wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phân số  13\frac{1}{3}  biểu thị phần đã tô đậm của hình nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
2.

Số thập phân gồm: “Ba trăm linh tám đơn vị, hai phần trăm, bốn phần nghìn” viết là:

a)

30824

b)

38,024

c)

308,24

d)

308,024

3.

Giá trị của chữ số 8 trong số 390,985 là:

a)

81000\frac{8}{1000}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

810\frac{8}{10}

d)

8

4.

Phân số  725\frac{7}{25}   được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,7

b)

2,8

c)

0,28

d)

0,028

5.

Tìm x lớn nhất, biết:  87,x3\overline{87,x3}  < 87,4


a)

0;1;2;3

b)

3

c)

2

d)

1

6.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất, biết: 12,46 < x < 15,4

a)

13

b)

14

c)

15

d)

13;14 hoặc 15

7.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

8.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

9.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

11.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

12.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

13.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

14.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

15.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

16.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

17.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

18.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

19.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

20.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

21.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

22.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

23.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

24.

Kết quả phép chia 987,5 : 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

25.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

26.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

27.

Tính nhanh: 9,8 : 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

29.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

30.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

31.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

15 : 415\ :\ 4   

a)

(15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right)  

b)

(15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

(15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right)  

d)

4 : 154\ :\ 15  

32.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

33.

25,8 : 1000 .... 25,8 x 0,001

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

34.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7 : 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

35.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)

(a)  

39.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

41.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

42.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

43.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

44.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

45.

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Cạnh AB dài 28 cm, cạnh AC dài 36 cm M là một điểm trên AC và cách A là 9 cm. Từ M kẻ đường song song với AB và đường này cắt cạnh BC tại N. Tính đoạn MN.

a)

23cm

b)

29 cm

c)

21 cm

d)

27 cm

46.

Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB dài 24 cm, cạnh AC dài 32 cm. Điểm M nằm trên cạnh AC. Từ M kẻ đường song song với cạnh AB cắt BC tại N. Đoạn MN dài 16 cm. Tính đoạn MA.

a)

10+2/3cm

b)

11+2/3cm

c)

12+2/3cm

d)

13+2/3cm

47.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

48.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 4,6cm và chiều cao là 2,2cm.

a)

10,12cm

b)

10,12cm2

c)

5,06cm2

d)

5,06cm

49.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

50.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

51.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

52.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

53.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

54.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

55.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

56.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

57.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

58.

Có bao nhiêu bán kính trong hình tròn trên ?

a)

8 bán kính

b)

4 bán kính

c)

1 bán kính

d)

Không có bán kính nào cả

59.

Chu vi hình tròn là gì?

a)

Là chiều dài của đường kính

b)

Là toàn bộ phần nằm bên trong của hình tròn

c)

Là chiều dài của bán kính

d)

Là độ dài của một đường tròn

60.

"d" là kí hiệu của gì?

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

61.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Diện tích của hình tròn

d)

Chu vi của hình tròn

62.

Chu vi của hình tròn có đường kính d = 2,5 dm là:

(a)  

63.

Chu vi của một bánh xe ô tô có đường kính 0,75m là:

a)

1,5m

b)

4,71m

c)

2,355m

d)

0,5625m

64.

Đường kính của một hình tròn có chu vi C = 15,7m

a)

7,85m

b)

2,5m

c)

5m

d)

Không có đáp án đúng

65.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

66.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4 dm

a)

0,5024 (dm)

b)

0,5042 (dm2)

c)

0,5024 (dm2)

d)

0,5004 (dm2)

67.

Tính diện tích của một hình tròn có bán kính 25cm.

Trả lời:

Diện tích hình tròn là: (a)   cm2.

68.

Tính diện tích hình tròn có chu vi là 81,64m.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn là: (a)   m2.