Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

作业二(结束第四课)

Total questions: 14

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm chính xác của 对不起 là:

a)

duī bù qǐ

b)

duì bù qǐ

c)

duì bu qǐ

d)

duī bú qǐ

2.

Phiên âm chính xác của 没关系 là:

a)

méi guānxi

b)

méi guān xi

c)

méi guān xì

d)

méi guānxì

3.

Thanh mẫu nào khi phát âm không bật hơi?

a)

p

b)

g

c)

c

d)

j

4.

Thanh mẫu nào khi phát âm phải bật hơi?

a)

q

b)

b

c)

k

d)

z

5.

Đây là đâu?

a)

邮局

b)

学校

c)

天安门

d)

银行

6.

Đây là gì?

a)

汉语

b)

日语

c)

德语

d)

韩语

7.

Đếm từ 1 đến 5, thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

一、二、三、四、五

b)

一、二、三、五、四

c)

五、四、三、二、一

d)

四、五、三、二、一

8.

Đếm từ 9 đến 6, thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

六、七、八、九

b)

七、八、六、九

c)

八、九、六、七

d)

九、八、七、六

9.

Trong các từ sau, từ nào không dùng để hỏi?

a)

哪儿

b)

几

c)

那儿

d)

吗

10.

Chọn câu đúng:

a)

Khi vẫn mẫu có chứa "ü" kết hợp với các thanh mẫu "n", "l" thì bỏ dấu hai chấm.

b)

Khi viết các âm tiết bắt đầu bằng "ü" thì thêm "y" vào phía trước và bỏ dấu hai chấm.

c)

Khi đằng sau 不 là các âm tiết mang thanh 1 thì đọc "bù" thành "bú".

d)

Khi viết các âm tiết bắt đầu bằng "i" thì thêm "y" vào phía trước.

11.

我去……取钱。

(a)  

12.

他去……寄信。

(a)  

13.

昨天是星期天,今天是……。

(a)  

14.

今天是星期六,明天是……。

(a)