wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 6

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M

a)

M1={0;1}

b)

M2={0;2}

c)

M3={3;4}

d)

M4={1;3}

2.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

3.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

4.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

5.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

6.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

7.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

8.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

9.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

10.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

11.

Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng

a)

1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)

b)

1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)

c)

Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

12.

Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng:

a)

Hai chữ cái viết hoa (như MN,…) hoặc một

chữ cái viết thường

b)

Một chữ cái viết thường và một chữ cái

viết hoa

c)

Một chữ cái viết hoa

d)

Tất cả đều đúng

13.

Qua ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng

a)

Chỉ vẽ được một đường thẳng

b)

Vẽ được đúng ba đường thẳng phân biệt

c)

Vẽ được nhiều hơn ba đường thẳng phân biệt

d)

Cả ba câu trên đều đúng

14.

Cho biết hai tia Ox và Oy có chung gốc O, có người nói:

a)

Hai tia Ox và Oy chung gốc O thì trùng

nhau

b)

Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng

có x, y cùng phía với O thì trùng

nhau

c)

Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng

có x, y khác phía với nhau thì trùng nhau

d)

Cả ba câu trên đều đúng

15.

Gọi I là một điểm bất kì thuộc đoạn thẳng MN

a)

Điểm I phải trùng với M hoặc N

b)

Điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N

c)

Điểm I hoặc trùng với điểm M hoặc nằm giữa

hai điểm M và N hoặc trùng với điểm N

d)

Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN

16.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

17.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

18.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

19.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

20.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

21.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

22.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

23.

Cách tính đúng

a)

22.23=252^2.2^3=2^5

b)

32.33=363^2.3^3=3^6

c)

22.23=462^2.2^3=4^6

d)

32.34=683^2.3^4=6^8

24.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

25.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

26.

Tập hợp C các số chẵn <20 và thuộc N* là:

a)

C= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

b)

C= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

c)

C= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

d)

C= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

27.

Thế nào là số nguyên tố?

a)

Là số có 2 ước trở lên

b)

Là số 1

c)

Là số chia hết cho 0

d)

Là số chỉ có hai ước là 1 và hính nó

28.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

29.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

30.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

31.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

32.

Tập hợp C các số chẵn <20 và thuộc N* là:

a)

C= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

b)

C= {0;2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

c)

C= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18}

d)

C= {2;4;6;8;10;12;14;16; 18;20}

33.

Tập hợp các ước của 16 là

a)

{ 0; 2; 4; 8; 16}

b)

{2; 4; 8; 16}

c)

{1; 2; 4; 8; 16}

d)

{1; 2 ;8; 16}

34.

Trong các số 1234; 3450; 5675; 7890 có mấy số chia hết cho cả 2 và 5?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Kết quả phân tích số 42 ra thừa số nguyên tố là

a)

6.7

b)

21.2

c)

2.3.7

36.

Số La Mã XIV có giá trị là

a)

4

b)

14

c)

16

d)

19

37.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

38.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

39.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

40.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

41.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

42.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

43.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

44.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

45.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

46.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

47.

ƯLCN(18,60) là?

a)

18

b)

60

c)

30

d)

6

48.

BCNN(10, 14, 16) là:

a)

560

b)

70

c)

16

d)

35

49.

Trên tập N, trong các số sau, bội của 14 là:

a)

7

b)

2

c)

28

d)

36

50.

Trên tập N, trong các số sau, ước của 14 là:

a)

7

b)

5

c)

18

d)

42

51.

Kết quả phép tính 3 - (-2 -3) là:

a)

-2

b)

2

c)

6

d)

-6

52.

Trên tập số nguyên Z, thứ tự tăng dần các ước của 2 là:

(a)  

53.

Biết -6.x=18. Vậy x bằng?

(a)  

54.

Trên tập số tụ nhiên N, các ước của 5 là:

(a)  

55.

Các giá trị của x thoả mãn -2 < x < 2 là:

a)

-1; 0; 1

b)

0

c)

1

d)

-1

56.

Ước của 7 trên tập số nguyên Z là:

a)

1; 7

b)

14; 28

c)

-14; 28

d)

-1: -7

57.

(+5) + (+2) = ?

a)

7

b)

5

c)

2

58.

Điền vào ô trống

a.b=b.a= a+a+a+...+ a ( .... số hạng a)

a)

a

b)

b

c)

4

59.

(-12) + (- 8)

a)

20

b)

4

c)

-20

60.

3.(-2)=

a)

(-2)+(-2)+(-2)

b)

2+2+2

61.

(-17) + 10 = ?

a)

-7

b)

7

c)

27

d)

-27

62.

(-2010) + 12 + 2010 + (-12) = ?

a)

12

b)

0

c)

-12

63.

(-7) .3=

a)

(-7)+(-7)+(-7)

b)

7+7+7

64.

3.5=

a)

5+5+5

b)

5+5+5+5+5

c)

3+3+3+3+3

65.

3+3+3+3 =

a)

343^4  

b)

3.4

c)

434^3  

66.

(-5)+(-5)+(-5)+(-5)=

a)

4.(-5)

b)

(4)5\left(-4\right)^5  

c)

(5)4\left(-5\right)^4  

d)

4.5

67.

Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

68.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình chữ nhật và hình thoi

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

69.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình bình hành là:

a)
b)
c)
d)
70.

Trong các hình trên, hình nào là hình chữ nhật?

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

1 và 4

d)

2 và 3

71.

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào không đúng?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có 4

góc bằng nhau.

72.

Đồ vật này có dạng hình gì?

a)
b)
c)
d)
73.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

75.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

76.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

77.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

78.

Câu 1. Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia…

a)

song song

b)

đối nhau

c)

trùng nhau

d)

cắt nhau

79.

Câu 1. Số đo nào dưới đây là số đo của góc nhọn:

a)

1800

b)

450

c)

900

d)

1200

80.

Câu 1. Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo là:

a)

900

b)

1800

c)

1200

d)

800

81.

Câu 1. Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì :

a)
b)
c)
d)
82.
a)

Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz

b)

Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

c)

Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

d)

Kết quả khác

83.

Câu 1. Kết luận nào sau đây đúng ?

a)

Góc lớn hơn góc bẹt là góc tù

b)

Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù

c)

Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

d)

Góc lớn hơn góc vuông, nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

84.
a)

10°10\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

80°80\degree

85.

a)

45°45\degree

b)

20°20\degree

c)

135°135\degree

d)

90°90\degree

86.

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo là:

a)

100°100\degree

b)

90°90\degree

c)

45°45\degree

d)

180°180\degree

87.
a)

125°125\degree

b)

35°35\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

88.

Công thức tính diện tích hình tam giác là:

a)

S = ( a x h ) : 2

b)

S = a x h

c)

S = ( a x h ) x 2

d)

S = ( a + h ) : 2

89.

Tính chu vi hình tròn có đường kính 6cm

a)

28,26

b)

18,84

c)

9,42

d)

28,62

90.

Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40cm. Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính diện tích phần mũi tên

a)

1256 cm

b)

1256 cm2

c)

251,2 cm

d)

251,2 cm2

91.

Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 34 m, chiều cao là 12m. Ở giữa mảnh đất người ta đào một cái ao hình tròn có đường kính là 5m. Tính diện tích đất còn lại.

a)

184,375 m

b)

184,375 m2

c)

19,625 m2

d)

19,265 m2

92.

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 28m, đáy lớn hơn đáy bé 8m, chiều cao bằng 3/4 đáy lớn. Tính diện tích thửa ruộng đó

a)

864 m

b)

864 m2

c)

684 m

d)

648 m2

93.

Diện tích một tấm bìa hình chữ nhật là 604,64 cm2 và bằng 4/3 diện tích một hình tam giác. Tính cạnh đáy tấm bìa hình tam giác đó, biết chiều cao tấm bìa là 24cm.

a)

37,97 cm

b)

30,7 cm

c)

37,79 cm

d)

377,9 cm

94.

Một miếng vườn hình tam giác có đáy bằng 3/5 chiều cao và kém chiều cao là 40m. Người ta trồng tất cả 156 cây vừa cam vừa chanh trên miếng vườn, số cam nhiều hơn số chanh 18 cây. Tính diện tích miếng vườn và số cây mỗi loại người ta trồng trong vườn.

a)

3000m2 , cam 87 cây , chanh 69 cây

b)

3000m2 , cam 69 cây, chanh 87 cây

c)

300m2, cam 87 cây, chanh 69 cây

d)

3200 m2 , cam 87 cây, chanh 69 cây

95.

Hình thang có đáy lớn hơn đáy bé 20,4 dm và bằng 5/3 đáy bé, chiều cao hơn đáy bé 2,1 dm. Tính diện tích hình thang.

a)

1334,16 dm

b)

1293,36 dm2

c)

1334,16 cm2

d)

1334,16 dm2

96.

Một miếng đất hình tam giác vuông có một cạnh góc vuông dài 44m và bằng 4/3 cạnh góc vuông kia. Trên miếng đất này, người ta xây một bồn hoa hình vuông chu vi 12m. Tính diện tích miếng đất còn lại.

a)

717 m

b)

717 m2

c)

771 m2

d)

717,7 m2

97.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

b)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

c)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy độ dài mặt đáy nhân với chiều cao.

d)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao.

98.

Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng

a)

Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 6

b)

Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng độ dài một cạnh nhân với 4

c)

Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 4.

d)

Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng độ dài một mặt nhân với 4.

99.

Cho tam giác vuông ABC vuông ở A có chu vi 237,6cm. Cạnh AB dài hơn cạnh AC 19,8dm. Cạnh BC dài 99dm. Tính diện tích tam giác vuông ABC

a)

2325,24 dm2

b)

235,224 dm2

c)

2352,24 dm

d)

2352,24 dm2

100.

Một cái nong hình tròn có chu vi đo được 376,8cm. Tính diện tích cái nong ra mét vuông

a)

1,1304 m2

b)

11304 m2

c)

1,1304 cm2

d)

11304 cm2

101.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích một mặt nhân với 6 (cùng một đơn vị đo)

b)

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

c)

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)

d)

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng một đơn vị đo)

102.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta làm thế nào?

a)

Muốn tính thể tích của hình lập phương ta lấy cạnh nhân cạnh rồi nhân với cạnh

b)

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy cạnh nhân với cạnh

c)

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy cạnh nhân với 3

d)

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy cạnh cộng với cạnh rồi nhân với 3

103.

1dm3 = .....cm3

a)

100

b)

1000

c)

10000

d)

10

104.

1 m3 = ......cm3

a)

1000

b)

100000

c)

1000000

d)

10000000

105.

1 dm3 = ....lít

a)

0,001

b)

0,1

c)

10

d)

1

106.

Một hình tam giác có diện tích 120cm2. Nếu kéo dài đáy thêm 3cm thì diện tích sẽ tăng thêm 30cm2. Tính cạnh đáy hình tam giác.

a)

20 cm

b)

12 cm

c)

10 cm

d)

22 cm

107.

Sân trường hình chữ nhật có diện tích là 864 m2. Biết chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tìm chu vi hình của sân trường

a)

200m

b)

122m

c)

220m

d)

120 m

108.

Chu vi hình vuông có cạnh 3 cm là:

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

12 cm

d)

16 cm

109.

Một hình vuông có chu vi là 16 cm. Cạnh hình vuông đó là:

a)

4 cm

b)

2 cm

c)

4 dm

d)

2 dm

110.

Tính chu vi hình chữ nhật,

biết chiều dài = 4cm, chiều rộng = 3cm.

a)

16 cm

b)

15 cm

c)

14 cm

d)

12 cm

111.

Tính diện tích hình chữ nhật,

biết chiều dài = 7cm, chiều rộng = 6cm

a)

26 cm

b)

26 cm2

c)

42 cm

d)

42 cm2

112.

Diện tích hình vuông có cạnh 9dm là:

a)

81 dm2

b)

81 dm

c)

36 dm2

d)

36 dm

113.

Một hình chữ nhật có diện tích 120cm2. Tìm chiều dài hình chữ nhật đó,

biết chiều rộng = 10cm

a)

12cm

b)

11cm

c)

10cm

d)

9cm

114.

Tìm cạnh của hình vuông biết diện tích của nó bằng 9cm2.

a)

6cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

4cm

115.

Chu vi của hình vuông là 36cm. Tìm cạnh của hình vuông đó.

(a)  

116.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 13cm, chiều rộng bằng 9cm là (a)   cm2cm^2 :

117.

Hình A là hình vuông có cạnh 5cm.

Hình B là hình chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm.

Hình nào có chu vi lớn hơn?

(a)  

118.

HÌNH CÓ 4 CẠNH BẰNG NHAU LÀ

a)

HÌNH VUÔNG

b)

HÌNH THOI

c)

HÌNH CHỮ NHẬT

d)

HÌNH BÌNH HÀNH

119.

HÌNH CÓ 4 GÓC VUÔNG LÀ

a)

HÌNH VUÔNG

b)

HÌNH BÌNH HÀNH

c)

HÌNH CHỮ NHẬT

d)

HÌNH THOI

120.

HÌNH CÓ MỘT CẶP CẠNH ĐỐI SONG SONG LÀ

a)

HÌNH THANG

b)

HÌNH BÌNH HÀNH

c)

HÌNH THOI

d)

HÌNH CHỮ NHẬT

121.

CHU VI CỦA HÌNH THOI CÓ CẠNH 5 CM LÀ

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

122.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50 m và 60 m thì diện tích là:

a)

300 m2

b)

3 000 m2

c)

1 500 m2

d)

150 m2

123.

Hình thang cân có độ dài cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40 m, 30 m, 25 m, có diện tích là:

a)

1 750 m2

b)

175 m2

c)

875 m2.

d)

8 750 m2.

124.

Hình bình hành có chiều dài một cạnh và chiều cao lần lượt là 70 dm và 50 dm có diện tích là:

a)

35 m2

b)

3 500 m2.

c)

17,5 m2

d)

350 m2

125.

Cho hình vuông có chu vi 28 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:

a)

4 cm

b)

7 cm

c)

14 cm

d)

8 cm

126.

Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?

a)

hình thoi

b)

hình vuông

c)

hình chữ nhật

d)

cả A và B

127.

tam giác có a = 10 cm, h = 6 cm thì diện tích tam giác là:

a)

60 cm2

b)

30 cm2

c)

32 cm2

d)

48 cm2