Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan lop 7

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

 Kết quả của phép tính  36. 34 3^6.\ 3^{4\ }  

a)

333^3  

b)

323^2  

c)

3103^{10}  

d)

3243^{24}  

2.

ab=cd( a,b,c,d ≠0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\left(\ a,b,c,d\ \ne0\right)  Từ tỉ lệ thức trên, ta suy ra:

a)

cb=ad\frac{c}{b}=\frac{a}{d}  

b)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}  

c)

dc=ba\frac{d}{c}=\frac{b}{a}  

d)

da=bc\frac{d}{a}=\frac{b}{c}  

3.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:

a)

a và b vuông góc với nhau.

b)

a và b song song với nhau.

c)

a và b cắt nhau.

d)

a và b trùng nhau.

4.

−424212\frac{-424}{212}  

số trên là

a)

Số Hữu tỉ

b)

Số Nguyên âm

c)

Số tự nhiên

d)

Không là số nguyên

5.

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  

thì

a)

a.c=b.d

b)

d.a=c.b

c)

a.b=c.d

d)

a.d=b.d

6.

a⊥c;b⊥ca\perp c;b\perp c  thì

a)

a⊥ba\perp b  

b)

a∥ca\parallel c  

c)

b∥ab\parallel a  

d)

b⊥cb\perp c  

7.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có

a)

ít nhất một đường thẳng song song với a.

b)

vô số đường thẳng vuông góc với a.

c)

vô số đường thẳng song song với a.

d)

một và chỉ một đường thẳng song song với a.

8.

Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì:

a)

Hai góc so le trong bù nhau

b)

Hai góc đồng vị phụ nhau

c)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

d)

Cả 3 ý trên đều sai

9.

313+−1214\frac{3}{13}+\frac{-12}{14}  

a)

91−57\frac{91}{-57}  

b)

5791\frac{57}{91}  

c)

−5791\frac{-57}{91}  

d)

−57−91\frac{-57}{-91}  

10.

(0,125)4 . 84 \left(0,125\right)^4\ .\ 8^{4\ }  

a)

1

b)

242^4  

c)

4

d)

8

11.

A=−56. 12−7. (−1215); B= 16. 9−8 . (−1211)A=\frac{-5}{6}.\ \frac{12}{-7}.\ \left(-\frac{12}{15}\right);\ B=\ \frac{1}{6}.\ \frac{9}{-8\ }.\ \left(-\frac{12}{11}\right)  so sánh Avà B

a)

A > B

b)

A = B

c)

 A < B

d)

A≥BA\ge B  

12.

13x +25.(x−1)=0\frac{1}{3}x\ +\frac{2}{5}.\left(x-1\right)=0  :có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Nếu x < 0 thì :

a)

∣x∣=x\left|x\right|=x  

b)

∣x∣<0\left|x\right|<0  

c)

∣x∣≥0\left|x\right|\ge0  

d)

∣x∣=−x\left|x\right|=-x  

14.

∣x∣=12\left|x\right|=\frac{1}{2}  số cần tìm là

a)

12\frac{1}{2}  

b)

−12-\frac{1}{2}  

c)

±12\pm\frac{1}{2}  

d)

0

15.

∣x+34∣−12=0\left|x+\frac{3}{4}\right|-\frac{1}{2}=0  kết quả phép tính là:

a)

x=−14;−54x=\frac{-1}{4};-\frac{5}{4}  

b)

x=−14;54x=-\frac{1}{4};\frac{5}{4}  

c)

x=14;54x=\frac{1}{4};\frac{5}{4}  

d)

x=14;−54x=\frac{1}{4};-\frac{5}{4}  

16.

(ax)2=a18 \left(a^x\right)^2=a^{18\ }  => a=

a)

9

b)

18

c)

16

d)

-9

17.

Số học sinh 3 khối 6;7;8 tỉ lệ với các số 41;29;30

biết tổng số học sinh khối 6+7=140 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.

Đáp án lần lượt là

a)

82;58;60

b)

58;82;60

c)

48;32;58

d)

60;58;72

18.

Cho a+b−cc=a−b+cb=−a+b+caCho\ \frac{a+b-c}{c}=\frac{a-b+c}{b}=\frac{-a+b+c}{a}  ; M=(a+b)(b+c)(c+a)abcM=\frac{\left(a+b\right)\left(b+c\right)\left(c+a\right)}{abc}  Tính M

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

0

19.

x=3\sqrt{x}=3  thì

a)

9

b)

-9

c)

3

d)

-3

20.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

530\frac{5}{30}

b)

17\frac{1}{7}

c)

1012\frac{10}{12}

d)

68\frac{6}{8}

21.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

d)

N*

22.

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là:

a)

I

b)

Q

c)

Z

d)

N

23.

Số vô tỉ là số:

a)

iết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

b)

iết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

c)

iết được dưới dạng số nguyên

d)

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

24.

Số dương 16 có căn bậc hai là:

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

4 và -4

25.

Tìm ra phát biểu sai:

a)

16=4\sqrt[]{16}=4  

b)

−16=−4-\sqrt[]{16}=-4  

c)

16=±4\sqrt[]{16}=\pm4  

d)

16=∣4∣\sqrt[]{16}=\left|4\right|  

26.

Căn bậc hai của 0 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có

27.

Số -9 có bao nhiêu căn bậc hai:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có

28.

Số hữu tỉ vả số vô tỉ được gọi chung là:

a)

Số tự nhiên N

b)

Số thực R

c)

Số nguyên Z

d)

Số hữu tỉ Q

29.

Tập hợp các số thực kí hiệu là:

a)

R

b)

I

c)

Z

d)

Q

30.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

0,3192 ....0.32(5)

a)

=

b)

<

c)

>

31.

Với a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì:

a)

a=b\sqrt[]{a}=\sqrt[]{b}  

b)

a< b\sqrt[]{a}<\ \sqrt[]{b}  

c)

a>b\sqrt[]{a}>\sqrt[]{b}  

d)

Đáp án khác

32.

Nếu a là số thực thì a là ..... hoặc .....

a)

số hữu tỉ, số vô tỉ

b)

số tự nhiên, số nguyên

c)

số hữu tỉ, số nguyên

d)

số tự hiên, số thập phân

33.

Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng:

a)

Số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

d)

Đáp án khác

34.

Sắp xếp các số thực: -3,2 ; 1 ; −12-\frac{1}{2}  ; 7,4 ; 0; -1,5 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

a)

-3,2; -1,5; −12-\frac{1}{2} ; 0; 1 ; 7,4

b)

-3,2; -1,5; −12-\frac{1}{2} ; 1 ; 7,4 ; 0;

c)

1 ; 7,4 ; 0; -3,2; -1,5; −12-\frac{1}{2} ;

d)

−12-\frac{1}{2} ; -3,2; -1,5; ; 1 ; 7,4 ; 0;

35.

Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nếu a là số số nguyên thì a cũng là số thực.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: -0,(63) ...... −711-\frac{7}{11}  

a)

>

b)

<

c)

=

39.

Nếu x=2\sqrt[]{x}=2  thì x2x^2   bằng

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

40.

Nếu x=0,5\sqrt[]{x}=0,5  thì xx^{ }   bằng

a)

0,5

b)

5

c)

0,25

d)

-0,5

41.

Cho tỉ lệ thức  x12=−23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  . Kết quả của x bằng:

a)

- 10

b)

- 9

c)

- 8

d)

- 7

42.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

43.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

44.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)

a)

ab=cd=a+cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}

b)

ab=cd=a+db+c\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+d}{b+c}

c)

ab=cd=a−db−c\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-d}{b-c}

d)

ab=cd=a−cb−d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

45.

Ta nói các số a, b tỉ lệ với các số 3, 5 có nghĩa là: (chọn các câu đúng)

a)

a5=b3\frac{a}{5}=\frac{b}{3}

b)

a3=b5\frac{a}{3}=\frac{b}{5}

c)

ab=35\frac{a}{b}=\frac{3}{5}

d)

ab=53\frac{a}{b}=\frac{5}{3}

46.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=−32x+y=-32  

a)

x=−20; y=−12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=−12; y=−20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

47.

Tìm  x, yx,\ y  biết  7x=4y7x=4y  và  y−x=12y-x=12  

a)

x=24; y=12x=24;\ y=12  

b)

x=28; y=16x=28;\ y=16  

c)

x=12; y=24x=12;\ y=24  

d)

x=16; y=28x=16;\ y=28  

48.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y4\frac{x}{3}=\frac{y}{4}  và  xy=192xy=192  

a)

x=±12; y=±16x=\pm12;\ y=\pm16  

b)

x=±16; y=±12x=\pm16;\ y=\pm12  

c)

x=±8; y=±24x=\pm8;\ y=\pm24  

d)

x=±24; y=±8x=\pm24;\ y=\pm8  

49.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x−3=y2\frac{x}{-3}=\frac{y}{2}  và  2x−5y=−322x-5y=-32  

a)

x=4; y=−6x=4;\ y=-6  

b)

x=−4; y=6x=-4;\ y=6  

c)

x=6; y=−4x=6;\ y=-4  

d)

x=−6; y=4x=-6;\ y=4  

50.

Từ đẳng thức 3.18 = 2.27 ta suy ra được những tỉ lệ thức nào ? Em hãy chọn tất cả các phương án trả lời đúng!

a)

327=218\frac{3}{27}=\frac{2}{18}

b)

32=2718\frac{3}{2}=\frac{27}{18}

c)

318=227\frac{3}{18}=\frac{2}{27}

d)

1827=23\frac{18}{27}=\frac{2}{3}

51.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5  

52.

Cho hai số x; y thỏa mãn 3x = -6y và x + y = 36. Cặp giá trị x; y tìm được là

a)

x = −72; y = 36x\ =\ -72;\ y\ =\ 36

b)

x = 72; y = −36x\ =\ 72;\ y\ =\ -36

c)

x = 24; y = −12x\ =\ 24;\ y\ =\ -12

d)

x = −24; y = 12x\ =\ -24;\ y\ =\ 12

53.

Tıˋm x, bie^ˊt: x6=73Tìm\ x,\ biết:\ \frac{x}{6}=\frac{7}{3}  

(a)  

54.

Làm tròn số  6,46,4  đến hàng đơn vị, ta được:

a)

6,06,0  

b)

6,56,5  

c)

7,07,0  

d)

Một kết quả khác

55.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

56.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

57.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

58.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

59.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

60.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

61.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

62.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là :

a)

680

b)

670

c)

770

d)

870

63.

Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,48

c)

0,49

d)

0,47

64.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725

65.

Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m25m  là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)



(a)  

66.

BMI:BMI: chỉ số khối cơ thể, được tính như sau: BMI=mh2BMI=\frac{m}{h^2} (với m:m: khối lượng (kg),  h:h: chiều cao (m))

(Chỉ số BMI làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

BMI<18,5BMI<18,5 : Gầy;  18,5≤BMI≤24,918,5\le BMI\le24,9 : Bình thường;  BMI≥25:BMI\ge25:  Béo phì;  BMI>40:BMI>40:  Béo phì nặng; Nếu bạn An cân nặng 41kg và cao 1,42m thì thể trạng của An thuộc loại: 

a)

Gầy

b)

Bình thường

c)

Béo phì

d)

Béo phì nặng

67.

42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

68.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

69.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

70.

Chuyển phân số 9100\frac{9}{100}   thành số thập phân.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

71.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

72.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

73.

Tìm số tự nhiên X, biết:

23,87 < X <24,65

(a)  

74.

(17)2. 72 =  \left(\frac{1}{7}\right)^2.\ 7^2\ =\ \  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

75.

Chọn đáp án SAI

a)

(−2021)0=1\left(-2021\right)^0=1

b)

(0,5)(0,5)2=14\left(0,5\right)\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(−3)2(−3)3=(−3)5\left(-3\right)^2\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^5

76.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

77.

Chọn câu SAI

a)

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

b)

Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

c)

Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

d)

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

78.

Cho 20n : 5n =4 thıˋCho\ 20^{n\ }:\ 5^n\ =4\ thì  

a)

n = 0

b)

n = 3

c)

n = 2

d)

n = 1

79.

( 0,125) 4 . 84 =

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

80.

(−25+12)2=\left(\frac{-2}{5}+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

14\frac{1}{4}  

b)

−1100\frac{-1}{100}  

c)

1100\frac{1}{100}  

d)

81100\frac{81}{100}  

81.

Tìm số x biết: 2x = (22)3 2^{x\ }=\ \left(2^2\right)^3\


a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

82.

108.102 = ?10^{8^{ }}.10^{2\ }=\ ?  

a)

101610^{16}  

b)

101010^{10}  

c)

10610^6  

d)

10410^4  

83.

(23)x=827\left(\frac{2}{3}\right)^x=\frac{8}{27} . Khi đó, x = ?

a)

49\frac{4}{9}  

b)

2

c)

3

d)

4

84.

(34−12)2=?\left(\frac{3}{4}-\frac{1}{2}\right)^2=?  

a)

14\frac{1}{4}  

b)

116\frac{1}{16}  

c)

216\frac{2}{16}  

d)

24\frac{2}{4}  

85.

(−13)4 =\left(\frac{-1}{3}\right)^4\ =  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

−181\frac{-1}{81}  

d)

−481-\frac{4}{81}  

86.

Cho   bie^ˊt      a : (13)2=(13)3.   Tıˋm   a?Cho\ \ \ biết\ \ \ \ \ \ a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ \ \ Tìm\ \ \ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

87.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

88.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

89.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

90.

Cho các hình a, b, c. Cặp góc nào đối đỉnh?

a)

Hình c

b)

Hình b

c)

Hình a

d)

Không có hình nào

91.

Hình vẽ nào sau đây thể hiện hai góc kề nhau?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

92.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

93.

Số đo của góc MIN trong hình là

a)

320

b)

32,50

c)

147,50

94.

Trong các chữ cái sau, chữ cái có chứa hình ảnh hai góc đối đỉnh là chữ nào?

a)

V

b)

X

c)

W

d)

Z

95.

Hai góc đối đỉnh thì ...

a)

kề nhau

b)

kề bù

c)

bù nhau

d)

bằng nhau

96.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Góc xOy đối đỉnh với góc x'Oy' khi :

a)

Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và tia Oy là tia đối của tia Oy’

b)

Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và yOy'=180

c)

Tia Ox’ là tia đối của tia Oy và tia Oy’ là tia đối của tia Ox

d)

Cả A, B, C đều đúng

98.

Chọn câu trả lời sai :Hai đường thẳng aa’; bb’ cắt nhau tại O và góc aOb=60 .Ta có :

a)

a'Ob'=60

b)

aOb'=120

c)

a'Ob'=120

d)

a'Ob'=120

99.

Vẽ ∠ABC = 56°. Vẽ ∠ABC' kề bù với ∠ABC. Sau đó vẽ tiếp ∠C'BA' kề bù với ∠ABC'. Tính số đo ∠C'BA'

a)

124°

b)

142°

c)

65°

d)

56°

100.

Cho AOB = 30°. Vẽ tia OC là tia đối của tia OA. Tính COD biết OD vuông góc OB, các tia OD và OA thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ OB

a)

góc COD = 50o

b)

góc COD = 90o

c)

góc COD = 120o

d)

góc COD = 60o

101.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

102.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

103.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

104.

Cho biết vị trí góc 1 và góc 3

a)

Phụ nhau

b)

Kề bù

c)

so le trong

d)

đối đỉnh

105.

Góc ở vị trí so le trong với góc 3 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

106.

Góc 4 và 6 là hai góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

107.

Góc 2 và 8 là hai góc:

a)

So le trong

b)

trong cùng phía

c)

so le ngoài

d)

ngoài cùng phía

108.

Góc 1 và 5 ở vị trí gì?

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

ngoài cùng phía

109.

Góc nào có số đo không bằng số đo góc 5

a)

góc 6

b)

góc 8

c)

góc 1

d)

góc 4

110.

Góc 1 có số đo là 270. Cho biết số đo góc 4?

a)

270

b)

1530

c)

630

d)

900

111.

Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b

song song với nhau, số đo góc T1 là

a)

105°

b)

75°

c)

125°

d)

180°

112.

Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b

song song với nhau, số đo góc T4 là

a)

105°

b)

75°

c)

125°

d)

180°

113.

Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b

song song với nhau, số đo góc T2 là

a)

105°

b)

75°

c)

125°

d)

180°

114.

Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b

song song với nhau, khi đó

a)

∠A2=∠B7\angle A2=\angle B7

b)

∠A2=∠B5\angle A2=\angle B5

c)

∠A2=∠B8\angle A2=\angle B8

d)

∠A2+∠B8=180°\angle A2+\angle B8=180\degree

115.

Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b

song song với nhau, khi đó:

a)

∠A1=∠A2\angle A1=\angle A2

b)

∠A1=∠A4\angle A1=\angle A4

c)

∠A1=∠B6\angle A1=\angle B6

d)

∠A1+∠B6=180°\angle A1+\angle B6=180\degree

116.

Cho hình vẽ dưới, biết hai đường thẳng a và b

song song với nhau, khi đó:

a)

∠A3=∠B8\angle A3=\angle B8

b)

∠A3+∠B5=180°\angle A3+\angle B5=180\degree

c)

∠A3=∠B6\angle A3=\angle B6

d)

∠A3+∠B8=180°\angle A3+\angle B8=180\degree

117.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

118.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

119.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

a⊥ca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

a≡ca\equiv c   (kí hiệu  ≡\equiv  : trùng)

120.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu?

a)

117°117\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

63°63\degree

121.

Cho hình vẽ bên, chọn các khẳng định đúng.

a)

góc BCD=60°BCD=60\degree

b)

ADAD // BCBC

c)

aa // bb

d)

gócundefined

122.

Số đo góc ABC là ... độ.

(a)  

123.

Cho hình vẽ trên. Các khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB⊥BEAB\perp BE

b)

Số đo góc EFC=113°EFC=113\degree

c)

Số đo góc EFC=67°EFC=67\degree

d)

ADAD // CFCF