wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kt tin 12

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là 

a)

A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó. 

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin của một tổ chức nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. 

2.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

A. Phần mềm dùng tạo lập CSDL

b)

B. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

c)

C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

d)

D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

3.

Các thành phần của hệ CSDL gồm:

a)

A. CSDL, hệ QTCSDL

b)

B. CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng khai thác CSDL

c)

C. Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

d)

D. Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL

4.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

A. Thêm hai hồ sơ

b)

B. In một hồ sơ

c)

C. Sửa tên trong một hồ sơ.

d)

D. Xóa một hồ sơ

5.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

B. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

C. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

D. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

6.

Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?

a)

A. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất.

b)

B. Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất.

c)

C. Tính và so sánh điểm trung bình của tất cả các bạn học sinh trong lớp

d)

D. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất và thấp nhất

7.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

A. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

b)

B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

C. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

d)

D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

8.

Thành phần nào dưới đây không thuộc cơ sở dữ liệu?

a)

Cấu trúc dữ liệu (cấu trúc bản ghi)

b)

Dữ liệu lưu trong các bản ghi

c)

Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu

d)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau.

9.

Chức năng của hệ QTCSDL cung cấp

a)

A.  cách tạo lập CSDL

b)

B.  cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c)

C. công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

d)

D. cách tạo lập CSDL, công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL, cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

10.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

A. Người dùng

b)

B. Người  lập trình ứng dụng

c)

C. Người quản trị CSDL

d)

D. Cả ba người trên

11.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

A. Người lập trình

b)

B. Người dùng

c)

C. Người quản trị

d)

D. Nguời quản trị CSDL

12.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

A. Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng.

b)

B. Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

C.  Ngôn ngữ CSDL và hệ QTCSDL thực chất là một.

d)

D. Hệ QTCSDL cho phép tạo ra CSDL

13.

Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng.

b)

B. Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

C. Hệ QTCSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL.

d)

D. Mọi chức năng của hệ QTCSDL đều thể hiện qua ngôn ngữ CSDL.

14.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:

a)

Microsoft Access là một phần mềm tiện ích.

b)

Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường Windows

c)

Microsoft Access là phần mềm hệ thống.

d)

Microsoft Access là phần mềm ứng dụng.

15.

Access là hệ QT CSDL dành cho:

a)

Các máy tính trong mạng toàn cầu

b)

Các máy tính trong mạng diện rộng

c)

Các máy tính trong mạng cục bộ

d)

Các máy tính trong mạng khách chủ

16.

Trong Microsoft Access, một CSDL thường là

a)

A. Một tệp          

b)

B. Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

c)

C. Một sản phẩm phần mềm  

d)

D. Một thư mục

17.

Các chức năng chính của Microsoft Access

a)

Tạo lập các bảng

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Tính toán và khai thác dữ liệu

d)

Tất cả đúng

18.

Tập tin trong Microsoft Access đc gọi là

a)

A. Tập tin dữ liệu

b)

B. Tập tin cơ sở dữ liệu

c)

C. Bảng

d)

D. Tập tin truy cập dữ liệu

19.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

A. Table

b)

B. Field

c)

C. Record

d)

D. Field name

20.

Trong microsoft access khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

21.

Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

A. Một trong những thuộc tính của trường thay đổi

b)

B. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

c)

C. Tên trường thay đổi  

d)

D. Tên trường, kiểu dữ liệu hoặc tính chất của nó thay đổi

22.

Kích thước (field size)

của trường có thể được thay đổi

a)

Trong chế độ thiết kế bảng

b)

Trong chế độ trang dữ liệu

c)

Không thể thay đổi được

d)

Trong chế độ đồ thị

23.

Thao tác nào dưới đây không phải là thay đổi cấu trúc bảng?

a)

Thêm trường mới

b)

Thay đổi trường( Tên, kiểu dữ liệu, tính chất,…)

c)

Xóa trường

d)

Thêm một bản ghi mới