wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi khuẩn

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

2.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

3.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

4.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

5.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

7.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có hại cho tự nhiên và đời sống con người.

8.

Vi khuẩn là các sinh vật thuộc giới.

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Động vật

d)

Nấm

9.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

10.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

11.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

12.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là:

a)

Covid-19

b)

Sốt xuất huyết

c)

Bệnh cúm

d)

Bệnh tiêu chảy

13.

Để tăng sức đề kháng cho cơ thể ta nên làm gì?

a)

Ăn uống đủ chất, tăng cường rau xanh, tập thể dục

b)

Ăn nhiều thịt, cá, đồ chiên xào

c)

Uống kháng sinh mỗi ngày

d)

Thức khuya

14.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

15.

Vi khuẩn có những hình thức dinh dưỡng chủ yếu nào?

a)

Hoại sinh, kí sinh.

b)

Tự dưỡng, cộng sinh.

c)

Cộng sinh, ký sinh.

d)

Tự dưỡng, dị dưỡng.

16.

Khả năng phân hủy xác sinh vật phản ánh hình thức dinh dưỡng nào ở vi khuẩn ?

a)

A. Cộng sinh

b)

B. Hoại sinh

c)

C. Hội sinh

d)

D. Kí sinh

17.

Bạn nên rửa tay tối thiểu trong bao lâu để loại bỏ vi khuẩn, virus?

a)

40 giây

b)

30 giây

c)

20 giây

d)

10 giây

18.

Ta nói vi khuẩn không phải là sinh vật có nhỏ bé và có cấu tạo đơn giản nhất trong thế giới giới mà là virut. Em có ý kiến như thế nào với khẳng định trên

a)

Hoàn toàn đồng ý

b)

Đồng ý

c)

Không đồng ý

d)

Hoàn toàn không đồng ý

19.

Bệnh do vi khuẩn gây ra có thể lây truyền qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá (Do ăn uống)

b)

Đường hô hấp (Do hít thở)

c)

Nhìn người bị bệnh

d)

Từ mẹ sang con

20.

vi khuẩn có thể sống ở đâu?

a)

Môi trường đất, nước, không khí

b)

Trong cơ thể các sinh vật sống khác

c)

Trên bề mặt các đồ vật

d)

Môi trường chân không