WorksheetsTest 123
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Để chia động từ cho chuẩn, cần phân biệt ĐẠI TỪ _______ và ________
số ít - số nhiều
số trên - số nhiều
số bé - số to
Đại từ là từ đại diện, chuyên thay thế cho _______.
danh từ
tính từ
động từ
Tìm lỗi sai trong câu : Her dress is beautiful but my is not
Her
my
is
Điền tân ngữ thích hợp vào câu sau : What would you do if you were _____?
my
I
me
Chọn tính từ sở hữu thích hợp vào câu : I will try ____ best to finish the test.
my
mine
your
Điền từ còn thiếu vào câu sau : (a) is singing.
Đại từ "THEY" khi làm đại từ tân ngữ trong câu sẽ có dạng :
them
they
their
Điền đại từ còn thiếu vào câu sau : (a) are dancing in the rain.
Đại từ còn được sử dụng thay cho :
cụm danh từ
cụm tính từ
cụm động từ
Trong câu sau, "she" được dùng để thay cho : Tram will be in the hospital for a month. She has broken her leg
hospital
Tram
leg
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
you
I
we
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
they
we
you
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
it
she
you
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
it
he
she
He
anh ấy
cô ấy
nó
bạn
Tân ngữ của "I" là
you
me
him
Tân ngữ của "you" là
we
us
you
Tân ngữ của "we" là
them
her
us
Tân ngữ của "they" là
him
them
me
Tân ngữ của "he" là
me
him
she
Tân ngữ của "she" là
you
us
her
Tân ngữ của "it" là
it
her
him
Look at
them
they
you
______ are flowers. Let's draw ______
They-them
I-me
He-him
Be quiet! Listen to _______.
me
they
she
_____ is a teacher.
She
Us
They
It's a ball. Catch ____!
it
him
me
Emma is funny. Look at ____
her
she
it
Tony is playing with the big ball. Look at _____
him
he
you
The dog is so big. Look at ____
it
he
she
_____ are my friends.
They
She
I
My friends are funny. Look at ___
them
you
me
We are running. Look at ____
us
he
it
I am playing piano. Look at ____
me
you
she
_____ are singing. Look at us.
We
She
It
Cô ấy, cô ta (Đại từ tân ngữ)
(a)
Anh ấy, anh ta (Đại từ tân ngữ)
(a)
CHúng tôi, chúng ta (Đại từ tân ngữ)
(a)
Họ, bọn chúng (Đại từ tân ngữ)
(a)
Tôi (Đại từ tân ngữ)
(a)
