Font size
WorksheetsSOFLBOYA 1.05
Total questions: 35
Worksheet time: 36mins
Từ nào sau đây mang nghĩa "chuyên ngành"
研究
学生
老师
专业
Từ nào sau đây có pinyin "wèi shēng jiān"
卫生加
卫生间
威舍间
Nghĩa của từ "研究生"
Lưu học sinh
Thạc sĩ
Nghiên cứu sinh
Tiến sĩ
Từ nào dưới đây có nghĩa "lớp học"
教室
教学楼
邮局
宿舍
银行
Từ nào sau đây không phải động từ
有
去
系
欢迎
Điền từ vào chỗ trống
你的____是什么?
留学
学生
老师
专业
这是什么?
教学楼
图书馆
教室
宿舍
Nghe và chọn đáp án trả lời
我是这个学校的学生
这是我朋友的书
在那儿,教学楼的东边
图书馆在那儿,邮局的旁边
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
学生/你/北京大学/是/我/的/,/呢/中文系/?
我是北京大学中文系学生的,你呢?
我是北京大学中文系的学生,你呢?
我是中文系学生的北京大学,你呢?
Điền trống
你是北京大学中文系的研究生_____?
谁
吗
哪儿
呢
Chọn chỗ trống thích hợp điền từ "不"
(A)我(B)是(C)加拿大研究生,(D)我是中国的研究生。
A
B
C
D
Điền từ "在" vào chỗ trống thích hợp
(A)清华大学的(B)图书馆(C)宿舍楼的(D)旁边。
A
C
B
D
Sắp xếp từ thành câu
专业/文学/我/是/现代/的/。
我专业是现代文学的
我专业的是现代文学
我的现代文学是专业
我的专业是现代文学
Điền trống:
A:你是清华大学的留学生吗?
B:________________.
对,我是老师。
不是,我叫大卫。
对,我是清华大学的留学生。
对,就在那儿,宿舍的旁边。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Khi bạn rảnh, hoan nghênh bạn đến Việt Nam chơi.
(a)
Từ nào sau đây mang nghĩa "bên phải"
左边
右边
东边
西边
Từ 宿舍 có phiên âm là
shùsè
shùshè
sùshè
sùsè
Hoàn thành hội thoại
A:__________________?
B:不是,这是教学楼,图书馆在那儿。
这是图书馆吗?
这是什么?
这是你家吗?
这是林老师吗?
Sắp xếp từ thành câu
教学楼/的/我们/的/图书馆/在/东边/。
lựa chọn trả lời
我们教学楼的在图书馆的东边。
我们的教学楼在东边的图书馆。
我们的教学楼在图书馆的东边。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
什么/学/在/她/教室/?
lựa chọn trả lời
她在教室学什么?
她学什么在教室?
她在什么教室学?
她教室在学什么?
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
中国在越南的北边。
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bạn có biết thư viện ở đâu không?
(a)
Viết từ mang nghĩa "tạp chí"

Viết từ mang nghĩa "NHÀ VỆ SINH"

Điền từ "的" vào chỗ trống thích hợp
我来介绍一下儿(1),他(2)叫刘明,是(3)中国人,他是我(4)朋友。
1
2
3
4
"汉日词典" có nghĩa là
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
是/汉语/你/老师/谁/的/?
Điền từ vào chỗ trống
A::这是什么杂志?
B:这是。。。。杂志
音乐
课本
老师
朋友
Q. Dịch nghĩa
我不是留学生,她是留学生。
Tôi không phải là lưu học sinh
Tôi là lưu học sinh
Tôi không phải là lưu học sinh, cô ấy là lưu học sinh
Cô ấy không phải là lưu học sinh
Dịch nghĩa
留学生
(a)
Điền trống
A:你好,你是老师吗?
B:你好,我不是老师。她是_______________.
学生
老师
留学生
好人
Dịch câu sau sang tiếng Trung Quốc
Chào bạn, bạn khỏe không?
DỊCH CÂU
Bạn là du học sinh à?
DỊCH CÂU
Bạn là người nước nào?
DỊCH CÂU
Tôi không phải người Trung Quốc
