wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các số nguyên

b)

Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

c)

Mảng một chiều có vô số phần tử

d)

Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các số

2.

Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất

a)

Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng

b)

Dùng để quản lí kích thước của mảng

c)

Dùng trong vòng lặp với mảng

d)

Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng

3.

Cú pháp lệnh lặp For - do dạng lùi:

a)

for < biến đếm > = < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm > := < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm > = < Giá trị cuối > down < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm > := < Giá trị đầu > downto < Giá trị cuối > do < câu lệnh >;

4.

Để khai báo mảng một chiều, ta viết

a)

Var A: array[1..10] of integer;

b)

Var A: array[1.....10] of integer;

c)

Var A= array[1..10] of integer;

d)

Var A= array[1.....10] of integer;

5.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Mỗi phần tử của mảng một chiều đều được đánh chỉ số, được chỉ định nhờ chỉ số tương ứng của nó

b)

Với khai báo xây dựng kiểu mảng một chiều, không thể biết được mảng chứa tối đa bao nhiêu phần tử

c)

Trong khai báo xây dựng kiểu mảng một chiều, có thể biết được cách đánh chỉ số cho các phần tử của mảng

d)

Chỉ số được đánh tuần tự, liên tiếp cho các phần tử kề nhau của mảng một chiều, từ phần tử đầu đến phần tử cuối

6.

Cho S:='Mua xuan la tet trong cay'; Pos('xuan',s)=?

a)

5

b)

4

c)

0

d)

1

7.

Cho khai báo mảng sau: Var m : array[0..12] of integer;

Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng

a)

m[11]

b)

m[10]

c)

m[9]

d)

m[12]

8.

Phát biểu nào sau đây về mảng không chính xác

a)

Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1;

b)

Có thể xây dựng mảng nhiều chiều

c)

Xâu kí tự cũng có thể xem như một loại mảng;

d)

Độ dài tối đa của mảng là 225

9.

Cho St:='THI HOC KY I'; lệnh n:=length(St); n có giá trị là

a)

13

b)

12

c)

11

d)

10

10.

Cho S:='Mot mua xuan nho nho'; Pos('Xuan",S)=?

a)

9

b)

8

c)

4

d)

0

11.

Cho St:='Mua xuan la tet trong cay'; lệnh length(St) là

a)

25

b)

23

c)

24

d)

26

12.

Với khai báo xâu: var S: string[150]; Xâu S tối đa bao nhiêu phần tử

a)

150

b)

250

c)

255

d)

155

13.

Cho St:='TIN HOC'; để có kết quả là xâu'TIN' ta thực hiện

a)

Delete(St,4,3);

b)

Delete(St,1,4);

c)

Delete(St,4,2);

d)

Delete(St,4,4);

14.

Đoạn chương trình sau:

M:=1;

for i:= 1 to 5 do M:= M*i;

write(M);

Cho biết kết quả?

a)

5

b)

0

c)

15

d)

120

15.

Cho xâu S:='Neu anh len bien gioi, anh se gap bat ngan hoa sim'; Pos('anh',s)=?

a)

23

b)

4

c)

5,23

d)

5

16.

Để khai báo biến xâu S có độ dài tối đa 200 kí tự, ta viết

a)

Var S:=string[200];

b)

Var S=string[200];

c)

Var S:sting[200];

d)

Var S:string;

17.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả như thế nào?

Program Welcome ;

Var a: string[10];

Begin

        a:=’tinhoc’;

        writeln(length(a));

End.

a)

7

b)

6

c)

10

d)

Chương trình lỗi

18.

Các phần tử trong mảng một chiều phải

a)

Là số nguyên;

b)

Giống hệt nhau;

c)

Có kiểu dữ liệu giống nhau;

d)

Là số thực;

19.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm gì?

i:= 0; T:=0;

While i < 10000 do

Begin

T:=T + 1;

i:=i + 2;

End;

a)

Tính tổng các số tự nhiên < 10000

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn <10000

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn <,= 10000

d)

Tính tổng các số tự nhiên <,= 10000

20.

Cho đoạn lệnh:

For i:=1 to length(s) do

Write(s[i]);

Cho kết quả là:

a)

Nhập xâu s từ bàn phím

b)

Đưa xâu s ra màn hình

c)

Nhập các phần tử thứ i từ bàn phím

d)

Đưa phần vị trí của phần tử thứ i ra màn hình

21.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện

a)

Nối xâu S2 vào S1

b)

Chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu ở vị trí vt

c)

Chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu ở vị trí vt

d)

Sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí

22.

Xâu AabBB lớn hơn xâu

a)

AAbBB

b)

AabBB

c)

BabbA

d)

BbbAa

23.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là

a)

Xâu trắng;

b)

Xâu không;

c)

Xâu rỗng;

d)

Khum phải xâu kí tự;

24.

Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện gì:

for i:= length(str) downto 1 do write(str[1]);

a)

In xâu str ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên;

b)

In xâu ra màn hình;

c)

In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược;

d)

In từng kí tự xâu ra màn hình;

25.

Cho St:='Thi học kì I'; lệnh Pos('Kì I',St) trả về giá trị là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

0

26.

Với khai báo mảng var a: array[0..101] of byte; Số phần tử tối đa của mảng là

a)

102

b)

101

c)

100

d)

103

27.

Cho St:='THPT Viet Bac'; để có kết quả là xâu 'Viet Bac' ta thực hiện

a)

Delete(St,1,4);

b)

Delete(St,5,1);

c)

Delete(St,1,5);

d)

Delete(St,5,5);

28.

Biểu thức điều kiện để kiểm tra một phần tử thứ i của mảng A có nằm trong (-5;10)?

a)

(A[i]>-5) and (A[i]<10);

b)

(A[i]>-5) or (A[i]<10);

c)

(-5 < A[i] < 10);

29.

Có thể dùng câu lệnh While - do thay cho câu lệnh

a)

Tỉ lệ thay thế 50%

b)

Không thể thay thế

c)

Luôn thay thế được

30.

Câu lệnh For..to..do kết thúc:

a)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

b)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

c)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

31.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For - do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

c)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

32.

Để tham chiếu đến phần tử thứ 5 của mảng B, ta viết

a)

B[5]

b)

B[4]

c)

A[5]

d)

A[4]

33.

Thủ tục delete(st,p,n)

a)

Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p

b)

Xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n

34.

Cho xâu s1 = '123'; s2 = 'abc' sau khi Insert(s1,s2,2)

a)

s1 = '123'; s2 = 'a123bc'

b)

s1 = '1abc23'; s2='abc'

35.

Trong lệnh lặp For - do

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn gá trị cuối

36.

Khai báo biến mảng gián tiếp

a)

Khai báo thông qua kiểu mảng đã được định nghĩa

b)

Khai báo mảng hai chiều

c)

Khai báo mảng xâu kí

37.

Insert(s1,s2,p)

a)

Chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu ở vị trí p

b)

Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí p

38.

Phát biểu sai

a)

Xâu không có kí tự là xâu rỗng

b)

Xâu có độ dài không quá 225

c)

Xâu có chiều dài không được vượt quá 250

39.

Để khai báo biến kiểu xâu, ta dùng

a)

Var<tên biến>:String[độ dài lớn nhất của xâu];

b)

Var<tên biến>=String[độ dài lớn nhất của xâu]

40.

Đâu không là yếu tố cần xác định khi xây dựng mảng một chiều

a)

Tên kiểu mảng, số lượng phần tử

b)

Kiểu dữ liệu của chỉ số

c)

Cách tham chiếu đến phần tử

41.

Trên dữ liệu kiểu xâu có các phép toán nào

a)

Phép toán so sánh và phép gán;

b)

Phép so sánh, phép nối;

c)

Phép gán, phép nối;

42.

Xây 'ABBA' lớn hơn xâu

a)

'ABC'

b)

'BABA'

c)

'ABCBA'

43.

Phát biểu sai

a)

Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn

b)

Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B

c)

Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A<

44.

Để khai báo số phần tử của mảng trong Pascal, người lập trình cần

a)

Khai báo chỉ số kết thúc của mảng

b)

Khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng

c)

Không cần khai báo