Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 8- THE STORY OF MY VILLAGE - VOCABULARY

Total questions: 21

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

rơm

a)

straw

b)

mud

c)

brick

d)

road

2.

harvest (v) ['hɑ:vist]:

a)

vụ mùa

b)

làm, sản xuất

c)

thu họach

d)

cánh đồng lúa

3.

rice field (n) ['rais'fi:ld]:

a)

vụ mùa

b)

cánh đồng lúa

c)

thóc

d)

gạo

4.

mud (n) [mʌd]:

a)

đất

b)

đá

c)

gạch

d)

bùn

5.

shortage (n) ['∫ɔ:tidʒ]:

a)

túng thiếu

b)

đầy đủ

6.

knowledge (n) ['nɔlidʒ]:

a)

biết

b)

mỏm đá

c)

kiến thức

d)

nhờ vào

7.

produce (v.)

a)

sản xuất

b)

phát hành

c)

xuất bản

d)

sản phẩm

8.

village (n.)

a)

nông thôn

b)

làng / bản

c)

thị trấn

d)

thành phố

9.

make ends meet (idiom)

a)

kết thúc

b)

kiếm đủ sống

c)

kiếm kế sinh nhai

d)

nối hai đầu

10.

be in need of

a)

có nhu cầu

b)

không cần

c)

cần cái gì

d)

không có nhu cầu

11.

straw (n.) & mud (n.)

a)

rơm và bùn

b)

bùn và rơm

c)

bun va rom

d)

bún và rơm

12.

farming methods

a)

phương pháp nuôi trồng

b)

phương pháp làm nông

c)

phương pháp nuoi trong

d)

phương pháp canh tác

13.

result in (v.)

a)

dẫn đến kết quả

b)

kết quả

c)

đem lại hậu quả

d)

sỉ nhục

14.

crop (n.)

a)

vụ mùa

b)

ngô

c)

bắp

d)

cắt

15.

bumper

a)

bội thu

b)

thất bại

c)

thua lỗ

d)

đấm

16.

cash crops

a)

cây trồng để ăn

b)

cây trồng làm cảnh

c)

cây trồng để thu hoạch

d)

cây trồng thương phẩm

17.

brick house

a)

nhà gỗ

b)

nhà gạch

c)

nhà xiêu vẹo

d)

nhà bê tông

18.

export (v.)

a)

xuất khẩu

b)

nhập khẩu

c)

phát tán

d)

di chuyển

19.

technical high school

a)

trường tiểu học

b)

trường trung học

c)

trường đại học

d)

trường trung cấp kỹ thuật

20.

meet one's wishes

a)

ước mơ

b)

mong mỏi

c)

đáp ứng mong mỏi của ai

d)

nhờ vào

21.

nhờ vào

a)

result in

b)

thanks to

c)

cash crop

d)

bumper crops