Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 123

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để chia động từ cho chuẩn, cần phân biệt ĐẠI TỪ _______ và ________

a)

số ít - số nhiều

b)

số trên - số nhiều

c)

số bé - số to

2.

Đại từ là từ đại diện, chuyên thay thế cho _______.

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

3.

Tìm lỗi sai trong câu : Her dress is beautiful but my is not

a)

Her

b)

my

c)

is

4.

Điền tân ngữ thích hợp vào câu sau : What would you do if you were _____?

a)

my

b)

I

c)

me

5.

Chọn tính từ sở hữu thích hợp vào câu : I will try ____ best to finish the test.

a)

my

b)

mine

c)

your

6.

Điền từ còn thiếu vào câu sau : (a)   is singing.

7.

Đại từ "THEY" khi làm đại từ tân ngữ trong câu sẽ có dạng :

a)

them

b)

they

c)

their

8.

Điền đại từ còn thiếu vào câu sau : (a)   are dancing in the rain.

9.

Đại từ còn được sử dụng thay cho :

a)

cụm danh từ

b)

cụm tính từ

c)

cụm động từ

10.

Trong câu sau, "she" được dùng để thay cho : Tram will be in the hospital for a month. She has broken her leg

a)

hospital

b)

Tram

c)

leg

11.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

you

b)

I

c)

we

12.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

they

b)

we

c)

you

13.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

it

b)

she

c)

you

14.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

it

b)

he

c)

she

15.

He

a)

anh ấy

b)

cô ấy

c)

nó

d)

bạn

16.

Tân ngữ của "I" là

a)

you

b)

me

c)

him

17.

Tân ngữ của "you" là

a)

we

b)

us

c)

you

18.

Tân ngữ của "we" là

a)

them

b)

her

c)

us

19.

Tân ngữ của "they" là

a)

him

b)

them

c)

me

20.

Tân ngữ của "he" là

a)

me

b)

him

c)

she

21.

Tân ngữ của "she" là

a)

you

b)

us

c)

her

22.

Tân ngữ của "it" là

a)

it

b)

her

c)

him

23.

Look at

a)

them

b)

they

c)

you

24.

______ are flowers. Let's draw ______

a)

They-them

b)

I-me

c)

He-him

25.

Be quiet! Listen to _______.

a)

me

b)

they

c)

she

26.

_____ is a teacher.

a)

She

b)

Us

c)

They

27.

It's a ball. Catch ____!

a)

it

b)

him

c)

me

28.

Emma is funny. Look at ____

a)

her

b)

she

c)

it

29.

Tony is playing with the big ball. Look at _____

a)

him

b)

he

c)

you

30.

The dog is so big. Look at ____

a)

it

b)

he

c)

she

31.

_____ are my friends.

a)

They

b)

She

c)

I

32.

My friends are funny. Look at ___

a)

them

b)

you

c)

me

33.

We are running. Look at ____

a)

us

b)

he

c)

it

34.

I am playing piano. Look at ____

a)

me

b)

you

c)

she

35.

_____ are singing. Look at us.

a)

We

b)

She

c)

It

36.

Cô ấy, cô ta (Đại từ tân ngữ)

(a)  

37.

Anh ấy, anh ta (Đại từ tân ngữ)

(a)  

38.

CHúng tôi, chúng ta (Đại từ tân ngữ)

(a)  

39.

Họ, bọn chúng (Đại từ tân ngữ)

(a)  

40.

Tôi (Đại từ tân ngữ)

(a)