NEW
Font size
WorksheetsUNIT 7 - GRADE 8
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
V2 - V3 của buy
bought - bought
buy - bought
bought - buy
buy - buy
V2 - V3 - nghĩa tiếng việt của break
broke - broken - dán lại
broke - broken - làm vỡ
broke - broke - làm vỡ
broken - broken - làm vỡ
Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?
If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V
If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V
Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.
có thể xảy ra
không thể xảy ra
có thể và không thể xảy ra
. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.
was
were
had been
am
I (not run)_____________ away if I saw a spider.
won't run
didn't run
wouldn't run
can't run
I (not run)_____________ away if I saw a spider.
won't run
didn't run
wouldn't run
can't run
If I ... her name, I would tell you her name.
knew
know
have known
had known
If I knew her name, I ... you her name.
would tell
will tell
tell
would have told
If my dog had six legs, it ... very fast!
would run
ran
would have run
will run
If I were you, I ... some trees round the house.
would plant
plant
will plant
would have planted
If you don't study hard, you ... the exam.
will fail
fail
would fail
would have fail
If I go shopping, I ______ some food.
buy
will buy
would buy
would have bought
I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.
don't travel
wouldn't travel
won't travel
couldn't travel
If I ...................money, I would buy a car
have
had
will have
has
If I (not do) _____________ it, nobody would do it.
don't do
didn't do
hadn't done
weren't do
Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.
If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables
is; will plant
am; will plant
are; will plant
is; won't plant
If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth
recycle; won't help
recycle; will help
don't recycle; will help
don't recycle; will help
We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper
will save; waste
will save; waste
won't save; don’t waste
will save; don’t waste
More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need
will have; have use
will have; use
won't have; use
will have; don't use
If the river (not be).... dirty, there (be).... more fish
is not; won't be
is; will be
is not; will be
is; will be
I (go)______ swimming if it is not rainy
will go
go
went
goes
If we ...... down more trees, our environment will be destroyed
cut
cuts
cutting
will cut
câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc ........
không có thật trong quá khứ
không có thật ở hiện tại
luôn đúng
có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc ......
có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai
luôn đúng
không có thật ở hiện tại
không có thật trong quá khứ
Đâu là if clause của câu điều kiện loại 1?
if + S + V htđ
if + S + V qkđ
if + S + V qkht
if + S + Modal V + V-inf
Đâu là mệnh đề chính của ĐK Loại 1?
S + will (not) + V-inf
S + would (not) + V-inf
S + would (not) + have + V-inf
S + Vhtđ
mệnh đề điều kiện trong câu đk loại 2 chia ở thì.....
hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
tương lai đơn
đâu là mệnh đề chính của đk loại 2?
S + will (not) + V-inf
S + had (not) + V-ed/cột 3
S + Would (not) + V-inf
S + would (not) + have + V-ed/cột 3
từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?
Had
Were
Should
Unless
Từ nào được dùng trong đảo ngữ của điều kiện loại 2?
Were
should
unless
had
Khi mệnh đề điều kiện của điều kiện loại 1 thuộc dạng phủ định, ta dùng "Unless" để thay thế cho.....
if.....not
s + V htđ
s + will + V-inf
if + S
" Unless" mang nghĩa.....
trừ khi...../nếu không
Miễn là
với điều kiện là
giả sử như
câu điều kiện bao gồm mấy mệnh đề?
1
2
3
4
