wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập khtn 6

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Để quan sát cơ thể đơn bào, chúng ta sử dụng loại kính nào dưới đây?

a)

Kính cận.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính thiên văn.

2.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Con mèo.

c)

Vi khuẩn E.coli.

d)

Giun đất.

3.

Trong hệ thống phân loại, đâu là bậc phân loại thấp nhất?

a)

Giới.

b)

Họ.

c)

Chi.

d)

Loài.

4.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

5.

Chức năng trao đổi khí O2 và CO2 giữa cơ thể với môi trường là của cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Phổi.

d)

Tim.

6.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

7.

Cơ quan nào của cây có chức năng quang hợp để tạo ra chất hữu cơ nuôi cây?

a)

Rễ.

b)

Lá.

c)

Hoa.

d)

Hạt.

8.

Ở cơ thể người, những cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Gan.

b)

Tim.

c)

Dạ dày.

d)

Phổi.

e)

Mắt.

9.

Quan sát hình ảnh cây xương rồng, cho biết tên gọi và chức năng của cơ quan số 3?

a)

Cành, nâng đỡ các cơ quan khác.

b)

Lá biến thành gai, giảm thoát hơi nước.

c)

Thân mọng nước, dự trữ nước.

d)

Rễ dài, hút được nhiều nước.

10.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

11.

Vi khuẩn lao thuộc Giới sinh vật nào sau đây?

a)

Nguyên sinh.

b)

Nấm.

c)

Khởi sinh.

d)

Động vật.

12.

Cơ quan trên có tên gọi là gì và thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Gan thuộc hệ tiêu hóa.

b)

Tim thuộc hệ tuần hoàn.

c)

Phổi thuộc hệ hô hấp.

d)

Não bộ thuộc hệ thần kinh.

13.

Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm cơ thể đơn bào? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Vi khuẩn lao.

b)

Cây thông.

c)

Con báo gấm.

d)

Tảo lục.

e)

Trùng giày

14.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

15.

 Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Ngôi nhà.

b)

Cây bạch đàn.

c)

Cây cầu.

d)

Xe ô tô.

16.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

 

a)

có thành tế bào.

 

b)

có lục lạp.

c)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

d)

có chất tế bào,

17.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

18.

... cơ thể đơn bào có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

a)

Không có.

b)

Tất cả.

c)

Đa số.

d)

Một số ít.

19.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Con ốc sên.

c)

Trùng biến hình. 

d)

Con chó

20.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Tảo lục.

c)

Hoa hướng dương.

d)

Hoa mai

21.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được

b)

Kính hiển vi.

c)

Kính lúp.

d)

Kính có độ.

22.

Câu phát biểu nào đúng nhất.

a)

Tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Tế bào chỉ có ở thân cây còn lá cây không có tế bào

c)

Tế bào chỉ có ở động vật

d)

Phần lớn tế bào đều quan sát được bằng mắt thường

23.

Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa như thế nào đối với cây ?

a)

Giúp cây lớn lên

b)

Cây ra hoa, kết quả

c)

Giúp cây sinh trưởng và phát triển

d)

Hạt nảy mầm rồi lớn lên thành cây trưởng thành

24.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

hàng trăm tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một tế bào.

d)

một số tế bào,

25.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

26.

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

27.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

28.

Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh tiêu chảy.

c)

Bệnh vàng da.

d)

Bệnh thủy đậu.

29.

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:

a)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.

b)

Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh.

c)

Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.

d)

Dùng kháng sinh đủ thời gian.

e)

Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm khuẩn.

30.

Hình dạng điển hình của vi khuẩn là gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình khối

c)

Hình que

d)

Hình xoắn

31.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào.

b)

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông, chất tế bào.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào, vách tế bào.

d)

Vùng nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông, thành tế bào.

32.

Vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống là gì?

a)

Phân giải xác sinh vật và chất thải động vật.

b)

Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ hệ tiêu hóa.

c)

Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối.

d)

Sản xuất thuốc kháng sinh.

33.

Vì sao nói vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất trong thế giới sống?

a)

Vì vi khuẩn có kích thước nhỏ nhất.

b)

Vì vi khuẩn có khối lượng nhỏ nhất.

c)

Vì vi khuẩn chưa có nhân hoàn chỉnh.

d)

Vì cấu tạo vi khuẩn chỉ gồm 1 tế bào nhân sơ.

34.

Nguyên nhân gây bệnh viêm da là gì?

a)

Vi khuẩn tả.

b)

Vi khuẩn tụ cầu vàng.

c)

Vi khuẩn lao.

d)

Vi khuẩn lactic.

35.

Bộ phận nào giúp bảo vệ cơ thể vi khuẩn?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Lông

d)

Roi

36.

Bộ phận nào giúp vi khuẩn di chuyển?

a)

Roi

b)

Lông

c)

Chân giả

d)

Màng tế bào

37.

Bộ phận nào giúp điều khiển hoạt động của cơ thể?

a)

Chất tế bào

b)

Lông

c)

Vùng nhân

d)

Nhân

38.

Bộ phận nào của vi khuẩn giúp trao đổi chất với môi trường

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Vách tế bào

39.

Bộ phận nào của vi khuẩn giúp tổng hợp chất dinh dưỡng cho cơ thể?

a)

Vùng nhân

b)

Lông

c)

Màng tế bào

d)

Chất tế bào

40.

Tên loài vi khuẩn gây bệnh Lao phổi là gì?

(a)  

41.

Tên khoa học của loài vi khuẩn gây bệnh Uốn ván là gì?

(a)  

42.

Cô Thắm có xinh không?

a)

b)

Không

43.

Vi khuẩn là các sinh vật đơn bào,...

(a)  

44.

Cấu tạo vi khuẩn gồm: thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và...

(a)  

45.

1. Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là:

a)

Kilomet (km)

b)

Mét (m)

c)

Centimet (cm)

d)

Milimet (mm)

46.

Trong số các thước dưới đây , thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em?

a)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

b)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

c)

Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

d)

Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm

47.

Dụng cụ sau đây có tên gọi là gì?

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân y tế

c)

Cân điện tử

d)

Cân đòn

48.

Trong thang đo nhiệt độ Xenxiut nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

100 oC

d)

150 oC

49.

Giây có kí hiệu là gì?

a)

s

b)

m

c)

kg

d)

oC

50.

Em hãy đổi đơn vị đo độ dài sau đây ?

3,2 km = ……….. hm

a)

320

b)

3200

c)

32

d)

0,32

51.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

1,2 tấn = ……….. tạ =…………yến

a)

120 tạ và 1200 yến

b)

12 tạ và 1200 yến

c)

12 tạ và 120 yến

52.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

500 hg…………kg =…..……… dag

a)

5 kg và 5000 dag

b)

50 kg và 500 dag

c)

50 kg và 5000 dag

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

1,5 năm= ............... tháng

a)

15 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

54.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 giờ 10 phút = …...... phút

a)

160 phút

b)

170 phút

c)

190 phút

d)

180 phút

55.

Đơn vị đo thời gian cơ bản nhất trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây.

d)

giờ.

56.

Giới hạn đo của một thước là

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

57.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Độ dài trung bình giữa các vạch chia.

58.

Có thể sử dụng kính lúp để quan sát vật nào sau đây?

a)

Xác một con muỗi.

b)

Toàn bộ cơ thể một con voi.

c)

Tế bào thịt quả cà chua.

d)

Mặt trăng.


59.

Người nào dưới đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp?

a)

Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa bảng vi mạch điện tử.


b)

Cô Nga dùng kính lúp để bàn để soi mẫu vải.

c)

Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm.

d)

Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi.

60.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

61.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

hệ thống phóng đại.

b)

hệ thống giá đỡ.

c)

hệ thống chiếu sáng.

d)

hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển ống kính.

62.

Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ :

a)

A. Nhìn vật xa hơn

b)

B. Làm ảnh của vật nhỏ hơn

c)

C. Phóng to ảnh của một vật

d)

D. Không thay đổi kích thước của ảnh

63.

Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là:

a)

mm

b)

km

c)

cm

d)

m

64.

Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực vật lí là gì?

a)

A. Khoa học Trái Đất, vũ trụ và các hành tinh.

b)

B. Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

c)

C. Sinh vật và môi trường.

d)

D. Chất và sự biến đổi các chất.

65.

Tế bào lấy các chất cần thiết và thải bỏ các chất

không cần thiết ra môi trường là đang thực hiện chức năng gì?

a)

Chuyển hóa.

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng.

d)

Vận động.

66.

Tế bào có mấy thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Thành phần nào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vật chất di truyền

68.

Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Trung thể

69.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

70.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

72.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

73.

Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

74.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

75.

 Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

76.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

77.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần?

a)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

b)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

c)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên

d)

Nhờ bạn xử lí sự cố

78.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

79.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là

a)

A. Sự nóng chảy.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự ngưng tự.

d)

D. Sự đông đặc

80.

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là

a)

A. Sự nóng chảy.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự ngưng tự.

d)

D. Sự đông đặc

81.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

A. Hòa tan muối vào nước.

b)

B. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

c)

C. xăng cháy tạo thành khí cacbonic.

d)

D. Đun nóng sôi nước.

82.

Vật liệu nào sau đây là được dùng làm lõi dây điện?

a)

Đồng

b)

Cao su

c)

Tơ sợi

d)

Gốm

83.

Khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

A. 78%

b)

B. 75%

c)

C. 25%

d)

D.21%

84.

Tác hại của ô nhiễm không khí đối với đời sống là gì?

a)

A. Làm trái đất nóng lên, khiến cho băng cực tan

b)

B. Bụi, khói, khí độc gây nhiều bệnh nguy hiểm

c)

C. Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và chất lượng đời sống con người

d)

D. Cả 3 đáp án trên

85.

Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí?

a)

A. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

b)

B. Trồng cây xanh.

c)

C. Chặt cây, phá rừng.

d)

D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

86.

Thế nào được gọi là an ninh năng lượng?

a)

A. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng đủ dùng.

b)

B. An ninh năng lượng là việc cung cấp đủ năng lượng bằng bất cứ cách nào.

c)

C. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, đủ dùng, sạch và rẻ.

d)

D. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau.

87.

Nguyên liệu sử dụng để sản xuất vôi sống là:

a)

A. Quặng sắt.

b)

B. Đất sét

c)

C. Nước biển

d)

D. Đá vôi

88.

Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.

b)

B. Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng.

c)

C. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

d)

D. Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc, mối mọt.

89.

Loại nhiên liệu nào thu được từ chế biến dầu mỏ?

a)

Xăng

b)

Than củi

c)

Cồn

d)

than bùn

90.

Biết rằng xăng là nhiên liệu dùng cho hầu hết các loại xe máy. Khí thải do xe máy thải ra chứa chất gây ô nhiễm môi trường là

a)

A. hơi nước

b)

B. khí cacbonic

c)

C. khói, bụi

d)

D. Cả B,C

91.

Năng lượng của tương lai thân thiện môi trường là

a)

Năng lượng Gió

b)

Năng lượng Mặt trời

c)

Năng lượng thủy triều, thủy điện

d)

Các phương án đã đưa ra.

92.

Biết rằng xăng là nhiên liệu dùng cho hầu hết các loại xe máy. Khí thải do xe máy thải ra chứa chất gây ô nhiễm môi trường. Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường do hoạt động giao thông ta cần:

a)

A. hạn chế phương tiện cá nhân

b)

B. Chuyển đổi dùng phương tiện thân thiện với môi trường

c)

C. Cả A,B

93.

Các loại mô cấu tạo nên lá cây (hình vẽ). Hãy cho biết lá cây không được được cấu tạo từ loại mô nào dưới đây?

a)

Mô cơ bả

b)

Mô dẫn

c)

Mô cơ

d)

Mô biểu bì

94.

trong các sinh vật sau sinh vật nào là sinh vật đơn bào:

a)

Cây lúa.     

b)

Con gà.         

c)

Con kiến.         

d)

Vi khuẩn

95.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

96.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài -> Chi(giống)  -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp ->  Ngành -> Giới,

c)

Giới Ngành ->  Lớp ->  Bộ -> Họ ->  Chỉ (giống) -> Loài.

d)

Loài ->  Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

97.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

có thành tế bào.

b)

có chất tế bào,

c)

có lục lạp.

d)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

98.

Thành phần nào chỉ có ở tế bào thực vật :

a)

Thành tế bào.

b)

Màng sinh chất

c)

Chất tế bào

d)

Nhân

99.

Dựa vào sơ đồ mối quan hệ: cơ quan - cơ thể thực vật (hình vẽ) cho biết hệ cơ quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan.

a)

Hệ thân, hệ chồi và hệ rễ

b)

Hệ chồi và hệ thân

c)

Hệ rễ và hệ thân

d)

Hệ chồi và hệ rễ

100.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia liên tiếp 3 lần tạo ra:

     

a)

2 tế bào con

b)

4 tế bào con

c)

6 tế bào con

d)

8 tế bào con

101.

hệ tuần hoàn được cấu tạo bởi các cơ quan nào sau đây?

a)

Tim, máu và hệ mạch

b)

Tim và mạch máu

c)

Hệ mạch và máu

d)

Tim và hệ mạch

102.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

1. Đặc điểm tế bào

2. Mức độ tổ chức cơ thể

3. Môi trường sống

4. kiểu dinh dưỡng

5. Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 3, 5.

c)

2, 3. 4. 5.

d)

1, 3, 4, 5.

103.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào vảy hành

104.

trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virú gây ra?

a)

bệnh dại

b)

bệnh tả

c)

bệnh kiết lị

d)

bệnh vàng da

105.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào

b)

Nhân

c)

Màng sinh chất

d)

Vách tế bào

106.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản.

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng.

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

107.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào.

108.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

109.

Chức năng của mô liên kết là:

a)

Liên kết, nâng đỡ các cơ quan

b)

Co, dãn, tạo nên sự vận động.

c)

Bao bọc và bảo vệ cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng.

110.

Chức năng của mô cơ là:

a)

Liên kết, nâng đỡ các cơ quan.

b)

Co, dãn, tạo nên sự vận động.

c)

Bao bọc và bảo vệ cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng.

111.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo

b)

Rau xanh

c)

Thịt

d)

Gạo và rau xanh

112.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Nến , cồn , xăng

b)

Dầu, than đá, củi

c)

Biogas, cồn, củi

d)

Cồn, xăng, dầu

113.

Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Đốt cháy củi

d)

Đốt cháy than

114.

0,25 tấn = .................kg

a)

250

b)

25

c)

2,5

d)

2500

115.

Chất tạo ra vật thể nào dưới đây là hỗn hợp?

a)

Đinh sắt, nước tính khiết.

b)

Nước cam, thìa bạc.

c)

Thép, kim cương.

d)

Nước chanh, thép.

116.

Người ta dùng loại cân nào để cân đồ trang sức bằng vàng, bạc

a)

Cân tiểu li

b)

Cân đòn

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân Roberval

117.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

118.

Kết quả đo chiều dài bút chì là

a)

7,2 cm

b)

7,2 mm

c)

72 cm

d)

0,72 m

119.

Cho đoạn văn sau: “ Sắt là chất rắn, màu xám, có ánh kim, diễn điện, dẫn nhiệt tốt. Ở thủ đô Delhi (Ấn độ) có một cột sắt với thành phần gần như chỉ chứa sắt, sau hàng nghìn năm dù thời tiết khắc nghiệt vẫn không hề bị rỉ sét”. Các tính chất vật lí của sắt trong đoạn văn trên là

a)

Chất rắn, màu xám, có ánh kim, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

b)

Chất rắn, màu xám, dẫn điện tốt, bị rỉ sét

c)

Chất rắn, màu xám, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

d)

Chất rắn, màu xám, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, bị rỉ sét

120.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ

a)

Lốc xoáy

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Sương mù

121.

Mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng và ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được

b)

Không có hình dạng xác định

c)

Không chảy được

d)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng

122.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ xác định

a)

Sôi

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Nóng chảy

123.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Nhiệt độ nóng chảy của nước là 00C

b)

Nhiệt độ đông đặc của nước là 00C

c)

Chất lỏng có khả năng lan truyền

d)

Chất khí có hình dạng xác định

124.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất rắn?

a)

Có khả năng lan truyền

b)

Không chảy được

c)

Không bị nén

d)

Có hình dạng xác định

125.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen được bơm vào bình cứu hoả để dập tắt đám cháy

c)

Khí  oxygen cần cho sự hô hấp, sự cháy

d)

Ở nhiệt độ thường, oxygen là chất lỏng có màu xanh nhạt.

126.

Nitrogen có vai trò nào sau đây

a)

Hình thành mưa dông

b)

Nguyên liệu để cây quang hợp

c)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

d)

Tham gia quá trình tạo mây

127.

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về

a)

Các sự vật , hiện tượng tự nhiên

b)

Các quy luật tự nhiên

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến cuộc sống con người và môi trường

d)

Tất cả các ý trên

128.

Hoạt động nào sau đây không được xem là hoạt động nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc

d)

Nghiên cứu cách sản xuất phân bón hóa học

129.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khỏe con người

b)

Năng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống và sản xuất

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

130.

Việc sản xuất xe máy điện là ứng dụng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

sinh học

d)

vật lí và hóa học

131.

Nguyên liệu nào sau đây được dùng để sản xuất muối ăn?

a)

Nước biển

b)

Than đá

c)

Cát

d)

Mía

132.

Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Túi nilon

b)

Chai nhựa

c)

Ống hút làm bằng bột gạo

d)

Gạch nung

133.

Đồ dùng sau đây được làm từ vật liệu gì?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Gỗ

d)

Nhựa

134.

Nên sử dụng vật liệu nào trong lò vi sóng?

a)

Kim loại

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Cao su

135.

Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu sinh học:

a)

Gas

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Biogas

e)

Đ

136.

Nguyên liệu dùng để sản xuất đường ăn là:

a)

cây mía

b)

Nước biển

c)

Cát

d)

Gạo

e)

M

137.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Mô gồm các tế bào cùng thực hiện một chức năng

b)

Hệ cơ quan gồm một nhóm các cơ quan phối hợp với nhau thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của cơ thể

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng một hoạt động sống

d)

Não, tim, dạ dày là các mô ở cơ thể người

138.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Não, tim, dạ dày là các cơ quan ở cơ thể người

b)

Cơ quan bao gồm nhiều tế bào có cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện một chức năng

c)

Một số mô của cơ thể người như: mô cơ, mô liên kết, mô biểu bì ở da,...

d)

Một số hệ cơ quan ở người như: Hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ thần kinh,...

139.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng các tế bào giống nhau

b)

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng các tế bào khác nhau

c)

Cơ thể đơn bào có tổ chức phức tạp, được cấu tạo từ nhiều một tế bào

d)

Vi khuẩn, nấm men bánh mì,... là cơ thể đơn bào

140.

Hãy hoàn thành tên cho các cấp tổ chức cơ thể trong hình thứ tự (1) đến (5)

4 lines
141.

Hãy viết tên các cấp độ của cơ thể người ở hình bên (Từ A đến E)

4 lines
142.

Trong các đối tượng dưới đây đâu là vật sống

a)

con mèo, cây hoa hồng

b)

con chó, ô tô

c)

khúc gỗ, hòn đá

d)

cái bút, xe máy

143.

Trong các đối tượng dưới đây đâu là vật không sống:

a)

con sên, con voi

b)

con lợn, ghế

c)

khúc gỗ, ô tô

d)

cây bàng, con người

144.

Đặc điểm đặc trưng nào giúp chúng ta phân biệt vật sống và vật không sống

a)

sinh trưởng, trao đổi chất và sinh sản

b)

cảm ứng, vận động

c)

thải

d)

cấu tạo từ nhiều chất

145.

Cảm ứng và vận động là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

146.

Hô hấp là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

147.

Bài tiết là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

148.

Dinh dưỡng là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

149.

Sinh trưởng, phát triển là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

150.

Sinh sản là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

c)

Quá trình tạo ra con non

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

151.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

a)

Cảm ứng và vận động

b)

Sinh trưởng

c)

Dinh dưỡng

d)

Hô hấp

e)

Sinh sản

f)

Bài tiết

152.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát được bằng mắt thường?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Tép bưởi

153.

Tại sao tế bào được xem là đơn vị cấu trúc của sự sống?

a)

Trao đổi chất

b)

Cảm ứng và vận động

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Trao đổi chất, cảm ứng và vận động, sinh trưởng và phát triển, sinh sản

154.

Cấu tạo tế bào gồm các thành phần cơ bản là:

a)

màng tế bào, nhân tế bào

b)

màng tế bào, tế bào chất, nhân

c)

màng tế bào, vùng nhân

d)

màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

155.

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Có 2 loại tế bào là:

a)

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

b)

Tế bào động vật và tế bào thực vật

c)

Tế bào chất và màng sinh chất

d)

Tế bào nhân sơ và tế bào thực vật

156.

Thành phần có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Thành tế bào và lục lạp

157.

Trong cấu tạo tế bào, thành phần nằm giữa màng tế bào và nhân là:

a)

Tế bào chất

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Ribôxôm

158.

Loại tế bào nào sau đây có khả năng phân chia (sinh sản):

a)

tế bào con mới hình thành

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào nhân sơ

d)

tế bào trưởng thành

159.

Kết quả của sự sinh sản (phân chia) tế bào là:

a)

Từ 1 TB mẹ -> 2 TB con

b)

Từ 1 TB mẹ -> 4 TB con

c)

Từ 1 TB -> nhiều tế bào

d)

Từ 1 TB -> 2 TB trưởng thành

160.

Sự sinh sản không kiểm soát của tế bào sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Biến thành người khổng lồ

b)

Hình thành khối u

c)

Cơ thể mọc thêm tay, chân

d)

Bị chết

Similar Resources on Wayground