Worksheetstoan lop 7
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Kết quả của phép tính 36. 34
33
32
310
324
ba=dc( a,b,c,d =0) Từ tỉ lệ thức trên, ta suy ra:
bc=da
ca=db
cd=ab
ad=cb
Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:
a và b vuông góc với nhau.
a và b song song với nhau.
a và b cắt nhau.
a và b trùng nhau.
212−424
số trên là
Số Hữu tỉ
Số Nguyên âm
Số tự nhiên
Không là số nguyên
ba=dc
thì
a.c=b.d
d.a=c.b
a.b=c.d
a.d=b.d
a⊥c;b⊥c thì
a⊥b
a∥c
b∥a
b⊥c
Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có
ít nhất một đường thẳng song song với a.
vô số đường thẳng vuông góc với a.
vô số đường thẳng song song với a.
một và chỉ một đường thẳng song song với a.
Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì:
Hai góc so le trong bù nhau
Hai góc đồng vị phụ nhau
Hai góc trong cùng phía bù nhau
Cả 3 ý trên đều sai
133+14−12
−5791
9157
91−57
−91−57
(0,125)4 . 84
1
24
4
8
A=6−5. −712. (−1512); B= 61. −8 9. (−1112) so sánh Avà B
A > B
A = B
A < B
A≥B
31x +52.(x−1)=0 :có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn
1
2
3
4
Nếu x < 0 thì :
∣x∣=x
∣x∣<0
∣x∣≥0
∣x∣=−x
∣x∣=21 số cần tìm là
21
−21
±21
0
x+43−21=0 kết quả phép tính là:
x=4−1;−45
x=−41;45
x=41;45
x=41;−45
(ax)2=a18 => a=
9
18
16
-9
Số học sinh 3 khối 6;7;8 tỉ lệ với các số 41;29;30
biết tổng số học sinh khối 6+7=140 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.
Đáp án lần lượt là
82;58;60
58;82;60
48;32;58
60;58;72
Cho ca+b−c=ba−b+c=a−a+b+c ; M=abc(a+b)(b+c)(c+a) Tính M
1
-1
2
0
x=3 thì
9
-9
3
-3
Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
305
71
1210
86
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
Q
Z
N*
Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là:
I
Q
Z
N
Số vô tỉ là số:
iết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
iết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
iết được dưới dạng số nguyên
Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số dương 16 có căn bậc hai là:
16
4
-4
4 và -4
Tìm ra phát biểu sai:
16=4
−16=−4
16=±4
16=∣4∣
Căn bậc hai của 0 là:
0
1
2
Không có
Số -9 có bao nhiêu căn bậc hai:
0
1
2
Không có
Số hữu tỉ vả số vô tỉ được gọi chung là:
Số tự nhiên N
Số thực R
Số nguyên Z
Số hữu tỉ Q
Tập hợp các số thực kí hiệu là:
R
I
Z
Q
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
0,3192 ....0.32(5)
=
<
>
Với a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì:
a=b
a< b
a>b
Đáp án khác
Nếu a là số thực thì a là ..... hoặc .....
số hữu tỉ, số vô tỉ
số tự nhiên, số nguyên
số hữu tỉ, số nguyên
số tự hiên, số thập phân
Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng:
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Đáp án khác
Sắp xếp các số thực: -3,2 ; 1 ; −21 ; 7,4 ; 0; -1,5 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
-3,2; -1,5; −21 ; 0; 1 ; 7,4
-3,2; -1,5; −21 ; 1 ; 7,4 ; 0;
1 ; 7,4 ; 0; -3,2; -1,5; −21 ;
−21 ; -3,2; -1,5; ; 1 ; 7,4 ; 0;
Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
Đúng
Sai
Nếu a là số số nguyên thì a cũng là số thực.
Đúng
Sai
Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm
Đúng
Sai
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: -0,(63) ...... −117
>
<
=
Nếu x=2 thì x2 bằng
2
4
8
16
Nếu x=0,5 thì x bằng
0,5
5
0,25
-0,5
Cho tỉ lệ thức 12x=3−2 . Kết quả của x bằng:
- 10
- 9
- 8
- 7
Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:
126=48
612=84
86=124
46=812
Tam giác ABC có số đo 3 góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ
55
60
65
70
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)
ba=dc=b+da+c
ba=dc=b+ca+d
ba=dc=b−ca−d
ba=dc=b−da−c
Ta nói các số a, b tỉ lệ với các số 3, 5 có nghĩa là: (chọn các câu đúng)
5a=3b
3a=5b
ba=53
ba=35
Tìm x, y biết 3x=5y và x+y=−32
x=−20; y=−12
x=20; y=12
x=−12; y=−20
x=12; y=20
Tìm x, y biết 7x=4y và y−x=12
x=24; y=12
x=28; y=16
x=12; y=24
x=16; y=28
Tìm x, y biết 3x=4y và xy=192
x=±12; y=±16
x=±16; y=±12
x=±8; y=±24
x=±24; y=±8
Tìm x, y biết −3x=2y và 2x−5y=−32
x=4; y=−6
x=−4; y=6
x=6; y=−4
x=−6; y=4
Từ đẳng thức 3.18 = 2.27 ta suy ra được những tỉ lệ thức nào ? Em hãy chọn tất cả các phương án trả lời đúng!
273=182
23=1827
183=272
2718=32
Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?
a:b:c=2:3:5
2a=5b=3c
2a=3b=5c
a.2=b.3=c.5
Cho hai số x; y thỏa mãn 3x = -6y và x + y = 36. Cặp giá trị x; y tìm được là
x = −72; y = 36
x = 72; y = −36
x = 24; y = −12
x = −24; y = 12
Tıˋm x, bie^ˊt: 6x=37
(a)
Làm tròn số 6,4 đến hàng đơn vị, ta được:
6,0
6,5
7,0
Một kết quả khác
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
79,1364
79,14
79,13
79,136
79,1364
Làm tròn số 8,453 đến hàng phần chục, ta được:
8,0
8,5
8,45
8,450
Làm tròn số 53 900 đến hàng nghìn, ta được:
53 000
5400
54 500
54 000
Làm tròn số sau đến phần trăm
1356
1300
1350
1400
1360
làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất
3,7 + 1,22
4,9
4,92
5
4,91
Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:
0,17
0,159
0,16
0,2
Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:
983000
982
982000
98200
Làm tròn số 674 đến hàng chục là :
680
670
770
870
Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:
0,50
0,48
0,49
0,47
Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:
6,673
6,672
6,67
.6,6725
Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 4,5m và chiều dài 25m là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
(a)
BMI: chỉ số khối cơ thể, được tính như sau: BMI=h2m (với m: khối lượng (kg), h: chiều cao (m))
(Chỉ số BMI làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
BMI<18,5 : Gầy; 18,5≤BMI≤24,9 : Bình thường; BMI≥25: Béo phì; BMI>40: Béo phì nặng; Nếu bạn An cân nặng 41kg và cao 1,42m thì thể trạng của An thuộc loại:
Gầy
Bình thường
Béo phì
Béo phì nặng
42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)
42
42,02
42,01
43,01
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5 (a) 7 < 2,517
Chuyển phân số 1009 thành số thập phân.
9
0,9
0,09
0,009
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
27,345 .......... 30,01
<
>
=
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
58,9................58,789
<
>
=
Tìm số tự nhiên X, biết:
23,87 < X <24,65
(a)
(71)2. 72 =
7
491
71
1
Chọn đáp án SAI
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
Số 224 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:
88
98
68
Một đáp án khác
Chọn câu SAI
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
Cho 20n : 5n =4 thıˋ
n = 0
n = 3
n = 2
n = 1
( 0,125) 4 . 84 =
1000
100
10
1
(5−2+21)2=
41
100−1
1001
10081
Tìm số x biết: 2x = (22)3
5
6
26
8
108.102 = ?
1016
1010
106
104
(32)x=278 . Khi đó, x = ?
94
2
3
4
(43−21)2=?
41
161
162
42
(3−1)4 =
811
814
81−1
−814
Cho bie^ˊt a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng
Hai góc O1; O2 đối đỉnh
Hai góc O1; O3 đối đỉnh
Hai góc O2; O3 đối đỉnh
Hai góc O1; O4 đối đỉnh
Chọn đáp án đúng
A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
C. Cả A và B đều đúng
Cho hình vẽ. Biết số đo góc A1=130°
Tính số đo góc A3
130°
50°
30°
150°
Cho các hình a, b, c. Cặp góc nào đối đỉnh?
Hình c
Hình b
Hình a
Không có hình nào
Hình vẽ nào sau đây thể hiện hai góc kề nhau?
Cả 3 đáp án đều đúng.
Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là
1500
750
300
Số đo của góc MIN trong hình là
320
32,50
147,50
Trong các chữ cái sau, chữ cái có chứa hình ảnh hai góc đối đỉnh là chữ nào?
V
X
W
Z
Hai góc đối đỉnh thì ...
kề nhau
kề bù
bù nhau
bằng nhau
Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?
1
2
3
4
Góc xOy đối đỉnh với góc x'Oy' khi :
Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và tia Oy là tia đối của tia Oy’
Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và yOy'=180
Tia Ox’ là tia đối của tia Oy và tia Oy’ là tia đối của tia Ox
Cả A, B, C đều đúng
Chọn câu trả lời sai :Hai đường thẳng aa’; bb’ cắt nhau tại O và góc aOb=60 .Ta có :
a'Ob'=60
aOb'=120
a'Ob'=120
a'Ob'=120
Vẽ ∠ABC = 56°. Vẽ ∠ABC' kề bù với ∠ABC. Sau đó vẽ tiếp ∠C'BA' kề bù với ∠ABC'. Tính số đo ∠C'BA'
124°
142°
65°
56°
Cho AOB = 30°. Vẽ tia OC là tia đối của tia OA. Tính COD biết OD vuông góc OB, các tia OD và OA thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ OB
góc COD = 50o
góc COD = 90o
góc COD = 120o
góc COD = 60o
Cho biết vị trí của hai góc sau
so le trong
đồng vị
trong cùng phía
đối đỉnh
Cho biết vị trí của hai góc sau
So le trong
đồng vị
trong cùng phía
đối đỉnh
Cho biết vị trí của hai góc sau
so le trong
đồng vị
trong cùng phía
đối đỉnh
Cho biết vị trí góc 1 và góc 3
Phụ nhau
Kề bù
so le trong
đối đỉnh
Góc ở vị trí so le trong với góc 3 là:
4
5
6
8
Góc 4 và 6 là hai góc
so le trong
đồng vị
trong cùng phía
đối đỉnh
Góc 2 và 8 là hai góc:
So le trong
trong cùng phía
so le ngoài
ngoài cùng phía
Góc 1 và 5 ở vị trí gì?
So le trong
đồng vị
trong cùng phía
ngoài cùng phía
Góc nào có số đo không bằng số đo góc 5
góc 6
góc 8
góc 1
góc 4
Góc 1 có số đo là 270. Cho biết số đo góc 4?
270
1530
630
900
Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b
song song với nhau, số đo góc T1 là
105°
75°
125°
180°
Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b
song song với nhau, số đo góc T4 là
105°
75°
125°
180°
Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b
song song với nhau, số đo góc T2 là
105°
75°
125°
180°
Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b
song song với nhau, khi đó
∠A2=∠B7
∠A2=∠B5
∠A2=∠B8
∠A2+∠B8=180°
Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b
song song với nhau, khi đó:
∠A1=∠A2
∠A1=∠A4
∠A1=∠B6
∠A1+∠B6=180°
Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b
song song với nhau, khi đó:
∠A3=∠B8
∠A3+∠B5=180°
∠A3=∠B6
∠A3+∠B8=180°
Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Nếu a // b và b // c thì:
a⊥c
a cắt c
a // c
a≡c (kí hiệu ≡ : trùng)
Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?
117°
180°
90°
63°
Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.
góc BCD=60°
AD // BC
a // b
gócundefined
Số đo góc ABC là ... độ.
(a)
Cho hình vẽ trên. Các khẳng định nào sau đây là đúng?
AB⊥BE
Số đo góc EFC=113°
Số đo góc EFC=67°
AD // CF
