WorksheetsUNIT 8- THE STORY OF MY VILLAGE - VOCABULARY
Total questions: 21
Worksheet time: 4mins
rơm
straw
mud
brick
road
harvest (v) ['hɑ:vist]:
vụ mùa
làm, sản xuất
thu họach
cánh đồng lúa
rice field (n) ['rais'fi:ld]:
vụ mùa
cánh đồng lúa
thóc
gạo
mud (n) [mʌd]:
đất
đá
gạch
bùn
shortage (n) ['∫ɔ:tidʒ]:
túng thiếu
đầy đủ
knowledge (n) ['nɔlidʒ]:
biết
mỏm đá
kiến thức
nhờ vào
produce (v.)
sản xuất
phát hành
xuất bản
sản phẩm
village (n.)
nông thôn
làng / bản
thị trấn
thành phố
make ends meet (idiom)
kết thúc
kiếm đủ sống
kiếm kế sinh nhai
nối hai đầu
be in need of
có nhu cầu
không cần
cần cái gì
không có nhu cầu
straw (n.) & mud (n.)
rơm và bùn
bùn và rơm
bun va rom
bún và rơm
farming methods
phương pháp nuôi trồng
phương pháp làm nông
phương pháp nuoi trong
phương pháp canh tác
result in (v.)
dẫn đến kết quả
kết quả
đem lại hậu quả
sỉ nhục
crop (n.)
vụ mùa
ngô
bắp
cắt
bumper
bội thu
thất bại
thua lỗ
đấm
cash crops
cây trồng để ăn
cây trồng làm cảnh
cây trồng để thu hoạch
cây trồng thương phẩm
brick house
nhà gỗ
nhà gạch
nhà xiêu vẹo
nhà bê tông
export (v.)
xuất khẩu
nhập khẩu
phát tán
di chuyển
technical high school
trường tiểu học
trường trung học
trường đại học
trường trung cấp kỹ thuật
meet one's wishes
ước mơ
mong mỏi
đáp ứng mong mỏi của ai
nhờ vào
nhờ vào
result in
thanks to
cash crop
bumper crops
