOH\ \rightarrow\ 3NaCl\ +\ ......  

a)

NaOH

b)

Fe(OH)3

c)

FeCl3

d)

NaCl

119.

2HCl +.....  → CuCl2 + H2O2HCl\ +.....\ \ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2O  

Điền chất đúng vào ....

a)

HCl

b)

H2O

c)

CuCl2

d)

CuO

120.

Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H2SO4) biết sản phẩm là sắt (II) sunfat (FeSO4) và có khí hiđro (H2) bay lên

a)

2Fe + 2H2SO4 → 2FeSO4 + 2H2

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + 2H2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + 2H2

121.

CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O

CTHH của X là?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

H2

d)

HO

122.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 → MgO2

b)

Mg + O → MgO

c)

2Mg + O2 → MgO

d)

2Mg + O2 → 2MgO

123.

Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?

a)

Viết sơ đồ phản ứng

b)

Viết phương trình chữ của phản ứng

c)

Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học

d)

Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học

e)

Thay dấu --> bằng dấu →\rightarrow

124.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

125.

Cho sơ đồ phản ứng:

H2 + O2 to--> H2O.

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

2 : 1 : 2

b)

1 : 1 : 2

c)

4 : 2 : 4

d)

1 : 1 : 1

126.

Cho sơ đồ phản ứng:

P + O2 to --> P2O5.

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 1 : 1

b)

4 : 5 : 2

c)

8 : 10 : 4

d)

2 : 5 : 1

127.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe + O2 --> Fe3O4.

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 2 : 1

b)

1 : 1 : 1

c)

3 : 2 : 1

d)

6 : 4 : 2

128.

Cho sơ đồ phản ứng:

KClO3 to--> KCl + O2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 1 : 1

b)

2 : 1 : 3

c)

4 : 4 : 6

d)

2 : 2 : 3

129.

Cho sơ đồ phản ứng:

KMnO4 to--> K2MnO4 + MnO2 + O2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 1 : 1 : 1

b)

2 : 1 : 1: 1

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

130.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe + HCl --> FeCl2 + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 2 : 1 : 1

b)

2 : 1 : 1: 1

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

131.

Cho sơ đồ phản ứng:

Al + HCl --> AlCl3 + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

2 : 6 : 2 : 3

b)

2 : 1 : 1: 1

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

132.

Cho sơ đồ phản ứng:

Al + H2SO4 --> Al2(SO4)3 + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

2 : 6 : 2 : 3

b)

2 : 3 : 1: 3

c)

4 : 2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 : 2

133.

Cho sơ đồ phản ứng:

K + H2O --> KOH + H2 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 1 : 1 : 1

b)

2 : 3 : 1: 3

c)

2 : 2 : 2 : 1

d)

2 : 1 : 1 : 2

134.

Cho sơ đồ phản ứng:

P2O5 + H2O --> H3PO4 .

Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:

a)

1 : 3 : 2

b)

2 : 3 : 1:

c)

2 : 2 : 2

d)

2 : 1 : 1 :

135.

P + O2 −−−> P2O3P\ +\ O_2\ --->\ P_2O_3
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

P + O2 → P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

b)

4P +3O2 → 2P2O34P\ +3O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_3  

c)

P2 +O3 →P2O3P_2\ +O_3\ \rightarrow P_2O_3  

d)

6P +2O2 →3P2O36P\ +2O_2\ \rightarrow3P_2O_3  

136.

SO2 + O2 −−−> SO3SO_2\ +\ O_2\ --->\ SO_3  
Cân bằng phường trình hóa học trên

a)

SO+O2→SO3SO+O_2\rightarrow SO_3  

b)

2SO2+O2 → 2SO32SO_2+O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

c)

2SO2 +3O2→2SO32SO_2\ +3O_2\rightarrow2SO_3  

d)

2SO2 + 2O2 → 2SO32SO_2\ +\ 2O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

137.

Fe +HCl −−−> FeCl2 +H2Fe\ +HCl\ --->\ FeCl_2\ +H_2
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2  

b)

3Fe + 6HCl → 3FeCl2 + H23Fe\ +\ 6HCl\ \rightarrow\ 3FeCl_2\ +\ H_2  

c)

Fe +3HCl → FeCl2 + 3H2Fe\ +3HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ 3H_2  

d)

Fe + H2Cl3 → FeCl3 + H2Fe\ +\ H_2Cl_3\ \rightarrow\ FeCl_3\ +\ H_2  

138.

Al +O2 −−>Al2O3Al\ +O_2\ -->Al_2O_3  
Cân bằng phương trình hóa học trên

a)

4Al +3O2 → 2Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ 2Al_2O_3  

b)

2Al +3O2 → Al2O32Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

c)

4Al +3O2 → Al2O34Al\ +3O_2\ \rightarrow\ Al_2O_3  

d)

3Al +2O2 →2Al2O33Al\ +2O_2\ \rightarrow2Al_2O_3  

139.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

140.

aN2 +bH2 → cNH3aN_2\ +bH_2\ \rightarrow\ cNH_3  
Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:

a)

1,3,2

b)

1,2,3

c)

2,3,2

d)

1,3,1

141.

Câu 2: CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

A. HCl

b)

B. Cl2

c)

C. H2

d)

D. HO

142.

Câu 3: Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

a)

A. P + O2 → P2O5

b)

B. 4P + 5O2 → 2P2O5

c)

C. P + 2O2 → P2O5

d)

D. P + O2 → P2O3

143.

Câu 4: Hoàn thành PTHH và cho biết tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + HCl ---> FeCl2 + H2

a)

A. 1:2:1:2

b)

B. 1:2:2:1

c)

C. 2:1:1:1

d)

D. 1:2:1:1

144.

Câu 5: Hoàn thành phương trình hóa học sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng

NaOH + CuSO4 ---> Cu(OH)2 + Na2SO4

a)

A. 1:1

b)

B. 1:2

c)

C. 2:1

d)

D. 2:3

145.

Câu 6: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?

a)

A. 2H + O -> H2O

b)

B. H2  + O -> H2O

c)

C. H2  + O2 -> 2H2O

d)

D. 2H2  + O2 -> 2H2O

146.

Câu 10: Có sơ đồ phản ứng hóa học:

Al + AgNO3 ---> Al(NO3)3 + Ag. Hệ số thích hợp trong phản ứng là

a)

A. 1 : 2 : 3 : 4.

b)

B. 2 : 3 : 2 : 5.

c)

C. 2 : 4 : 3 : 1.

d)

D.1 : 3 : 1 : 3.

147.

Thể tích mol của chất khí ở đktc là:

a)

2,4 lít

b)

24 lít

c)

22,4 lít

d)

224 lít

148.

Thể tích mol của chất khí ở đk thường là:

a)

24 lít

b)

2,4 lít

c)

22,4 lít

d)

224 lít

149.

Công thức liên hệ giữa mol, khối lượng chất và phân tử khối của một chất là:

a)

m= M× n

b)

n = m x M

c)

M = m x n

d)

n = m + M

150.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và thể tích của chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

V = n : 24 (lít)

b)

V = n : 22,4 (lít)

c)

V = n x 22,4 (lít)

d)

V = n x 24 (lít)

151.

0,5 mol là lượng chất của:

a)

6.1023 nguyên tử/phân tử chất

b)

23.106 nguyên tử/phân tử chất

c)

3.1023 nguyên tử/phân tử chất

d)

6.1022 nguyên tử/phân tử chất

152.

1,2.1022 nguyên tử sắt thì tương đương với số mol là:

a)

0,4 mol

b)

0,04 mol

c)

0,02 mol

d)

0,2 mol

153.

Khối lượng của 0,56 mol nước là:

a)

1,8 g

b)

18 g

c)

10,08 g

d)

1,08 g

154.

Số mol khí oxi có trong 2,4 g khí oxi là:

a)

0,05 mol

b)

0,075 mol

c)

0,75 mol

d)

0,15 mol

155.

Thể tích của 0,15 mol khí Hiđro (đktc) là:

a)

36 lít

b)

3,36 lít

c)

33,6 lít

d)

3,6 lít

156.

Một thanh nhôm có khối lượng là 13,5 g. Vậy số mol nhôm có trong đó là:

a)

0,025 mol

b)

0,25 mol

c)

0,05 mol

d)

0,5 mol

157.

Tính khối lượng của 0,065 mol muối ăn?

a)

3,8025 g

b)

38 g

c)

1,495 g

d)

14,95 g

158.

Công thức tính số mol nào là đúng?

a)

n=m.Mn=m.M

b)

n=Mmn=\frac{M}{m}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

m=n.Mm=n.M

159.

Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

n=v.22,4n=v.22,4

b)

n=v22,4n=\frac{v}{22,4}

c)

n=22,4vn=\frac{22,4}{v}

d)

n=mMn=\frac{m}{M}

160.

nH2=mM=12=     (mol)n_{H2}=\frac{m}{M}=\frac{1}{2}=\ \ \ \ \ \left(mol\right)  kết quả là 

a)

0,25 (mol)

b)

0,5 (mol)

c)

1 (mol)

d)

2 (mol)

161.

mO2=0,5 .  32=   (gam)m_{O2}=0,5\ .\ \ 32=\ \ \ \left(gam\right)  Kết quả là 

a)

0,5 (gam)

b)

16 (gam)

c)

32 (gam)

d)

64 (gam)

162.

VH2= 0,5  . 22,4=      (lıˊt)V_{H2}=\ 0,5\ \ .\ 22,4=\ \ \ \ \ \ \left(lít\right)  Kết quả là 

a)

0,5 lit)

b)

1 (lít)

c)

11,2 (lít)

d)

22,4 (lít)

163.

Muốn thu khí NH3 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?

a)

Để đứng bình

b)

Đặt úp ngược bình

c)

Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình

d)

Cách nào cũng được

164.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí Mêtan(CH4)

b)

Khí cacbon oxit( CO)

c)

Khí Heli(He)

d)

Khí Hiđro (H2)

165.

Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 là

a)

8g

b)

9g

c)

10g

d)

12g

166.

Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK < 1. Là khí nào trong các khí sau

a)

O2

b)

H2S

c)

CO2

d)

N2

167.

Sắt oxit có tỉ số khối lượng sắt và oxi là 21: 8. Công thức của sắt oxit đó là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

không xác định

168.

Hợp chất A có công thức Alx(NO3)3 và có PTK là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

169.

Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lượng là hợp chất nào trong số các hợp chất sau

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS

170.

Những chất dùng làm phân bón hoá học sau đây, chất nào có phần trăm khối lượng nitơ( còn gọi hàm lượng đạm) cao nhất?

a)

Natri nitrat NaNO3

b)

Amoni sunfat (NH4)2SO4

c)

Amoni nitrat NH4NO3

d)

Urê (NH2)2CO

171.

Phân tích một khối lượng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất M có thể là

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO4

d)

S2O3

172.

Oxit có công thức hoá học RO2, trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% khối lượng. Khối lượng của R trong 1 mol oxit là

a)

16g

b)

32g

c)

48g

d)

64g

173.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + O2 -> Al2O3. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là:

a)

1:1:1

b)

4:3:2

c)

2:1:1

d)

3:1:2

174.

Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học?

a)

chai thủy tinh bị vỡ thành những mảnh vụn.

b)

cho nước vào tủ lạnh, nước bị đóng đá.

c)

đá quả bóng vào tường, quả bóng bị biến dạng.

d)

Cơm để lâu ngày bị bốc mùi thiu và chuyển dần thành màu vàng.

175.

Trong những hiện tượng sau, đâu là hiện tượng vật lí?

a)

Khi nung nóng đá vôi (CaCO3) thấy thoát ra khí CO2

b)

Rừng bị cháy tạo rất nhiều khói đen.

c)

Cơm để lâu ngày bị thiu, từ màu trắng chuyển dần thành màu vàng.

d)

Nước ở sông, ao, hồ bốc hơi lên thành hơi nước.

176.

Trong phản ứng sau: Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2. Các chất tham gia phản ứng là:

a)

Mg và HCl.

b)

MgCl2 và H2.

c)

Mg và MgCl2.

d)

MgCl2 và H2.

177.

Trong phản ứng sau: Fe(OH)2 -> FeO + H2O. Sản phẩm của phản ứng trên là:

a)

Fe(OH)2 và H2O

b)

FeO và H2O

c)

FeO

d)

H2O

178.

Cho 12 kg Cacbon (C) cháy trong 32 kg khí Oxi (O2) sinh ra m (kg) khí CO2. Giá trị của m là:

a)

12

b)

44

c)

20

d)

32

179.

Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,4 mol H2 và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

8,96 lít

b)

13,44 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít

180.

Nguyên tố M có nguyên tử khối bằng 2 lần nguyên tử khối của oxi (O). Biết nguyên tử khối của Oxi là 16đvC. Vậy M là nguyên tố:

a)

Đồng (Cu =64)

b)

Bạc (Ag=108)

c)

Oxi (O=16)

d)

Lưu huỳnh (S =32)

181.

Hỗn hợp chất rắn A chứa 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu. Hỗn hợp A nặng bao nhiêu gam? Biết phân MFe = 56 đvC, MCu = 64 đvC

a)

5,6 gam

b)

6,4 gam

c)

15,2 gam

d)

9,6 gam

182.

Cho các khí sau đây: Cl2, CO2, N2, O2, H2, NH3. Có bao nhiêu chất khí nhẹ hơn không khí?

(biết Mkk = 29 g/mol)

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

183.

Khí O2 nặng hay nhẹ hơn khí H2 bao nhiêu lần? Biết MO = 16 (gam/mol), MH = 1 (gam/mol).

a)

nặng hơn, 16 lần.

b)

nhẹ hơn, 16 lần.

c)

nặng hơn, 32 lần.

d)

nhẹ hơn, 32 lần

184.

Hệ số cân bằng của PTHH :

Fe2O3 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + H2O

a)

1:3:1:2

b)

1:3:1:3

c)

2:3:2:3

d)

1:1:1:1

185.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về biến đổi hóa học?

a)

Trong biến đổi hóa học, chất biến đổi thành chất mới.

b)

Biến đổi hóa học làm liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nên tạo thành các phân tử mới.

c)

Trong biến đổi hóa học, chỉ có trạng thái của chất thay đổi.

186.

Xác định công thức hóa học của hợp chất tạo bởi 27,3% C và 72,8% O. Khối lượng mol của hợp chất là 44 gam/mol. Biết MC = 12 đvC, MO = 16 đvC

a)

CO

b)

CO2

c)

C2O

d)

CO3

187.

Phần trăm khối lượng của Lưu huỳnh (S) trong hợp chất SO2 là:

(Biết MS=32 đvC, MO= 16 đvC)

a)

20%

b)

50%

c)

25%

d)

75%

188.

Tính thể tích của 0,25 mol khí NH3 (ở đktc) là:

a)

5,6 lít

b)

6,5 lít

c)

22,4 lít

d)

8,96 lít

189.

Tính thể tích của 0,05 mol khí H2 (ở đktc) là:

a)

1,12 lít

b)

6,72 lít

c)

2,8 lít

d)

8,96 lít

190.

Tính số số mol của 50,4 lít CO2 (ở đktc)

a)

2,25 mol

b)

3, 25 mol

c)

4, 25 mol

d)

1,25 mol

191.

Khí nào nặng nhất trong tất cả các khí sau?

(Biết N = 14, O = 16, C = 12, Cl = 35,5)

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

Cl2

192.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí sau?

(Biết N = 14, S = 32, O = 16, H = 1)

a)

N2

b)

SO2

c)

H2S

d)

NH3

193.

Khi nào sau đây là khí nhẹ nhất trong tất cả các chất khí?

a)

O2

b)

H2

c)

N2

d)

Br2

194.

Trong các khí sau đây khí nào nặng hơn không khí?

(Biết H = 1, N = 14, C = 12)

a)

H2

b)

N2

c)

NH3

d)

CO2

195.

Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?

(Biết N = 14, C = 12, O = 16, S = 32)

a)

N2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

196.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

(Biết S = 32, O =16)

a)

Khí SO2 nặng hơn 2,2 lần

b)

Khí SO2 nhẹ hơn 0,4 lần

c)

Khí SO2 nhẹ hơn 2,2 lần

d)

Khí SO2 nặng hơn 0,4 lần

197.

Khí N2O nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

(Biết N = 14, O =16)

a)

Khí N2O nặng hơn 1,51 lần

b)

Khí N2O nhẹ hơn 0,65 lần

c)

Khí N2O nhẹ hơn 1,51 lần

d)

Khí N2O nặng hơn 0,65 lần

198.

Khí NH3 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

(Biết N = 14, H = 1)

a)

Khí NH3 nhẹ hơn 0,58 lần

b)

Khí NH3 nhẹ hơn 1,7 lần

c)

Khí NH3 nặng hơn 0,58 lần

d)

Khí NH3 nặng hơn 1,7 lần

199.

Cho khí X có dX/H2 = 14. Khí X là khí nào sau đây?

(Biết C = 12, O = 16, N = 14)

a)

CO

b)

NO2

c)

O2

d)

CO2

200.

Chúng ta có thể thu khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách đặt ống nghiệm như thế nào? (O = 16)

a)
b)
201.

Cho khí A có dA/kk = 1,586. Khí A là khí nào sau đây?

(Biết C=12, O=16, N=14, H=1, Cl=35,5)

a)

NO2

b)

H2

c)

Cl2

d)

H2S

Similar Resources on Wayground