WorksheetsSinh (1-60)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
1. Quần xã
2. Quần thể
3. Cơ thể
4. Hệ sinh thái
5. Tế bào
A. 5-3-2-4-1
B. 5-3-2-1-4
C. 5-2-3-1-4
D. 5-2-3-4-1
Câu 2: Hãy chọn thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:
A. Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã
B. Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể
C. Quần thể quần xã, cơ thể, hệ sinh thái
D. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái
Câu 3: Trong các cấp tổ chức sống dưới đây, cấp nào là lớn nhất ?
Tế bào
Quần xã
Quần thể
Bào quan
Câu 4: Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?
Quần thể
Quần xã
Cơ thể
Hệ sinh thái
Câu 5: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
Cá thể
Quần xã
Quần thể
Hệ sinh thái
Câu 6: Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:
Hệ cơ quan
Mô
Cơ thể
Cơ quan
Câu 7: "Đàn Vọoc chà vá chân nâu ở bán đảo Sơn Trà" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
Quần xã
Hệ sinh thái
Quần thể
Sinh quyển
Câu 8: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là
Cá thể sinh vật
Quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật
Cá thể và quần thể
Câu 9: Giới nguyên sinh bao gồm
A. Vi sinh vật, động vật nguyên sinh
A. Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh
A. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh
A. Tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh
Câu 10: Giới nguyên sinh được chia ra 3 nhóm là?
Động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh (tảo), nấm nhầy
A. Virut, tảo, động vật nguyên sinh
Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh
Virut, vi khuẩn, nấm nhầy
Câu 11: Cho các nhóm sinh vật sau:
1 Nấm nhầy.
2 Rêu.
3 Động vật nguyên sinh
4 Thực vật nguyên sinh.
5 Nấm sợi.
6 Động vật không xương sống
Giới Nguyên sinh gồm:
(1), (3), (4)
A. (2), (4), (5)
A. (3), (4)
A. (1), (2), (3), (5)
Câu 12: Khi nói về đặc điểm chung ở các đại diện của giới Nguyên sinh, nhận định nào dưới đây là chính xác ?
A. Có cơ quan di chuyển
A. Cấu tạo đa bào phức tạp
A. Là những sinh vật nhân thực
A. Sống dị dưỡng
Câu 13: Điểm đặc trưng nhất của các sinh vật trong giới nguyên sinh là
Nhân sơ
Nhân thực
Sống kí sinh
Sống hoại sinh
Câu 14: Giới nấm gồm những sinh vật
A. Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng phản ứng chaamjm sinh sản vô tính
A. Đa bào, nhân sơ, phần lớn tự dưỡng, sinh sản hữu tính và vô tính
A. Đa bào hoặc đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, sinh sản hữu tính và vô tính
A. Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, sinh sản hữu tính và vô tính
Câu 15: Điểm đặc trưng nhất của các sinh vật trong giới nấm là
A. Sống tự dưỡng quang hợp
Sống dị dưỡng hoại sinh
A. Sống di chuyển
Sống cố định
Câu 16: Hình thức dinh dưỡng không có ở giới Nấm là
A. Tự dưỡng
A. Dị dưỡng
Cộng sinh
A. Kí sinh
Câu 17: Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết
A. Tĩnh điện
A. Cộng hóa trị
A. Hiđrô
A. Este
Câu 18: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là?
A. Liên kết cộng hóa trị
A. Liên kết hidro
A. Liên kết peptit
A. Liên kết photphodieste
Câu 19: Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước
A. Rất nhỏ
A. Có tính phân cực
A. Có xu hướng liên kết với nhau
A. Dễ tách khỏi nhau
Câu 20: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. Nhiệt dung riêng cao
A. Lực gắn kết
A. Nhiệt bay hơi cao
A. Tính phân cực
Câu 21: Tính phân cực của nước là do?
A. Đôi electoron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi
A. Đôi electoron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro
A. Xu hướng các phân tử nước
A. Khối lượng phân tử của ooxxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro
Câu 22: Nước có tính phân cực do
A. Cấu tạo từ ôxi và hidro
A. 2 đầu có tích điện trái dấu
A. Electoron của hidro yếu
A. Các liên kết hidro luôn bền vững
A. 2
A. 3
A. 4
A. 5
Câu 24: Vai trò của nước là:
A. Giữ nhiệt độ trong cơ thể ổn định
B. Là môi trường của các phản ứng hóa sinh
C. Làm mặt tế bào căng mịn
D. A và B đúng
Câu 25: Lipit không có đặc điểm:
A. Cấu trúc đa phân
A. Cấu trúc đa phân
A. Được cấy tạo từ các nguyên tố C,H,O
A. Cung cấp năng lượng cho tế bào
Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?
A. Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no
A. Màng tế bào không tan trong nước vì được cấu tạo bởi phôtpholipit
A. Steroit tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người
A. Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường
2
3
4
5
Câu 28: Chức năng của lipit trong tế bào là:
A. Dự trữ năng lượng trong tế bào
A. Dự trữ năng lượng trong tế bào
A. Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục
Tất cả đều đúng
Câu 29: Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa cacbohidrat và lipit?
A. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O
A. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
A. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
A. Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau
Câu 30: Cacbohidrat và lipit có đặc điểm giống nhau là?
A. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O
A. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
A. Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau
Cả 3 ý trên
Câu 31: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?
A. Phôtpholipit
A. Stêrôit
A. Mỡ
A. Lipit
A. (1) (2), (5)
A. (2), (3), (4)
A. (3), (4), (6)
A. (1), (4), (5)
Câu 33: Điểm giống nhau giữa protein là lipit là?
A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
A. Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
A. Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử
A. Gồm các nguyên tố C, H, O
Câu 34: Đặc điểm có ở prôtêin mà không có ở lipit là?
A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
A. Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
A. Có tính kị nước
A. Gồm các nguyên tố C, H, O
Câu 35: Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
A. Bệnh gút
A. Bệnh thận
A. Bệnh loãng xương
A. Tất cả các ý trên
Câu 36: Nếu cơ thể thiếu protein (chất đạm) có thể dẫn đến?
A. Chậm lớn
A. Suy dinh dưỡng
A. Suy giảm miễn dịch
A. Tất cả các ý trên
Câu 37: Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
A. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết
A. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin
A. Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn
A. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết
Câu 38: Cấu trúc bậc 4 khác cơ bản so với các bậc cấu trúc còn lại của protein là
A. Gồm 2 hay nhiều chuỗi polypeptide
A. Không có liên kết hydro
A. Gấp có liên kết hydro
A. Xoắn thành khối cầu
Câu 39: Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
A. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
A. Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
A. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
A. Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử prôtêin?
A. Prôtêin là đại phân tử hữu cơ, được cấu tạo theo những nguyên tắc đa phân
A. Phân tử prôtêin có bốn bậc cấu trúc, trong đó cấu trúc bậc bốn gồm hai hay nhiều phân tử prôtêin liên kết với nhau
A. Các phân tử prôtêin khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit
A. Hiện tượng prôtêin bị mất chức năng sinh học do các yếu tố như nhiệt độ, độ pH,….gọi là hiện tượng biến tính prôtêin
Câu 41: Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lần lượt là:
A. tARN, rARN và mARN
A. mARN, tARN và rARN
A. rARN, tARN và mARN
A. mARN, rARN và tARN
Câu 42: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
A. ARN thông tin
A. ARN vận chuyển
A. ARN ribôxôm
A. Các loại ARN
Câu 43: “Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong?
A. mARN và tARN
A. tARN và rARN
A. mARN và rARN
A. ADN
Câu 44: tARN và rARN có cấu trúc nào khác với mARN?
A. Một mạch
A. Tham gia vào dịch mã
A. Vùng xoắn kép cục bộ
A. Không được sinh ra từ gen
Câu 45: Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là
A. ADN
A. rARN
A. mARN
A. tARN
Câu 46: Loại ARN được dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin là
A. mARN
A. tARN
A. rARN
A. Cả 3 ARN
Câu 47: Chức năng của ARN thông tin là
A. Tổng hợp nên các ribôxôm
A. Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm
A. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
A. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 48: Chức năng của ARN vận chuyển là:
A. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan
A. Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào
A. Vận chuyển axit amin đến ribôxôm
A. Cả 3 chức năng trên
Câu 49: Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
A. ADN dạng vòng
A. mARN dạng vòng
A. tARN dạng vòng
A. rARN dạng vòng
Câu 50: Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm?
A. Chứa một phân tử ADN dạng vòng
A. Chứa một phân tử AND mạch thẳng, xoắn kép
A. Được bao bọc bởi lớp màng và chứa một phân tử AND dạng vòng
A. Được bao bọc bởi lớp màng và chứa một phân tử AND dạng vòng
Câu 51: Vùng nhân của vi khuẩn chứa vật chất di truyền là phân tử
A. ARN dạng sợi, đơn
A. ADN dạng vòng, kép
A. ARN dạng vòng, kép
Câu 52: Plasmit không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì
A. Chiếm tỷ lệ rất ít
A. Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường
A. Số lượng nuclêôtit rất ít
A. Nó có dạng kép vòng
Câu 53: Plasmit:
A. Là tên gọi khác của ADN dạng vòng ở trong vùng nhân của tế bào vi khuẩn
A. Gồm nhiều phân tử ADN dạng vòng, có kích thước nhỏ nằm ngoài vùng nhân
A. Gồm nhiều phân tử ADN ở ngoài vùng nhân
A. Gồm 1 phân tử ADN dạng vòng ở trong vùng nhân và các phân tử ADN khác ở ngoài vùng nhân
Câu 54: Ở vi khuẩn, plasmid là ...(1).. nhỏ, có khả năng ..(2).. với ADN ở vùng nhân. Nội dung thích hợp của (1) và (2) lần lượt là:
A. ARN / di truyền độc lập
A. ARN/ liên kết
A. ADN thẳng/ nhân đôi cùng
A. ADN vòng/ nhân đôi độc lập
Câu 55: Cho các đặc điểm sau:
(1) Không có màng nhân
(2) Không có nhiều loại bào quan
(3) Không có hệ thống nội màng
(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican
1
2
3
4
Câu 56: Đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ là:
A. Không có màng nhân
A. Không có nhiều loại bào quan
A. Không có hệ thống nội màng
A. Cả 3 ý trên
Câu 57: Thành phần nhiều nhất trong một màng là?
A. Prôtêin và phôtpholipit
A. Xenlulôzơ và phôtpholipit
A. Glycogien và phôtpholipit
A. Vitamin hòa tan trong lipit và phôtpholipit
Câu 58: Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:
A. Phôtpholipit và protein
A. Cacbohidrat
A. Glicoprotein
A. Colesteron
Câu 59: Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì
A. Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng
A. Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau
A. Phải bao bọc xung quanh tế bào
A. Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào
Câu 60: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?
A. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển
A. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào
A. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động
A. Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động
