wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập VL12 -HKI

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa

a)

cùng pha so với li độ

b)

ngược pha so với li độ

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với li độ

d)

chậm pha   π2\frac{\pi}{2}  so với li độ

2.

Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos(100πt) (A) chạy qua đoạn mạch AB. Nếu mắc nối tiếp ampe kế xoay chiều có giới hạn đo thích hợp vào đoạn mạch AB nói trên thì số chỉ của ampe kế là:

a)

2\sqrt[]{2}  A

b)

4A

c)

2 2\sqrt[]{2}  A

d)

2A

3.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là:

a)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}  

b)

v=1f=λTv=\frac{1}{f}=\frac{\lambda}{T}  

c)

λ=Tv=fv\lambda=\frac{T}{v}=\frac{f}{v}  

d)

λ=vT=vf\lambda=\frac{v}{T}=vf  

4.

Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos100πt (A) qua điện trở R = 5Ω trong thời gian 1 phút. Nhiệt lưọng tỏa ra là:

a)

600 J

b)

1000J

c)

800J

d)

1200J

5.

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 0,2 m/s, chu kì đao động là 10s. Khoảng cách giữa 2 điểm liên tiếp trên dây dao động ngược pha nhau là:

a)

4 m

b)

1m

c)

2m

d)

0,5m

6.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

  Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

   Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

7.

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1=Acos(ω+π3)x_1=A\cos\left(\omega+\frac{\pi}{3}\right)   và x2=Acos(ω2π3)x_2=A\cos\left(\omega-\frac{2\pi}{3}\right)   là hai dao động

a)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}  .

b)

cùng pha

c)

ngược pha

d)

lệch pha π3\frac{\pi}{3}  

8.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

a)

12mglα02\frac{1}{2}mgl\alpha_0^2  

b)

mglα02mgl\alpha_0^2

c)

14mglα02\frac{1}{4}mgl\alpha_0^2

d)

2mglα022mgl\alpha_0^2

9.

Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì:

a)

. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc π2\frac{\pi}{2}   .

b)

Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện.

c)

Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc π2\frac{\pi}{2}  .

d)

Hiệu điện thế cùng pha với cường độ dòng điện.

10.

Tốc độ truyền âm trong không khí và trong nước lần lượt là 330 m/s và 1450 m/s. Khi âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần?

a)

Tăng 2,2 lần

b)

Giảm 2,2 lần

c)

Tăng 4,4 lần

d)

Giảm 4,4 lần

11.

Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu còn lại thả tự do. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 = 12,5 Hz. Phải tăng tần số thêm một lượng nhỏ nhất bao nhiêu để lại có sóng dừng trên dây.

a)

25 Hz

b)

12,5 Hz

c)

37,5 Hz

d)

50 Hz

12.

Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 50cos(100πt)V, lúc đó ZL= 2ZC và điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là UR = 30V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:

a)

30V

b)

80 V

c)

60 V

d)

40V

13.

: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 80 vòng thi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 20% so với lúc đầu. Số vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là:

a)

1200 vòng

b)

300 vòng

c)

400 vòng

d)

600 vòng

14.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

a)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

15.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ψ)x=A\cos\left(\omega t+\psi\right)  , trong đó A, ω là các hằng sổ dương. Pha của dao động ở thời điểm t là:

a)

ωt+ψ\omega t+\psi  

b)

ω\omega  

c)

ψ\psi  

d)

ωt\omega t  

16.

Hai dao động có phương trình lần lượt là x1=5cos(2πt+0,75π)x_1=5\cos\left(2\pi t+0,75\pi\right)  (cm) và x2=10cos(2πt+0,5π)x_2=10\cos\left(2\pi t+0,5\pi\right)   (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng:

a)

0,25π.

b)

1,25π.

c)

0,5π.

d)

0,5π.

17.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=2cos(40πtπx)u=2\cos\left(40\pi t-\pi x\right)   (mm). Biên độ của sóng này là

a)

2 mm

b)

4 mm.

c)

π mm

d)

40π mm.

18.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

19.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình x=Acos(20πtπx)x=A\cos\left(20\pi t-\pi x\right)   , với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng:

a)

10π Hz

b)

10 Hz

c)

20 Hz

d)

20π Hz

20.

Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=2202cos(100πt+π2)e=220\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)   (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là:

a)

  2202220\sqrt[]{2}  V.

b)

1102V110\sqrt[]{2}V  

c)

110V

d)

220V

21.

Đặt điện áp    u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t     (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng. Tần số góc ω0 là:

a)

2LC2\sqrt[]{LC}  

b)

2LC\frac{2}{\sqrt[]{LC}}  

c)

1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

d)

LC\sqrt[]{LC}  

22.

Đặt điện áp u=U0cos100πtu=U_0\cos100\pi t   (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 104π\frac{10^{-4}}{\pi}   (F). Dung kháng của tụ điện là:

a)

150 Ω

b)

200 Ω

c)

50 Ω

d)

100 Ω

23.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:

a)

R2+(1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

b)

R2(1ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

c)

R2(ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\omega C\right)^2}  

d)

R2+(ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\omega C\right)^2}  

24.

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x1=3cos(πt+π3)x_1=3\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right)   (cm) và x2=4cos(πtπ3)x_2=4\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  (cm) hai dao động này:

a)

Lệch pha nhau một góc 120°

b)

Có biên độ tổng hợp A = 7 cm

c)

Ngược pha nhau

d)

có biên độ tổng hợp A = 1 cm

25.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Công suất

b)

Suất điện động

c)

Điện áp

d)

Cường độ dòng điện

26.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

cùng tần số, cùng phương

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

27.

Một người đi xe máy trên một con đường lát bê tông. Trên đường có các rãnh nhỏ cách đều nhau. Nếu không đèo hàng thì xe xóc mạnh nhất khi đi với tốc độ v1 và nếu đèo hàng thì xe xóc mạnh nhất khi đi với tốc độ v2. Chọn phương án đúng.

a)

v1 = 2v2

b)

v1 = v2

c)

v1 < v2

d)

v1 > v2

28.

Truyền tải điện năng đi xa với công suất P tại nơi phát không đổi, khi tăng điện áp lên 10 lần thì công suất hao phí

a)

tăng 10 lần

b)

giảm 100 lần

c)

giảm 10 lần

d)

tăng 100 lần

29.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 1,00 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Nếu đem con lắc đó đến nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì chu kì của nó là bao nhiêu. Coi chiều dài không đổi.

a)

1,00s

b)

1,02s

c)

1,01s

d)

0,99s

30.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

là hàm bậc nhất với thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian

31.

Vận tốc truyền sóng trong một môi trường.

a)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.

b)

tăng theo cường độ sóng.

c)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.

d)

chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

32.

Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là:

a)

Cường độ hiệu dụng.

b)

Cường độ cực đại.

c)

Cường độ tức thời.

d)

Cường độ trung bình.

33.

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

a)

chỉ phụ thuộc vào biên độ.

b)

chỉ phụ thuộc vào tần số

c)

chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

d)

phụ thuộc vào tần số và biên độ.

34.

 Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là:

a)

ZL=2πfLZ_L=2\pi fL  

b)

ZL=πfLZ_L=\pi fL  

c)

ZL=12πfLZ_L=\frac{1}{2\pi fL}  

d)

ZL=1πfLZ_L=\frac{1}{\pi fL}  

35.

Xét một vật dao động điều hòa với biên độ A. Lực hồi phục đổi chiều khi vật qua vị trí có li độ

a)

x=±π2x=\pm\frac{\pi}{2}  

b)

x=+Ax=+A  

c)

x=Ax=-A  

d)

x=0x=0  

36.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật dao động điều hòa luôn bằng

a)

tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì.

b)

động năng ở thời điểm bất kì.

c)

thế năng ở vị trí li độ cực đại.

d)

động năng ở vị trí cân bằng.

37.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn đao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng

a)

α=α02\alpha=\frac{\alpha_0}{2}  

b)

α=α032\alpha=-\frac{\alpha_0\sqrt[]{3}}{2}  

c)

  α=α022\alpha=-\frac{\alpha_0\sqrt[]{2}}{2}  

d)

α=±α02\alpha=\pm\frac{\alpha_0}{\sqrt[]{2}}  

38.

Đặt điện áp (V), có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có đô tư cảm H = 2536π\frac{25}{36\pi}  và tụ điện có điện dung F= 104π\frac{10^{-4}}{\pi}   mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của ω là:

a)

150π rad/s.

b)

50π rad/s.

c)

100π rad/s

d)

120π rad/s.

39.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số f = 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 24cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

a)

v = 38,4 cm/s.

b)

v = 32 cm/s

c)

v = 27 cm/s

d)

v = 48 cm/s

40.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực tiểu là:

a)

vmin = -Aω.

b)

vmin = Aω2

c)

vmin = Aω.

d)

vmin = 0.

41.

Khi một vật dao động diều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động:

a)

Chậm dần đều

b)

Chậm dần

c)

Nhanh dần đều

d)

Nhanh dần

42.

Chọn câu đúng. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động

b)

cấu tạo của con lắc lò xo

c)

cách kích thích dao động

d)

năng lượng của con lắc lò xo

43.

 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ của dao động thứ nhất và dao động tổng hợp bằng nhau và bằng 10cm, dao động tổng hợp lệch pha π3\frac{\pi}{3}    so với dao động thứ nhất. Biên độ dao động thứ hai là:

a)

5 cm

b)

10cm

c)

10310\sqrt[]{3}  cm

d)

102cm10\sqrt[]{2}cm  

44.

Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U0cosωt. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là:

a)

u = 2U0.

b)

U = U0 2\sqrt[]{2}  .

c)

 U = 0,5U0 2\sqrt[]{2}  

d)

U = 0,5U0.

45.

Hiệu điện thế 2 đầu mạch có biểu thức u=1002cos(100πtπ6)u=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)   (V) và cường độ dòng điện i=82cos(100πtπ2)i=8\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)   (A) thì công suất tiêu thụ là:

a)

200 W

b)

400W

c)

800W

d)

693W

46.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 10 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 200 mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là

a)

40 N/m

b)

50 N/m

c)

4N/m

d)

5N/m

47.

Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng UL=UR=UC2U_L=U_R=\frac{U_C}{2}  thì

a)

u sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với i.

b)

u trễ pha π4\frac{\pi}{4}  so với i

c)

u sớm pha π3\frac{\pi}{3}   so với i.

d)

u trễ pha π3\frac{\pi}{3}  so với i

48.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

c)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

d)

một số nguyên lần bước sóng.

49.

Mức cường độ âm tại một điểm M được xác định bởi hệ thức nào sau đây:

a)

L=lg II0(B)L=\lg\ \frac{I}{I_0}\left(B\right)  

b)

L=10lg II0 (B)L=10\lg\ \frac{I}{I_0}\ \left(B\right)  

c)

I=P4πR2I=\frac{P}{4\pi R^2}  

d)

L=lg I0IL=\lg\ \frac{I_0}{I}  

50.

Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ

a)

bằng a

b)

cực tiểu

c)

bằng 0,5a

d)

cực đại

51.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ω2LC=1\omega^2LC=1   thì

a)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

b)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

c)

tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.

d)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

52.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10Ν2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:

a)

U0220\frac{U_0\sqrt[]{2}}{20}  

b)

52U05\sqrt[]{2}U_0  

c)

U010\frac{U_0}{10}  

d)

U020\frac{U_0}{20}  

53.

Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt - 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là:

a)

100 cm/s

b)

150 m/s

c)

200 cm/s

d)

50cm/s

54.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số f. Gia tốc cực đại của vật là:

a)

amax = 2πfA

b)

amax = 2πfA2.

c)

amax = 4π2f2A

d)

amax = 4πf2A

55.

Loa của một máy thu thanh có công suất P = 2W. Lấy cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm do loa tạo ra tại một điểm cách máy 4 m gần nhất với giá trị nào sau đây:

a)

10 dB

b)

20 dB

c)

50 dB

d)

100 dB

56.

Sóng ngang là sóng:

a)

lan truyền theo phương ngang

b)

trong đó có các phân tử sóng dao động theo phương ngang

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

trong đó các phần tử sóng dao động cùng phương với phương truyền sóng

57.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng có giá trị là W thì

a)

tại vị trí biên động năng bằng W.

b)

tại vị trí cân bằng động năng bằng W.

c)

tại vị trí bất kì thế năng lớn hơn W.

d)

tại vị trí bất kì động năng lớn hơn W.

58.

Cho đoạn mạch gồm điện trờ thuần R nối tiếp vói tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:

a)

R2(ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\omega C\right)^2}  

b)

R2+(1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

c)

R2+(ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\omega C\right)^2}  

d)

R2(1ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

59.

Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = l,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T2 = l,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là:

a)

T = 1,4 s.

b)

T = 2,0 s

c)

C. T = 2,8s.

d)

T = 3,0 s.

60.

Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức ( i=32cos(100πt)i=3\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)  A) chạy qua đoạn mạch AB. Nếu mắc nối tiếp ampe kế xoay chiều có giới hạn đo thích hợp vào đoạn mạch AB nói trên thì số chỉ của ampe kế là:

a)

1,52A1,5\sqrt[]{2}A  

b)

6 A.

c)

323\sqrt[]{2}  A

d)

3A