wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 7 - GRADE 8

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

V2 - V3 của buy

a)

bought - bought

b)

buy - bought

c)

bought - buy

d)

buy - buy

2.

V2 - V3 - nghĩa tiếng việt của break

a)

broke - broken - dán lại

b)

broke - broken - làm vỡ

c)

broke - broke - làm vỡ

d)

broken - broken - làm vỡ

3.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

4.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.

a)

có thể xảy ra

b)

không thể xảy ra

c)

có thể và không thể xảy ra

5.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

6.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

7.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

8.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

9.

If I knew her name, I ... you her name.

a)

would tell

b)

will tell

c)

tell

d)

would have told

10.

If my dog had six legs, it ... very fast!

a)

would run

b)

ran

c)

would have run

d)

will run

11.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

12.

If you don't study hard, you ... the exam.

a)

will fail

b)

fail

c)

would fail

d)

would have fail

13.

If I go shopping, I ______ some food.

a)

buy

b)

will buy

c)

would buy

d)

would have bought

14.

I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.

a)

don't travel

b)

wouldn't travel

c)

won't travel

d)

couldn't travel

15.

If I ...................money, I would buy a car

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

has

16.

If I (not do) _____________ it, nobody would do it.

a)

don't do

b)

didn't do

c)

hadn't done

d)

weren't do

17.

Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)

a)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ

b)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.

c)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.

18.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

19.

If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth

a)

recycle; won't help

b)

recycle; will help

c)

don't recycle; will help

d)

don't recycle; will help

20.

We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper

a)

will save; waste

b)

will save; waste

c)

won't save; don’t waste

d)

will save; don’t waste

21.

More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need

a)

will have; have use

b)

will have; use

c)

won't have; use

d)

will have; don't use

22.

If the river (not be).... dirty, there (be).... more fish

a)

is not; won't be

b)

is; will be

c)

is not; will be

d)

is; will be

23.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

24.

If we ...... down more trees, our environment will be destroyed

a)

cut

b)

cuts

c)

cutting

d)

will cut

25.

câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc ........

a)

không có thật trong quá khứ

b)

không có thật ở hiện tại

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

26.

câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc ......

a)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

b)

luôn đúng

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

27.

Đâu là if clause của câu điều kiện loại 1?

a)

if + S + V htđ

b)

if + S + V qkđ

c)

if + S + V qkht

d)

if + S + Modal V + V-inf

28.

Đâu là mệnh đề chính của ĐK Loại 1?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + would (not) + V-inf

c)

S + would (not) + have + V-inf

d)

S + Vhtđ

29.

mệnh đề điều kiện trong câu đk loại 2 chia ở thì.....

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ hoàn thành

d)

tương lai đơn

30.

đâu là mệnh đề chính của đk loại 2?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Would (not) + V-inf

d)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

31.

từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?

a)

Had

b)

Were

c)

Should

d)

Unless

32.

Từ nào được dùng trong đảo ngữ của điều kiện loại 2?

a)

Were

b)

should

c)

unless

d)

had

33.

Khi mệnh đề điều kiện của điều kiện loại 1 thuộc dạng phủ định, ta dùng "Unless" để thay thế cho.....

a)

if.....not

b)

s + V htđ

c)

s + will + V-inf

d)

if + S

34.

" Unless" mang nghĩa.....

a)

trừ khi...../nếu không

b)

Miễn là

c)

với điều kiện là

d)

giả sử như

35.

câu điều kiện bao gồm mấy mệnh đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4