wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SOFLBOYA 1.05

Total questions: 35

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây mang nghĩa "chuyên ngành"

a)

研究

b)

学生

c)

老师

d)

专业

2.

Từ nào sau đây có pinyin "wèi shēng jiān"

a)

卫生加

b)

卫生间

c)

威舍间

3.

Nghĩa của từ "研究生"

a)

Lưu học sinh

b)

Thạc sĩ

c)

Nghiên cứu sinh

d)

Tiến sĩ

4.

Từ nào dưới đây có nghĩa "lớp học"

a)

教室

b)

教学楼

c)

邮局

d)

宿舍

e)

银行

5.

Từ nào sau đây không phải động từ

a)

b)

c)

d)

欢迎

6.

Điền từ vào chỗ trống

你的____是什么?

a)

留学

b)

学生

c)

老师

d)

专业

7.

这是什么?

a)

教学楼

b)

图书馆

c)

教室

d)

宿舍

8.

Nghe và chọn đáp án trả lời

a)

我是这个学校的学生

b)

这是我朋友的书

c)

在那儿,教学楼的东边

d)

图书馆在那儿,邮局的旁边

9.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

学生/你/北京大学/是/我/的/,/呢/中文系/?

a)

我是北京大学中文系学生的,你呢?

b)

我是北京大学中文系的学生,你呢?

c)

我是中文系学生的北京大学,你呢?

10.

Điền trống

你是北京大学中文系的研究生_____?

a)

b)

c)

哪儿

d)

11.

Chọn chỗ trống thích hợp điền từ "不"

(A)我(B)是(C)加拿大研究生,(D)我是中国的研究生。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Điền từ "在" vào chỗ trống thích hợp

(A)清华大学的(B)图书馆(C)宿舍楼的(D)旁边。

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

13.

Sắp xếp từ thành câu

专业/文学/我/是/现代/的/。

a)

我专业是现代文学的

b)

我专业的是现代文学

c)

我的现代文学是专业

d)

我的专业是现代文学

14.

Điền trống:

A:你是清华大学的留学生吗?

B:________________.

a)

对,我是老师。

b)

不是,我叫大卫。

c)

对,我是清华大学的留学生。

d)

对,就在那儿,宿舍的旁边。

15.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Khi bạn rảnh, hoan nghênh bạn đến Việt Nam chơi.

(a)  

16.

Từ nào sau đây mang nghĩa "bên phải"

a)

左边

b)

右边

c)

东边

d)

西边

17.

Từ 宿舍 có phiên âm là

a)

shùsè

b)

shùshè

c)

sùshè

d)

sùsè

18.

Hoàn thành hội thoại

A:__________________?

B:不是,这是教学楼,图书馆在那儿。

a)

这是图书馆吗?

b)

这是什么?

c)

这是你家吗?

d)

这是林老师吗?

19.

Sắp xếp từ thành câu

教学楼/的/我们/的/图书馆/在/东边/。

lựa chọn trả lời

a)

我们教学楼的在图书馆的东边。

b)

我们的教学楼在东边的图书馆。

c)

我们的教学楼在图书馆的东边。

20.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

什么/学/在/她/教室/?

lựa chọn trả lời

a)

她在教室学什么?

b)

她学什么在教室?

c)

她在什么教室学?

d)

她教室在学什么?

21.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

中国在越南的北边。

(a)  

22.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Bạn có biết thư viện ở đâu không?

(a)  

23.

Viết từ mang nghĩa "tạp chí"

24.

Viết từ mang nghĩa "NHÀ VỆ SINH"

25.

Điền từ "的" vào chỗ trống thích hợp

我来介绍一下儿(1),他(2)叫刘明,是(3)中国人,他是我(4)朋友。

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

"汉日词典" có nghĩa là

4 lines
27.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

是/汉语/你/老师/谁/的/?

4 lines
28.

Điền từ vào chỗ trống

A::这是什么杂志?

B:这是。。。。杂志

a)

音乐

b)

课本

c)

老师

d)

朋友

29.

Q. Dịch nghĩa

我不是留学生,她是留学生。

a)

Tôi không phải là lưu học sinh

b)

Tôi là lưu học sinh

c)

Tôi không phải là lưu học sinh, cô ấy là lưu học sinh

d)

Cô ấy không phải là lưu học sinh

30.

Dịch nghĩa

留学生

(a)  

31.

Điền trống

A:你好,你是老师吗?

B:你好,我不是老师。她是_______________.

a)

学生

b)

老师

c)

留学生

d)

好人

32.

Dịch câu sau sang tiếng Trung Quốc

Chào bạn, bạn khỏe không?

4 lines
33.

DỊCH CÂU

Bạn là du học sinh à?

4 lines
34.

DỊCH CÂU

Bạn là người nước nào?

4 lines
35.

DỊCH CÂU

Tôi không phải người Trung Quốc

4 lines