wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 LÝ 12

Total questions: 21

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =1/(2π) H . Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V). Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

50 Ω\Omega  

b)

10 Ω\Omega  

c)

20 Ω\Omega  

d)

100 Ω\Omega  

2.

Đặt vào hai đầu tụ điện có C = 103π\frac{10^{-3}}{\pi}   điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V). Dung kháng của cuộn tụ điện là

a)

50 Ω\Omega  

b)

10 Ω\Omega  

c)

20 Ω\Omega  

d)

100 Ω\Omega  

3.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp hai đầu mạch luôn

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với cường độ dòng điện trong mạch.

b)

cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với cường độ dòng điện trong mạch

d)

sớm pha π4\frac{\pi}{4}   so với cường độ dòng điện trong mạch.

4.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp hai đầu mạch luôn

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với cường độ dòng điện trong mạch.

b)

cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với cường độ dòng điện trong mạch

d)

sớm pha π4\frac{\pi}{4}   so với cường độ dòng điện trong mạch.

5.

Đặt điện áp u=1002cosωtu=100\sqrt[]{2}\cos\omega t   V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là  i=22cos(ωt +π3)\ i=2\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{3}\right)   . Tổng trở của đoạn mạch là

a)

50 Ω\Omega  

b)

502Ω50\sqrt[]{2}\Omega  

c)

100 2Ω\sqrt[]{2}\Omega  

d)

100Ω100\Omega  

6.

Máy biến áp là thiết bị biến đổi

a)

công suất của dòng điện xoay chiều.

b)

điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

tần số của dòng điện xoay chiều.

d)

dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

7.

Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 4000 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 2000 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi máy biến áp hoạt động không tải là

a)

200 V.

b)

110 V.

c)

70 V.

d)

100 V.

8.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

2500

b)

1100  

c)

2000

d)

2200

9.

Đặt điện áp u=2202cosωtu=220\sqrt[]{2}\cos\omega t  (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là  i=22cos(ωt +π3)\ i=2\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{3}\right)   (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440 W.

b)

880 W.

c)

220 W.

d)

 200 W.

10.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc) Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

a)

50 Hz. 

b)

100 Hz.

c)

120 Hz.

d)

60 Hz.

11.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/(2π) (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100√2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)

i=23cos(100πt+π6)Ai=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)A  

b)

i=23cos(100πtπ6)Ai=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)A  

c)

i=22cos(100πt+π6)Ai=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)A  

d)

i=22cos(100πtπ6)Ai=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)A  

12.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A). Cường độ dòng điện này có pha tại thời điểm t là

a)

100πt.

b)

50πt

c)

0

d)

70πt.

13.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp.

b)

Suất điện động.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Công suất.

14.

Khi một cuộn dây có hệ số tự cảm L được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f thì cảm kháng tính theo công thức

a)

ZL=πfLZ_L=\pi fL  

b)

ZL=2πfLZ_L=2\pi fL  

c)

ZL=12πfLZ_L=\frac{1}{2\pi fL}  

d)

ZL=1πfLZ_L=\frac{1}{\pi fL}  

15.

Khi một tụ điện có điện dung C được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f thì dung kháng tính theo công thức

a)

Zc=πfCZ_c=\pi fC  

b)

ZC=2πfCZ_C=2\pi fC  

c)

ZC=12πfCZ_C=\frac{1}{2\pi fC}  

d)

ZC=1πfCZ_C=\frac{1}{\pi fC}  

16.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 3 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

giảm 3 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 3 lần

d)

giảm 2 lần.

17.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 3 lần thì cảm kháng của tụ điện

a)

giảm 3 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 3 lần

d)

giảm 2 lần.

18.

Cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là

a)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}  

b)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}  

c)

U1U2=N1+N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1+N_2}{N_1}  

d)

U1U2=N1+N2N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1+N_2}{N_2}  

19.

Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n vòng/phút, với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f. Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

a)

n=60p / f

b)

f = 60np.

c)

f=60n/p

d)

n=60f/p

20.

Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

ωLR\frac{\omega L}{R}  

b)

RωL\frac{R}{\omega L}  

c)

ωLR2+(ωL)2\frac{\omega L}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega L\right)^2}}  

d)

RR2+(ωL)2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega L\right)^2}}  

21.

Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 4 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 16 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 16 lần

d)

. tăng 4 lần